Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Cardiff City vs Coventry City hôm nay 20-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 20/9
Kết thúc



![]() Dimitrios Goutas (Kiến tạo: Joe Ralls) 8 | |
![]() Matt Godden (Kiến tạo: Liam Kelly) 35 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Milan van Ewijk) 53 | |
![]() Karlan Grant (Kiến tạo: Ryan Wintle) 61 | |
![]() Jamilu Collins 66 | |
![]() Yakou Meite (Thay: Ike Ugbo) 71 | |
![]() Liam Kitching (Thay: Luis Binks) 73 | |
![]() Yasin Ayari 73 | |
![]() Yasin Ayari (Thay: Liam Kelly) 73 | |
![]() Matt Godden 82 | |
![]() Kion Etete (Thay: Ollie Tanner) 83 | |
![]() Callum Robinson (Thay: Joe Ralls) 83 | |
![]() Jamie Allen (Thay: Kasey Palmer) 83 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Haji Wright) 83 | |
![]() Kion Etete (Kiến tạo: Perry Ng) 84 | |
![]() Jamie Allen 84 | |
![]() Joel Latibeaudiere 90 | |
![]() Ebou Adams (Thay: Manolis Siopis) 90 | |
![]() Kion Etete 90+4' | |
![]() Matt Godden (Kiến tạo: Jay Dasilva) 90+6' | |
![]() Kyle McFadzean 90+9' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Kyle McFadzean.
Thẻ vàng cho [player1].
Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.
Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.
Jay Dasilva đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Matt Godden đã bắn trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Kion Etete.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Joel Latbeaudiere.
Perry Ng đã hỗ trợ ghi bàn.
Perry Ng đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Kion Etete đã bắn trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Kion Etete đã bắn trúng mục tiêu!
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Kasey Palmer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.
Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.
Cardiff City (4-3-3): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Mark McGuinness (5), Dimitris Goutas (4), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Manolis Siopis (23), Ollie Tanner (32), Ike Ugbo (12), Karlan Grant (16)
Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Joel Latibeaudiere (22), Kyle McFadzean (5), Luis Binks (2), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Jay Dasilva (3), Kasey Palmer (45), Matt Godden (24), Haji Wright (11)
Thay người | |||
71’ | Ike Ugbo Yakou Meite | 53’ | Milan van Ewijk Tatsuhiro Sakamoto |
83’ | Ollie Tanner Kion Etete | 73’ | Luis Binks Liam Kitching |
83’ | Joe Ralls Callum Robinson | 73’ | Liam Kelly Yasin Abbas Ayari |
90’ | Manolis Siopis Ebou Adams | 83’ | Kasey Palmer Jamie Allen |
83’ | Haji Wright Ellis Simms |
Cầu thủ dự bị | |||
Runar Runarsson | Bradley Collins | ||
Mahlon Romeo | Bobby Thomas | ||
Jonathan Panzo | Liam Kitching | ||
Ebou Adams | Jake Bidwell | ||
Romaine Sawyers | Tatsuhiro Sakamoto | ||
Rubin Colwill | Jamie Allen | ||
Kion Etete | Yasin Abbas Ayari | ||
Yakou Meite | Justin Obikwu | ||
Callum Robinson | Ellis Simms |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |