Genoa được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Filip Jagiello (Kiến tạo: Mattia Aramu) 31 | |
![]() Davide Adorni 36 | |
![]() Milan Badelj 50 | |
![]() Lennart Czyborra 56 | |
![]() Lennart Czyborra (Thay: Silvan Hefti) 56 | |
![]() George Puscas (Thay: Guven Yalcin) 67 | |
![]() Milan Badelj 77 | |
![]() Jakub Labojko (Thay: Emanuele Ndoj) 78 | |
![]() Albert Gudmundsson (Thay: Mattia Aramu) 80 | |
![]() Abdoulaye Toure (Thay: Filip Jagiello) 80 | |
![]() Giacomo Olzer 84 | |
![]() Reuven Niemeijer 86 | |
![]() Reuven Niemeijer (Thay: Flavio Bianchi) 86 | |
![]() Andrea Cistana 90+4' | |
![]() Andrea Cistana 90+5' |
Thống kê trận đấu Genoa vs Brescia


Diễn biến Genoa vs Brescia
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Liệu Brescia có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Genoa không?

Andrea Cistana (Brescia) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Mục tiêu! Andrea Cistana gỡ hòa nâng tỷ số lên 1-1.
Brescia được hưởng quả phạt góc của Andrea Colombo.
Ở Genoa, Brescia lái xe về phía trước qua Matthieu Huard. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.
Ném biên dành cho Brescia trong hiệp của họ.
Andrea Colombo thưởng cho Brescia một quả phát bóng lên.
Genoa thực hiện quả ném biên trong khu vực Brescia.
Genoa được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Genoa tại Luigi Ferraris.
Ném biên dành cho Brescia trong hiệp một của Genoa.
Brescia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên Brescia.
Reuven Niemeijer đang thay thế Flavio Junior Bianchi cho Brescia tại Luigi Ferraris.

Giacomo Olzer (Brescia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Giacomo Olzer (Brescia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Genoa trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Genoa.
Quả phát bóng lên cho Genoa tại Luigi Ferraris.
Đội hình xuất phát Genoa vs Brescia
Genoa (4-2-3-1): Adrian Semper (1), Silvan Hefti (36), Mattia Bani (13), Radu Matei Dragusin (5), Stefano Sabelli (2), Morten Frendrup (32), Milan Badelj (47), Guven Yalcin (50), Mattia Aramu (10), Filip Jagiello (24), Massimo Coda (9)
Brescia (4-5-1): Luca Lezzerini (12), Fran Karacic (2), Andrea Cistana (15), Davide Adorni (4), Matthieu Huard (3), Florian Aye (11), Dimitri Bisoli (25), Tom Van de Looi (5), Emanuele Ndoj (8), Giacomo Olzer (27), Flavio Junior Bianchi (24)


Thay người | |||
56’ | Silvan Hefti Lennart Czyborra | 78’ | Emanuele Ndoj Jakub Labojko |
67’ | Guven Yalcin George Puscas | 86’ | Flavio Bianchi Reuven Niemeijer |
80’ | Filip Jagiello Abdoulaye Toure | ||
80’ | Mattia Aramu Albert Gudmundsson |
Cầu thủ dự bị | |||
Gabriele Calvani | Nicolas Galazzi | ||
Kelvin Yeboah | Jakub Labojko | ||
Pablo Galdames | Massimiliano Mangraviti | ||
Lennart Czyborra | Alexander Jallow | ||
George Puscas | Vincenzo Garofalo | ||
Abdoulaye Toure | Reuven Niemeijer | ||
Alessandro Vogliacco | Lorenzo Andrenacci | ||
Giuseppe Agostino | Stefano Moreo | ||
Rok Vodisek | |||
Manolo Portanova | |||
Albert Gudmundsson |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Brescia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại