Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Bartosz Bereszynski 44 | |
![]() Wladimiro Falcone 60 | |
![]() Kristoffer Askildsen 61 | |
![]() Eldor Shomurodov 72 | |
![]() Manolo Gabbiadini 80 |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Sampdoria


Diễn biến AS Roma vs Sampdoria
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 54%, Sampdoria: 46%.
Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 52%, Sampdoria: 48%.
Gianluca Mancini bị phạt vì đẩy Wladimiro Falcone.
Henrikh Mkhitaryan bên phía Roma đá phạt góc từ cánh trái.
Felix Afena-Gyan của Roma chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Cầm bóng: Roma: 53%, Sampdoria: 47%.
Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 52%, Sampdoria: 48%.
Roma thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Bàn tay an toàn từ Wladimiro Falcone khi anh ấy đi ra và giành bóng
Henrikh Mkhitaryan thực hiện một quả tạt ...
Maya Yoshida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Henrikh Mkhitaryan thực hiện một quả tạt ...
Felix Afena-Gyan của Roma chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Alex Ferrari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Henrikh Mkhitaryan bên phía Roma đá phạt góc từ cánh trái.
Roma đang chồng chất áp lực và muốn ghi bàn bất cứ lúc nào
Stephan El Shaarawy của Roma chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Roger Ibanez của Roma chuyền bóng cho đồng đội.
Stephan El Shaarawy của Roma cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Sampdoria
AS Roma (3-5-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Rick Karsdorp (2), Jordan Veretout (17), Bryan Cristante (4), Henrikh Mkhitaryan (77), Matias Vina (5), Nicolo Zaniolo (22), Tammy Abraham (9)
Sampdoria (4-4-2): Wladimiro Falcone (33), Bartosz Bereszynski (24), Maya Yoshida (22), Omar Colley (15), Tommaso Augello (3), Antonio Candreva (87), Adrien Silva (5), Albin Ekdal (6), Kristoffer Askildsen (16), Manolo Gabbiadini (23), Francesco Caputo (10)


Thay người | |||
47’ | Tammy Abraham Felix Afena-Gyan | 37’ | Albin Ekdal Alex Ferrari |
67’ | Matias Vina Eldor Shomurodov | 76’ | Bartosz Bereszynski Riccardo Ciervo |
67’ | Jordan Veretout Stephan El Shaarawy | 76’ | Francesco Caputo Fabio Quagliarella |
89’ | Antonio Candreva Fabio Depaoli | ||
89’ | Kristoffer Askildsen Gerard Yepes |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Fuzato | Emil Audero | ||
Gonzalo Villar | Nicola Ravaglia | ||
Carles Perez | Julian Chabot | ||
Riccardo Calafiori | Ernesto Torregrossa | ||
Eldor Shomurodov | Riccardo Ciervo | ||
Borja Mayoral | Fabio Depaoli | ||
Marash Kumbulla | Radu Dragusin | ||
Amadou Diawara | Alex Ferrari | ||
Edoardo Bove | Fabio Quagliarella | ||
Ebrima Darboe | Gerard Yepes | ||
Felix Afena-Gyan | Nicola Murru | ||
Stephan El Shaarawy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Sampdoria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại