Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Cardiff City hôm nay 24-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - CN, 24/9
Kết thúc



![]() Abdoullah Ba 9 | |
![]() Ollie Tanner (Thay: Karlan Grant) 46 | |
![]() Manolis Siopis 55 | |
![]() Mason Burstow 58 | |
![]() Patrick Roberts (Thay: Abdoullah Ba) 62 | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Jobe Bellingham) 62 | |
![]() Luis Semedo (Thay: Mason Burstow) 63 | |
![]() Kion Etete (Thay: Ike Ugbo) 63 | |
![]() Rubin Colwill (Thay: Yakou Meite) 64 | |
![]() Rubin Colwill 77 | |
![]() Ebou Adams (Thay: Joe Ralls) 78 | |
![]() Mark McGuinness (Kiến tạo: Ryan Wintle) 87 | |
![]() Nazariy Rusyn (Thay: Niall Huggins) 88 | |
![]() Mahlon Romeo (Thay: Ryan Wintle) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ryan Wintle rời sân và được thay thế bởi Mahlon Romeo.
Niall Huggins rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.
Ryan Wintle đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Mark McGuinness đã trúng mục tiêu!
Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.
Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.
Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.
Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.
Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.
Liệu Sunderland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cardiff không?
Thẻ vàng dành cho Mason Burstow.
Bóng an toàn khi Sunderland được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Manolis Siopis nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Sunderland bên phần sân của Cardiff.
Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.
Cardiff được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Niall Huggins (2), Dan Neil (24), Alex Pritchard (21), Abdoullah Ba (17), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Mason Burstow (11)
Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Yakou Meite (22), Joe Ralls (8), Karlan Grant (16), Ike Ugbo (12)
Thay người | |||
62’ | Abdoullah Ba Patrick Roberts | 46’ | Karlan Grant Ollie Tanner |
62’ | Jobe Bellingham Adil Aouchiche | 63’ | Ike Ugbo Kion Etete |
63’ | Mason Burstow Luis Semedo | 64’ | Yakou Meite Rubin Colwill |
88’ | Niall Huggins Nazary Rusyn | 78’ | Joe Ralls Ebou Adams |
90’ | Ryan Wintle Mahlon Romeo |
Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Bishop | Runar Runarsson | ||
Jenson Seelt | Mahlon Romeo | ||
Nectarios Triantis | Jonathan Panzo | ||
Patrick Roberts | Ebou Adams | ||
Ellis Taylor | Rubin Colwill | ||
Chris Rigg | Andy Rinomhota | ||
Luis Semedo | Kion Etete | ||
Nazary Rusyn | Ollie Tanner | ||
Adil Aouchiche | Callum Robinson |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |