Genoa được hưởng quả phát bóng lên.
![]() Eddie Salcedo 45+1' | |
![]() Adryan Oliveira Tavares (Thay: Nicolas Galazzi) 58 | |
![]() Adryan (Thay: Nicolas Galazzi) 58 | |
![]() Emanuele Ndoj 59 | |
![]() Stefano Sturaro (Thay: Kevin Strootman) 66 | |
![]() Morten Frendrup 66 | |
![]() Caleb Ekuban 66 | |
![]() Morten Frendrup (Thay: Filip Jagiello) 66 | |
![]() Caleb Ekuban (Thay: Eddie Salcedo) 66 | |
![]() Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Caleb Ekuban) 70 | |
![]() Flavio Bianchi 71 | |
![]() Flavio Bianchi (Thay: Florian Aye) 71 | |
![]() Reuven Niemeijer (Thay: Pablo Rodriguez) 71 | |
![]() Silvan Hefti (Thay: Stefano Sabelli) 76 | |
![]() Alessandro Vogliacco 78 | |
![]() Jakub Labojko 81 | |
![]() Marcin Listkowski 81 | |
![]() Domenico Criscito (Thay: Alessandro Vogliacco) 81 | |
![]() Jakub Labojko (Thay: Tommie van de Looi) 81 | |
![]() Marcin Listkowski (Thay: Dimitri Bisoli) 82 | |
![]() Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Caleb Ekuban) 90+1' |
Thống kê trận đấu Brescia vs Genoa


Diễn biến Brescia vs Genoa
Bóng an toàn khi Genoa được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên cho Genoa tại Stadio Mario Rigamonti.
Caleb Ekuban chơi nhạc cụ với một pha hỗ trợ tốt.

Pha dứt điểm tuyệt vời của Albert Gudmundsson giúp Genoa dẫn trước 0-3.
Simone Sozza cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Tại Stadio Mario Rigamonti, Genoa bị thổi phạt việt vị.
Marcin Listkowski thực hiện cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Brescia.
Ném biên cho Brescia bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Brescia tại Stadio Mario Rigamonti.
Genoa được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Simone Sozza báo hiệu cho Brescia thực hiện quả ném biên bên phần sân của Genoa.
Ném biên cho Brescia bên phần sân của Genoa.
Simone Sozza báo hiệu cho Genoa thực hiện quả ném biên bên phần sân của Brescia.
Simone Sozza ra hiệu cho Genoa hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Adryan Oliveira Tavares của Brescia đã việt vị.
Cú đánh đầu của Adryan Oliveira Tavares đi chệch mục tiêu cho Brescia.
Ném biên cho Brescia bên phần sân của Genoa.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Marcin Listkowski vào thay Dimitri Bisoli bên đội nhà.
Daniele Gastaldello (Brescia) thực hiện lần thay người thứ tư, với Jakub Labojko vào thay Tom Van de Looi.
Đội hình xuất phát Brescia vs Genoa
Brescia (4-3-2-1): Lorenzo Andrenacci (1), Alexander Jallow (18), Andrea Papetti (32), Davide Adorni (4), Matthieu Huard (3), Dimitri Bisoli (25), Tom Van de Looi (5), Emanuele Ndoj (8), Pablo Rodriguez (9), Nicolas Galazzi (6), Florian Aye (11)
Genoa (3-5-2): Josep Martínez (22), Mattia Bani (13), Alessandro Vogliacco (14), Radu Matei Dragusin (5), Stefano Sabelli (2), Filip Jagiello (24), Milan Badelj (47), Kevin Strootman (8), Ridgeciano Haps (55), Albert Gudmundsson (11), Eddie Salcedo (17)


Thay người | |||
58’ | Nicolas Galazzi Adryan | 66’ | Kevin Strootman Stefano Sturaro |
71’ | Florian Aye Flavio Junior Bianchi | 66’ | Filip Jagiello Morten Frendrup |
71’ | Pablo Rodriguez Reuven Niemeijer | 66’ | Eddie Salcedo Caleb Ekuban |
81’ | Tommie van de Looi Jakub Labojko | 76’ | Stefano Sabelli Silvan Hefti |
82’ | Dimitri Bisoli Marcin Listkowski | 81’ | Alessandro Vogliacco Domenico Criscito |
Cầu thủ dự bị | |||
Flavio Junior Bianchi | Domenico Criscito | ||
Reuven Niemeijer | Adrian Semper | ||
Adryan | Silvan Hefti | ||
Marcin Listkowski | Alan Matturro Romero | ||
Jakub Labojko | Stefano Sturaro | ||
Manuel Scavone | Morten Frendrup | ||
John Bjorkengren | Abdoulaye Toure | ||
Luca Lezzerini | Stefan Ilsanker | ||
Massimiliano Mangraviti | Caleb Ekuban | ||
Fran Karacic | Denis Dragus | ||
Federico Pace | Guven Yalcin |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brescia
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại