Thứ Bảy, 05/04/2025
Jacob Murphy (Thay: Joelinton)
11
(Pen) Callum Wilson
20
Wout Weghorst (Thay: Connor Roberts)
46
Callum Wilson (Kiến tạo: Allan Saint-Maximin)
60
James Tarkowski
65
Maxwel Cornet
69
Chris Wood (Thay: Allan Saint-Maximin)
72
Aaron Lennon (Thay: Josh Brownhill)
73
Matt Ritchie (Thay: Miguel Almiron)
89

Thống kê trận đấu Burnley vs Newcastle

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Newcastle
Newcastle
52 Kiểm soát bóng 48
8 Phạm lỗi 9
33 Ném biên 22
5 Việt vị 0
25 Chuyền dài 13
8 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 0
2 Phản công 4
4 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 8
4 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Burnley vs Newcastle

Tất cả (321)
90+5'

Hôm nay có 21361 người tham dự.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Burnley: 52%, Newcastle: 48%.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Burnley: 51%, Newcastle: 49%.

90+5'

Burnley thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Jacob Murphy của Newcastle thực hiện cú sút thẳng vào khu vực cấm, nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.

90+4'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Maxwel Cornet của Burnley bị phạt việt vị.

90+3'

Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Ashley Barnes của Burnley cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...

90+3'

Burnley đang kiểm soát bóng.

90+2'

Burnley thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+2'

Quả phát bóng lên cho Burnley.

90+2'

Đó là một pha bóng tuyệt vời của Bruno Guimaraes bên phía Newcastle. Anh ấy chỉ đạo bóng phía sau hàng thủ, nhưng cơ hội cuối cùng vẫn không thành công

90+1'

Newcastle bắt đầu phản công.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Burnley.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Callum Wilson cố gắng ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.

90'

Quả phát bóng lên cho Newcastle.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Burnley: 49%, Newcastle: 51%.

89'

Miguel Almiron đang rời sân, Matt Ritchie vào thay chiến thuật.

89'

Chris Wood bị phạt vì đẩy James Tarkowski.

Đội hình xuất phát Burnley vs Newcastle

Burnley (3-5-2): Nick Pope (1), Nathan Collins (22), Kevin Long (28), James Tarkowski (5), Connor Roberts (14), Dwight McNeil (11), Josh Brownhill (8), Jack Cork (4), Charlie Taylor (3), Ashley Barnes (10), Maxwel Cornet (20)

Newcastle (4-3-3): Martin Dubravka (1), Kieran Trippier (15), Jamaal Lascelles (6), Dan Burn (33), Matt Targett (13), Sean Longstaff (36), Bruno Guimaraes (39), Joelinton (7), Miguel Almiron (24), Callum Wilson (9), Allan Saint-Maximin (10)

Burnley
Burnley
3-5-2
1
Nick Pope
22
Nathan Collins
28
Kevin Long
5
James Tarkowski
14
Connor Roberts
11
Dwight McNeil
8
Josh Brownhill
4
Jack Cork
3
Charlie Taylor
10
Ashley Barnes
20
Maxwel Cornet
10
Allan Saint-Maximin
9 2
Callum Wilson
24
Miguel Almiron
7
Joelinton
39
Bruno Guimaraes
36
Sean Longstaff
13
Matt Targett
33
Dan Burn
6
Jamaal Lascelles
15
Kieran Trippier
1
Martin Dubravka
Newcastle
Newcastle
4-3-3
Thay người
46’
Connor Roberts
Wout Weghorst
11’
Joelinton
Jacob Murphy
73’
Josh Brownhill
Aaron Lennon
72’
Allan Saint-Maximin
Chris Wood
89’
Miguel Almiron
Matt Ritchie
Cầu thủ dự bị
Wayne Hennessey
Karl Darlow
Phil Bardsley
Paul Dummett
Bobby Thomas
Fabian Schar
Dale Stephens
Emil Krafth
Aaron Lennon
Federico Fernandez
Wout Weghorst
Matt Ritchie
Owen Dodgson
Jacob Murphy
Dara Costelloe
Chris Wood
Joe McGlynn
Dwight Gayle
Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Eddie Howe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
03/12 - 2014
01/01 - 2015
31/10 - 2017
01/02 - 2018
27/11 - 2018
27/02 - 2019
14/12 - 2019
29/02 - 2020
04/10 - 2020
11/04 - 2021
Carabao Cup
26/08 - 2021
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
26/08 - 2021
Premier League
04/12 - 2021
22/05 - 2022
30/09 - 2023
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
11/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Carabao Cup
06/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14EvertonEverton3171410-535H H H B H
15TottenhamTottenham30104161134T B H B B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X