Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Roger Ibanez 9 | |
![]() Henrikh Mkhitaryan 27 | |
![]() Fabio Quagliarella (Thay: Stefano Sensi) 46 | |
![]() Bartosz Bereszynski 46 | |
![]() Sergio Oliveira 48 | |
![]() Ronaldo Vieira (Thay: Tomas Rincon) 60 | |
![]() Tommaso Augello (Thay: Nicola Murru) 60 | |
![]() Abdelhamid Sabiri 71 | |
![]() Simone Trimboli (Thay: Morten Thorsby) 73 | |
![]() Eldor Shomurodov (Thay: Tammy Abraham) 81 | |
![]() Matias Vina (Thay: Nicola Zalewski) 81 | |
![]() Maya Yoshida (Thay: Alex Ferrari) 90 | |
![]() Marash Kumbulla (Thay: Sergio Oliveira) 90 | |
![]() Edoardo Bove (Thay: Lorenzo Pellegrini) 90 | |
![]() Lorenzo Pellegrini 90+3' |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs AS Roma


Diễn biến Sampdoria vs AS Roma
Tỷ lệ cầm bóng: Sampdoria: 48%, Roma: 52%.
Sampdoria thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của mình
Roma thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Henrikh Mkhitaryan của Roma tiếp Bartosz Bereszynski
Sampdoria thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng vì sắp rời sân.
Lorenzo Pellegrini rời sân, thế là Edoardo Bove vào thay chiến thuật.
Lorenzo Pellegrini rời sân, thế là Edoardo Bove vào thay chiến thuật.

Lorenzo Pellegrini của Roma phải nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng phí.
Lorenzo Pellegrini rời sân, người vào thay là Edoardo Bove trong chiến thuật thay người.
Sergio Oliveira rời sân, thế là Marash Kumbulla vào thay chiến thuật.
Sergio Oliveira rời sân, thế là Marash Kumbulla vào thay chiến thuật.
Sergio Oliveira của Roma nhận bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Roma bắt đầu phản công.
Quả phát bóng lên cho Roma.
Alex Ferrari rời sân, người vào thay là Maya Yoshida trong chiến thuật thay người.
Antonio Candreva cố gắng ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.
Sampdoria với một hàng công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs AS Roma
Sampdoria (4-3-2-1): Emil Audero (1), Bartosz Bereszynski (24), Alex Ferrari (25), Omar Colley (15), Nicola Murru (29), Antonio Candreva (87), Tomas Rincon (88), Morten Thorsby (2), Abdelhamid Sabiri (11), Stefano Sensi (5), Francesco Caputo (10)
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Rick Karsdorp (2), Bryan Cristante (4), Sergio Oliveira (27), Nicola Zalewski (59), Henrikh Mkhitaryan (77), Lorenzo Pellegrini (7), Lorenzo Pellegrini (7), Tammy Abraham (9)


Thay người | |||
46’ | Stefano Sensi Fabio Quagliarella | 81’ | Nicola Zalewski Matias Vina |
60’ | Nicola Murru Tommaso Augello | 81’ | Tammy Abraham Eldor Shomurodov |
60’ | Tomas Rincon Ronaldo Vieira | 90’ | Sergio Oliveira Marash Kumbulla |
73’ | Morten Thorsby Simone Trimboli | 90’ | Lorenzo Pellegrini Edoardo Bove |
90’ | Alex Ferrari Maya Yoshida |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Ravaglia | Daniel Fuzato | ||
Wladimiro Falcone | Matias Vina | ||
Tommaso Augello | Carles Perez | ||
Vladyslav Supriaga | Eldor Shomurodov | ||
Kristoffer Askildsen | Ainsley Maitland-Niles | ||
Ronaldo Vieira | Pietro Boer | ||
Maya Yoshida | Marash Kumbulla | ||
Giangiacomo Magnani | Amadou Diawara | ||
Fabio Quagliarella | Edoardo Bove | ||
Simone Trimboli | Cristian Volpato | ||
Lorenzo Di Stefano | Felix Afena-Gyan | ||
Stephan El Shaarawy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sampdoria vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T T H T H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | T B B T H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B B H B T |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | B H B B H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại