Thẻ vàng cho Elliot Embleton.
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Cardiff City hôm nay 05-11-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 05/11
Kết thúc



![]() Danny Batth 13 | |
![]() (Pen) Joe Ralls 13 | |
![]() Daniel Neil 32 | |
![]() Luke O'Nien 45+2' | |
![]() Mark Harris (Kiến tạo: Mahlon Romeo) 49 | |
![]() Ryan Wintle 53 | |
![]() Corry Evans 57 | |
![]() Alex Pritchard 57 | |
![]() Corry Evans (Thay: Abdoullah Ba) 57 | |
![]() Alex Pritchard (Thay: Daniel Neil) 57 | |
![]() Romaine Sawyers (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 58 | |
![]() Max Watters (Thay: Mark Harris) 58 | |
![]() Niels Nkounkou 65 | |
![]() Jewison Bennette (Thay: Patrick Roberts) 67 | |
![]() Curtis Nelson (Thay: Sheyi Ojo) 73 | |
![]() Elliot Embleton (Thay: Ellis Simms) 73 | |
![]() Andy Rinomhota (Thay: Callum O'Dowda) 73 | |
![]() Gavin Whyte (Thay: Max Watters) 90 | |
![]() Cedric Kipre 90+5' | |
![]() Elliot Embleton 90+5' |
Thẻ vàng cho Elliot Embleton.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
Max Watters sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gavin Whyte.
Max Watters sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ellis Simms ra đi và anh ấy được thay thế bởi Elliot Embleton.
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy Rinomhota.
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Curtis Nelson.
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Curtis Nelson.
Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.
Thẻ vàng cho Niels Nkounkou.
Thẻ vàng cho [player1].
Mark Harris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Max Watters.
Jaden Philogene-Bidace ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romaine Sawyers.
Jaden Philogene-Bidace ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Abdoullah Ba ra sân và anh ấy được thay thế bởi Corry Evans.
Abdoullah Ba ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Daniel Neil sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Pritchard.
Daniel Neil sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Ryan Wintle.
G O O O A A A L - Mark Harris là mục tiêu!
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Luke O'Nien (13), Bailey Wright (26), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Dan Neill (24), Abdoullah Ba (17), Patrick Roberts (10), Amad Diallo (16), Jack Clarke (20), Ellis Reco Simms (9)
Cardiff City (4-2-3-1): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Cedric Kipre (23), Niels Nkounkou (37), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Callum O'Dowda (11), Jaden Philogene-Bidace (25), Sheyi Ojo (10), Mark Thomas Harris (29)
Thay người | |||
57’ | Abdoullah Ba Corry Evans | 58’ | Jaden Philogene-Bidace Romaine Sawyers |
57’ | Daniel Neil Alex Pritchard | 58’ | Gavin Whyte Max Watters |
73’ | Ellis Simms Elliot Embleton | 73’ | Sheyi Ojo Curtis Nelson |
73’ | Callum O'Dowda Andy Rinomhota | ||
90’ | Max Watters Gavin Whyte |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bass | Jak Alnwick | ||
Trai Hume | Curtis Nelson | ||
Corry Evans | Tom Sang | ||
Elliot Embleton | Romaine Sawyers | ||
Jewison Francisco Bennette Villegas | Andy Rinomhota | ||
Alex Pritchard | Gavin Whyte | ||
Jay Matete | Max Watters |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |