Thứ Năm, 03/04/2025
Abdoullah Ba
9
Ollie Tanner (Thay: Karlan Grant)
46
Manolis Siopis
55
Mason Burstow
58
Patrick Roberts (Thay: Abdoullah Ba)
62
Adil Aouchiche (Thay: Jobe Bellingham)
62
Luis Semedo (Thay: Mason Burstow)
63
Kion Etete (Thay: Ike Ugbo)
63
Rubin Colwill (Thay: Yakou Meite)
64
Rubin Colwill
77
Ebou Adams (Thay: Joe Ralls)
78
Mark McGuinness (Kiến tạo: Ryan Wintle)
87
Nazariy Rusyn (Thay: Niall Huggins)
88
Mahlon Romeo (Thay: Ryan Wintle)
90

Thống kê trận đấu Sunderland vs Cardiff City

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Cardiff City
Cardiff City
65 Kiểm soát bóng 35
5 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 26
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Cardiff City

Tất cả (26)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Ryan Wintle rời sân và được thay thế bởi Mahlon Romeo.

88'

Niall Huggins rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.

87'

Ryan Wintle đã hỗ trợ ghi bàn.

87' G O O O A A A L - Mark McGuinness đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Mark McGuinness đã trúng mục tiêu!

78'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

77' Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

64'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

63'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.

63'

Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.

63'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

62'

Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.

62'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

7'

Liệu Sunderland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cardiff không?

58' Thẻ vàng dành cho Mason Burstow.

Thẻ vàng dành cho Mason Burstow.

7'

Bóng an toàn khi Sunderland được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

55' Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

5'

Đá phạt cho Sunderland bên phần sân của Cardiff.

46'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

4'

Cardiff được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Cardiff City

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Niall Huggins (2), Dan Neil (24), Alex Pritchard (21), Abdoullah Ba (17), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Mason Burstow (11)

Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Yakou Meite (22), Joe Ralls (8), Karlan Grant (16), Ike Ugbo (12)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
13
Luke O'Nien
5
Daniel Ballard
2
Niall Huggins
24
Dan Neil
21
Alex Pritchard
17
Abdoullah Ba
7
Jobe Bellingham
20
Jack Clarke
11
Mason Burstow
12
Ike Ugbo
16
Karlan Grant
8
Joe Ralls
22
Yakou Meite
23
Manolis Siopis
6
Ryan Wintle
17
Jamilu Collins
5
Mark McGuinness
4
Dimitris Goutas
38
Perry Ng
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
62’
Abdoullah Ba
Patrick Roberts
46’
Karlan Grant
Ollie Tanner
62’
Jobe Bellingham
Adil Aouchiche
63’
Ike Ugbo
Kion Etete
63’
Mason Burstow
Luis Semedo
64’
Yakou Meite
Rubin Colwill
88’
Niall Huggins
Nazary Rusyn
78’
Joe Ralls
Ebou Adams
90’
Ryan Wintle
Mahlon Romeo
Cầu thủ dự bị
Nathan Bishop
Runar Runarsson
Jenson Seelt
Mahlon Romeo
Nectarios Triantis
Jonathan Panzo
Patrick Roberts
Ebou Adams
Ellis Taylor
Rubin Colwill
Chris Rigg
Andy Rinomhota
Luis Semedo
Kion Etete
Nazary Rusyn
Ollie Tanner
Adil Aouchiche
Callum Robinson
Huấn luyện viên

Jack Ross

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
05/11 - 2022
10/04 - 2023
24/09 - 2023
29/03 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X