Thứ Năm, 03/04/2025
Cedric Kipre
45+3'
Todd Kane (Thay: Fankaty Dabo)
61
Ben Sheaf
62
Sheyi Ojo (Thay: Rubin Colwill)
67
Gavin Whyte
67
Gavin Whyte (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
67
Tom Sang
71
Tom Sang (Thay: Mahlon Romeo)
71
Martyn Waghorn
72
Martyn Waghorn (Thay: Ben Sheaf)
72
Jonathan Panzo
76
Jack Simpson (Thay: Callum O'Dowda)
85
Isaak Davies
86
Isaak Davies (Thay: Mark Harris)
86

Thống kê trận đấu Coventry City vs Cardiff City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Cardiff City
Cardiff City
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 9
30 Ném biên 18
6 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Cardiff City

Tất cả (19)
86'

Mark Harris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.

86'

Mark Harris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Callum O'Dowda rời sân và thay vào đó là Jack Simpson.

76' Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Ben Sheaf sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

72'

Ben Sheaf rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Mahlon Romeo sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Sang.

71'

Mahlon Romeo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và vào thay là Gavin Whyte.

67'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Rubin Colwill rời sân nhường chỗ cho Sheyi Ojo.

62' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Todd Kane.

61'

Fankaty Dabo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3' Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Coventry City vs Cardiff City

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jonathan Panzo (2), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)

Cardiff City (4-2-3-1): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Cedric Kipre (23), Callum O'Dowda (11), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Jaden Philogene-Bidace (25), Andy Rinomhota (35), Rubin Colwill (27), Mark Thomas Harris (29)

Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
13
Ben Wilson
4
Michael Rose
3
Callum Doyle
2
Jonathan Panzo
23
Fankaty Dabo
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
27
Jake Bidwell
8
Jamie Allen
45
Kasey Palmer
17
Viktor Gyokeres
29
Mark Thomas Harris
27
Rubin Colwill
35
Andy Rinomhota
25
Jaden Philogene-Bidace
8
Joe Ralls
6
Ryan Wintle
11
Callum O'Dowda
23
Cedric Kipre
38
Perry Ng
2
Mahlon Romeo
1
Ryan Allsop
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
61’
Fankaty Dabo
Todd Kane
67’
Jaden Philogene-Bidace
Gavin Whyte
72’
Ben Sheaf
Martyn Waghorn
67’
Rubin Colwill
Sheyi Ojo
71’
Mahlon Romeo
Tom Sang
85’
Callum O'Dowda
Jack Simpson
86’
Mark Harris
Isaak Davies
Cầu thủ dự bị
Jack Burroughs
Rohan Luthra
Liam Kelly
Jack Simpson
Ryan Howley
Tom Sang
Simon Moore
Gavin Whyte
Todd Kane
Romaine Sawyers
Martyn Waghorn
Sheyi Ojo
Fabio Tavares
Isaak Davies

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/09 - 2021
16/02 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
20/09 - 2023
01/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X