Thứ Sáu, 04/04/2025
Santi Mina
17
Alberto Moreno (Kiến tạo: Daniel Parejo)
27
Juan Foyth
45
Brais Mendez
72

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Villarreal

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Villarreal
Villarreal
58 Kiểm soát bóng 42
15 Phạm lỗi 17
33 Ném biên 30
6 Việt vị 0
21 Chuyền dài 17
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
5 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 11
3 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Celta Vigo vs Villarreal

Tất cả (334)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Celta Vigo: 58%, Villarreal: 42%.

90+5'

Vicente Iborra giải tỏa áp lực bằng một pha giải nguy

90+4'

Javi Galan thực hiện một quả tạt ...

90+4'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

90+4'

Villarreal thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Villarreal thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Villarreal đang kiểm soát bóng.

90+3'

Villarreal thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Villarreal thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Serge Aurier của Villarreal chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+1'

Villarreal thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.

90+1'

Daniel Parejo không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của họ

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Denis Suarez của Celta Vigo tiếp Alfonso Pedraza

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 60%, Villarreal: 40%.

90'

Vicente Iborra đánh bóng bằng tay.

89'

Jose Fontan giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

89'

Daniel Parejo của Villarreal thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Villarreal

Celta Vigo (4-4-2): Kevin Vazquez (20), Joseph Aidoo (15), Jeison Murillo (24), Javi Galan (17), Brais Mendez (23), Denis Suarez (6), Fran Beltran (8), Nolito (9), Iago Aspas (10), Santi Mina (22)

Villarreal (4-1-4-1): Geronimo Rulli (13), Juan Foyth (8), Raul Albiol (3), Pau Torres (4), Alfonso Pedraza (24), Vicente Iborra (10), Ruben Pena (20), Daniel Parejo (5), Manuel Trigueros (14), Alberto Moreno (18), Boulaye Dia (16)

Celta Vigo
Celta Vigo
4-4-2
20
Kevin Vazquez
15
Joseph Aidoo
24
Jeison Murillo
17
Javi Galan
23
Brais Mendez
6
Denis Suarez
8
Fran Beltran
9
Nolito
10
Iago Aspas
22
Santi Mina
16
Boulaye Dia
18
Alberto Moreno
14
Manuel Trigueros
5
Daniel Parejo
20
Ruben Pena
10
Vicente Iborra
24
Alfonso Pedraza
4
Pau Torres
3
Raul Albiol
8
Juan Foyth
13
Geronimo Rulli
Villarreal
Villarreal
4-1-4-1
Thay người
46’
Santi Mina
Thiago Galhardo
69’
Manuel Trigueros
Yeremi Pino
46’
Jeison Murillo
Nestor Araujo
69’
Ruben Pena
Moi Gomez
62’
Nolito
Franco Cervi
83’
Juan Foyth
Serge Aurier
79’
Joseph Aidoo
Jose Fontan
83’
Alberto Moreno
Samuel Chukwueze
85’
Fran Beltran
Okay Yokuslu
83’
Boulaye Dia
Francis Coquelin
Cầu thủ dự bị
Ruben Blanco
Serge Aurier
Augusto Solari
Pervis Estupinan
Jose Fontan
Samuel Chukwueze
Thiago Galhardo
Filip Joergensen
Miguel Baeza
Mario Gaspar
Nestor Araujo
Daniel Raba
Okay Yokuslu
Francis Coquelin
Franco Cervi
Yeremi Pino
Aissa Mandi
Moi Gomez
Huấn luyện viên

Claudio Giráldez

Marcelino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/03 - 2015
18/10 - 2015
03/03 - 2016
17/10 - 2016
13/03 - 2017
17/12 - 2017
29/04 - 2018
09/12 - 2018
31/03 - 2019
25/11 - 2019
13/06 - 2020
09/01 - 2021
09/05 - 2021
20/11 - 2021
13/03 - 2022
14/01 - 2023
30/04 - 2023
21/12 - 2023
05/05 - 2024
27/08 - 2024

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
28/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025
14/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X