Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Roma chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() (Pen) Lorenzo Pellegrini 9 | |
![]() Roger Ibanez 32 | |
![]() Tomas Rincon 40 | |
![]() Nicola Murru (Thay: Tommaso Augello) 46 | |
![]() Ignacio Pussetto (Thay: Mehdi Leris) 46 | |
![]() Valerio Verre (Thay: Tomas Rincon) 59 | |
![]() Fabio Quagliarella (Thay: Manolo Gabbiadini) 59 | |
![]() Dejan Stankovic 64 | |
![]() Valerio Verre 65 | |
![]() Lorenzo Pellegrini 67 | |
![]() Nemanja Matic (Thay: Mohamed Mady Camara) 68 | |
![]() Nicolo Zaniolo (Thay: Tammy Abraham) 68 | |
![]() Ignacio Pussetto 72 | |
![]() Leonardo Spinazzola (Thay: Stephan El Shaarawy) 74 | |
![]() Abdelhamid Sabiri (Thay: Filip Djuricic) 75 | |
![]() Rick Karsdorp (Thay: Nicola Zalewski) 84 | |
![]() Edoardo Bove (Thay: Andrea Belotti) 84 | |
![]() Omar Colley 90+1' | |
![]() Nicolo Zaniolo 90+3' |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs AS Roma


Diễn biến Sampdoria vs AS Roma
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Sampdoria: 59%, Roma: 41%.
Quả phát bóng lên cho Roma.
Một cơ hội đến với Abdelhamid Sabiri từ Sampdoria nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Bartosz Bereszynski từ Sampdoria đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
Bryan Cristante thắng trong một thử thách trên không với Omar Colley
Roger Ibanez bên phía Roma thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Chris Smalling bên phía Roma thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Nemanja Matic bên phía Roma thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Tỷ lệ cầm bóng: Sampdoria: 59%, Roma: 41%.
Nicolo Zaniolo từ Roma đã việt vị.
Roma bắt đầu phản công.
Rick Karsdorp thực hiện pha xử lý và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Sampdoria thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Lorenzo Pellegrini giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

Thẻ vàng cho Nicolo Zaniolo.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Nicolo Zaniolo phạm lỗi thô bạo với Valerio Verre
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Alex Ferrari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Sampdoria vs AS Roma
Sampdoria (4-4-2): Emil Audero (1), Bartosz Bereszynski (24), Alex Ferrari (25), Omar Colley (15), Tommaso Augello (3), Mehdi Leris (37), Tomas Rincon (8), Gonzalo Villar (4), Filip Djuricic (7), Manolo Gabbiadini (23), Francesco Caputo (10)
AS Roma (3-4-1-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Nicola Zalewski (59), Stephan El Shaarawy (92), Mady Camara (20), Bryan Cristante (4), Lorenzo Pellegrini (7), Andrea Belotti (11), Tammy Abraham (9)


Thay người | |||
46’ | Mehdi Leris Ignacio Pussetto | 68’ | Mohamed Mady Camara Nemanja Matic |
46’ | Tommaso Augello Nicola Murru | 68’ | Tammy Abraham Nicolo Zaniolo |
59’ | Tomas Rincon Valerio Verre | 74’ | Stephan El Shaarawy Leonardo Spinazzola |
59’ | Manolo Gabbiadini Fabio Quagliarella | 84’ | Nicola Zalewski Rick Karsdorp |
75’ | Filip Djuricic Abdelhamid Sabiri | 84’ | Andrea Belotti Edoardo Bove |
Cầu thủ dự bị | |||
Abdelhamid Sabiri | Pietro Boer | ||
Nikita Contini | Mile Svilar | ||
Bruno Amione | Rick Karsdorp | ||
Valerio Verre | Eldor Shomurodov | ||
Andrea Conti | Matias Vina | ||
Ronaldo Vieira | Edoardo Bove | ||
Ignacio Pussetto | Filippo Tripi | ||
Fabio Quagliarella | Cristian Volpato | ||
Gerard Yepes | Benjamin Tahirovic | ||
Nicola Murru | Nemanja Matic | ||
Simone Trimboli | Leonardo Spinazzola | ||
Nicolo Zaniolo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sampdoria vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại