Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Matheus Cunha 45+2' | |
![]() Craig Dawson 54 | |
![]() Evan Ferguson (Thay: Danny Welbeck) 65 | |
![]() Tariq Lamptey (Thay: Facundo Buonanotte) 65 | |
![]() Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Pablo Sarabia) 70 | |
![]() Adam Lallana (Thay: Pervis Estupinan) 72 | |
![]() Adam Webster (Thay: James Milner) 72 | |
![]() Max Kilman 73 | |
![]() Adam Webster 82 | |
![]() Tawanda Chirewa (Thay: Pedro Neto) 88 | |
![]() Benicio Baker-Boaitey (Thay: Jack Hinshelwood) 90 | |
![]() Toti Gomes 90+2' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Wolves


Diễn biến Brighton vs Wolves
Kiểm soát bóng: Brighton: 72%, Wolverhampton: 28%.
Evan Ferguson bị phạt vì đẩy Jean-Ricner Bellegarde.
Pascal Gross bị phạt vì đẩy Thomas Doyle.
Mario Lemina cản phá thành công cú sút
Cú sút của Pascal Gross bị cản phá.
Brighton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Thẻ vàng dành cho Toti Gomes.

Thẻ vàng dành cho Toti Gomes.
Toti Gomes bị phạt vì xô ngã Billy Gilmour.
Toti Gomes bị phạt vì xô đẩy Evan Ferguson.
Brighton thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Jack Hinshelwood rời sân để nhường chỗ cho Benicio Baker-Boaitey thay người chiến thuật.
Tawanda Chirewa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Mario Lemina giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Craig Dawson giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Brighton vs Wolves
Brighton (4-3-1-2): Jason Steele (23), Jack Hinshelwood (41), Lewis Dunk (5), Jan Paul van Hecke (29), Pervis Estupiñán (30), Pascal Groß (13), Billy Gilmour (11), James Milner (6), Facundo Buonanotte (40), Danny Welbeck (18), João Pedro (9)
Wolves (3-4-2-1): José Sá (1), Max Kilman (23), Craig Dawson (15), Toti Gomes (24), Nélson Semedo (22), Tommy Doyle (20), Mario Lemina (5), Matt Doherty (2), Pablo Sarabia (21), Pedro Neto (7), Matheus Cunha (12)


Thay người | |||
65’ | Facundo Buonanotte Tariq Lamptey | 70’ | Pablo Sarabia Jean-Ricner Bellegarde |
65’ | Danny Welbeck Evan Ferguson | ||
72’ | James Milner Adam Webster | ||
72’ | Pervis Estupinan Adam Lallana |
Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Moder | Hugo Bueno | ||
Bart Verbruggen | Daniel Bentley | ||
Tariq Lamptey | Santiago Bueno | ||
Adam Webster | Yerson Mosquera | ||
Adam Lallana | Jean-Ricner Bellegarde | ||
Carlos Baleba | Joe Hodge | ||
Cameron Peupion | Harvey Griffiths | ||
Benicio Boaitey | Tawanda Chirewa | ||
Evan Ferguson | Nathan Fraser |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại