Roma có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Tammy Abraham 8 | |
![]() Jeison Murillo 11 | |
![]() Leonardo Spinazzola 21 | |
![]() Alessandro Zanoli 49 | |
![]() Jeison Murillo 52 | |
![]() Nicola Murru (Thay: Michael Cuisance) 55 | |
![]() Georginio Wijnaldum (Kiến tạo: Nemanja Matic) 57 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Tammy Abraham) 58 | |
![]() Chris Smalling 60 | |
![]() Sam Lammers (Thay: Manolo Gabbiadini) 67 | |
![]() Flavio Paoletti (Thay: Tomas Rincon) 67 | |
![]() Flavio Paoletti 69 | |
![]() Harry Winks 70 | |
![]() Ola Solbakken (Thay: Lorenzo Pellegrini) 80 | |
![]() Mehmet Zeki Celik (Thay: Nicola Zalewski) 86 | |
![]() (Pen) Paulo Dybala 88 | |
![]() Lorenzo Malagrida (Thay: Harry Winks) 90 | |
![]() Jese (Thay: Alessandro Zanoli) 90 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Ola Solbakken) 90+4' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Sampdoria


Diễn biến AS Roma vs Sampdoria
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Roma: 51%, Sampdoria: 49%.
Ola Solbakken kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Stephan El Shaarawy ghi bàn bằng chân phải!

G O O O O A A A L Roma ghi bàn.
Ola Solbakken tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Roma đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Sampdoria.
Andrea Belotti của Roma tung cú sút đi chệch mục tiêu
Roma đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Jese sút ngoài vòng cấm nhưng Rui Patricio đã kiểm soát được
Mehdi Leris sút ngoài vòng cấm nhưng Rui Patricio đã khống chế được
Andrea Belotti của Roma bị thổi phạt việt vị.
Sampdoria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ola Solbakken của Roma bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Roma đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Sampdoria
AS Roma (4-2-3-1): Rui Patricio (1), Nicola Zalewski (59), Chris Smalling (6), Diego Llorente (14), Leonardo Spinazzola (37), Georginio Wijnaldum (25), Nemanja Matic (8), Paulo Dybala (21), Lorenzo Pellegrini (7), Stephan El Shaarawy (92), Tammy Abraham (9)
Sampdoria (4-3-2-1): Nicola Ravaglia (30), Alessandro Zanoli (59), Jeison Murillo (21), Bruno Amione (2), Tommaso Augello (3), Mehdi Leris (37), Tomas Rincon (8), Harry Winks (20), Michael Cuisance (80), Filip Djuricic (7), Manolo Gabbiadini (23)


Thay người | |||
58’ | Tammy Abraham Andrea Belotti | 55’ | Michael Cuisance Nicola Murru |
80’ | Lorenzo Pellegrini Ola Solbakken | 67’ | Tomas Rincon Flavio Paoletti |
86’ | Nicola Zalewski Zeki Celik | 67’ | Manolo Gabbiadini Sam Lammers |
90’ | Harry Winks Lorenzo Malagrida | ||
90’ | Alessandro Zanoli Jese |
Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Boer | Martin Turk | ||
Mile Svilar | Elia Tantalocchi | ||
Zeki Celik | Marios Oikonomou | ||
Dimitrios Keramitsis | Nicola Murru | ||
Benjamin Tahirovic | Emirhan İlkhan | ||
Ola Solbakken | Gerard Yepes | ||
Mady Camara | Lorenzo Malagrida | ||
Edoardo Bove | Flavio Paoletti | ||
Cristian Volpato | Sam Lammers | ||
Andrea Belotti | Fabio Quagliarella | ||
Jese |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Sampdoria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại