Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Trực tiếp kết quả Cardiff City vs Sunderland hôm nay 29-03-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 6, 29/3
Kết thúc



![]() (Pen) Adil Aouchiche 12 | |
![]() Jobe Bellingham (Kiến tạo: Adil Aouchiche) 27 | |
![]() Callum Styles 36 | |
![]() Aaron Ramsey 46 | |
![]() Famara Diedhiou 46 | |
![]() Aaron Ramsey (Thay: Rubin Colwill) 46 | |
![]() Famara Diedhiou (Thay: Josh Wilson-Esbrand) 46 | |
![]() Ryan Wintle 64 | |
![]() Josh Bowler 64 | |
![]() Callum Robinson (Thay: Joe Ralls) 65 | |
![]() Romaine Mundle (Thay: Chris Rigg) 71 | |
![]() Leo Hjelde (Thay: Callum Styles) 71 | |
![]() Yakou Meite (Thay: Josh Bowler) 77 | |
![]() Luis Semedo 81 | |
![]() Luis Semedo (Thay: Adil Aouchiche) 81 | |
![]() Bradley Dack (Thay: Abdoullah Ba) 89 |
Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.
Callum Styles sắp rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.
Chris Rigg rời sân và được thay thế bởi Romaine Mundle.
Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.
Thẻ vàng dành cho Josh Bowler.
Ryan Wintle nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Josh Wilson-Esbrand rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.
Josh Wilson-Esbrand sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.
Rubin Colwill sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Callum Styles.
Adil Aouchiche đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Jobe Bellingham đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Jobe Bellingham đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Adil Aouchiche của Sunderland thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Nathaniel Phillips (12), Josh Wilson-Esbrand (30), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Josh Bowler (14), Rubin Colwill (27), Callum O'Dowda (11), Karlan Grant (16)
Sunderland (4-3-3): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Callum Styles (28), Dan Neil (24), Pierre Ekwah (39), Chris Rigg (31), Adil Aouchiche (22), Jobe Bellingham (7), Abdoullah Ba (17)
Thay người | |||
46’ | Rubin Colwill Aaron Ramsey | 71’ | Chris Rigg Romaine Mundle |
46’ | Josh Wilson-Esbrand Famara Diedhiou | 71’ | Callum Styles Leo Hjelde |
65’ | Joe Ralls Callum Robinson | 81’ | Adil Aouchiche Luís Semedo |
77’ | Josh Bowler Yakou Méïté | 89’ | Abdoullah Ba Bradley Dack |
Cầu thủ dự bị | |||
Yakou Méïté | Romaine Mundle | ||
Aaron Ramsey | Leo Hjelde | ||
Manolis Siopis | Nathan Bishop | ||
Matthew Turner | Timothée Pembélé | ||
Mahlon Romeo | Aji Alese | ||
David Turnbull | Patrick Roberts | ||
Famara Diedhiou | Bradley Dack | ||
Ollie Tanner | Luís Semedo | ||
Callum Robinson | Mason Burstow |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |