Thứ Năm, 03/04/2025
Jordan Hugill (Thay: Max Watters)
37
Thomas Doyle (Thay: Eli King)
56
Jake Clarke-Salter (Thay: Michael Rose)
57
Aden Flint
58
Ryan Wintle
60
Martyn Waghorn (Thay: Jordan Shipley)
65
Joel Bagan (Kiến tạo: Will Vaulks)
72
Ian Maatsen (Thay: Todd Kane)
75
Kyle McFadzean
78
Mark Thomas Harris (Thay: Isaak Davies)
80
Mark Thomas Harris (Kiến tạo: Jordan Hugill)
87

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Coventry City

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Coventry City
Coventry City
35 Kiểm soát bóng 65
10 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Coventry City

Tất cả (20)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87' G O O O A A A L - Mark Harris là mục tiêu!

G O O O A A A L - Mark Harris là mục tiêu!

87' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

80'

Isaak Davies sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

78' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Todd Kane sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ian Maatsen.

72' G O O O A A A L - Joel Bagan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Joel Bagan là mục tiêu!

65'

Jordan Shipley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

60' Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

60' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57'

Michael Rose sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Clarke-Salter.

57'

Michael Rose sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56'

Eli King sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

55'

Eli King sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37'

Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/09 - 2021
16/02 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
20/09 - 2023
01/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X