Thứ Sáu, 04/04/2025
Francesco Amatucci
5
Natan Girma
7
Lorenzo Carissoni
28
Simone Branca
35
Luca Cigarini
45
Francesco Amatucci
45+4'
Eric Lanini (Thay: Muhamed Varela Djamanca)
46
Filippo Nardi (Thay: Natan Girma)
46
Andrea Tessiore (Thay: Francesco Amatucci)
65
Luca Pandolfi (Thay: Filippo Pittarello)
65
Luca Vido (Thay: Stefano Pettinari)
71
Valerio Mastrantonio (Thay: Giuseppe Carriero)
73
Alessandro Bianco
74
Davide Guglielmotti (Thay: Edoardo Pieragnolo)
80
Antonio Vergara (Thay: Manolo Portanova)
83
Tommy Maistrello (Thay: Andrea Magrassi)
85
Emil Kornvig (Thay: Alessio Vita)
85

Thống kê trận đấu Cittadella vs AC Reggiana

số liệu thống kê
Cittadella
Cittadella
AC Reggiana
AC Reggiana
37 Kiểm soát bóng 63
20 Phạm lỗi 17
28 Ném biên 27
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cittadella vs AC Reggiana

Tất cả (148)
90+7'

Cittadella được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+6'

Daniele Rutella báo hiệu quả ném biên cho Cittadella bên phần sân của Reggiana.

90+6'

Daniele Rutella ra hiệu cho Cittadella hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Cittadella được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+3'

Quả phạt trực tiếp ở vị trí thuận lợi cho Reggiana!

90+3'

Reggiana có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên trong phần sân của Cittadella này không?

90+2'

Quả phát bóng lên cho Reggiana tại Stadio Pier Cesare Tombolato.

90+1'

Cittadella có một quả phát bóng lên.

90+1'

Quả ném biên cho Reggiana gần vòng cấm.

90'

Daniele Rutella ra hiệu cho Reggiana hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Reggiana ở Cittadella.

88'

Quả ném biên dành cho Cittadella tại Stadio Pier Cesare Tombolato.

87'

Reggiana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cittadella không?

87'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

86'

Cittadella được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Reggiana bên phần sân nhà.

86'

Đá phạt cho Cittadella bên phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà thay Alessio Vita bằng Emil Kornvig. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện bởi Edoardo Gorini trong ngày hôm nay.

85'

Đội chủ nhà thay Andrea Magrassi bằng Tommy Maistrello. Do đó, Edoardo Gorini thực hiện sự thay đổi người thứ tư.

84'

Andrea Tessiore của đội Cittadella bị thổi còi việt vị.

83'

Reggiana thay người thứ 5, Antonio Vergara vào thay Manolo Portanova.

Đội hình xuất phát Cittadella vs AC Reggiana

Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Pavan (26), Domenico Frare (15), Federico Giraudo (98), Giuseppe Carriero (20), Simone Branca (23), Francesco Amatucci (8), Alessio Vita (16), Andrea Magrassi (9), Filippo Pittarello (11)

AC Reggiana (4-3-1-2): Francesco Bardi (22), Riccardo Fiamozzi (15), Filippo Romagna (19), Alessandro Marcandalli (27), Edoardo Pieragnolo (3), Manolo Portanova (90), Luca Cigarini (8), Alessandro Bianco (42), Natan Girma (80), Stefano Pettinari (23), Muhamed Varela Djamanca (7)

Cittadella
Cittadella
4-3-1-2
36
Elhan Kastrati
24
Lorenzo Carissoni
26
Nicola Pavan
15
Domenico Frare
98
Federico Giraudo
20
Giuseppe Carriero
23
Simone Branca
8
Francesco Amatucci
16
Alessio Vita
9
Andrea Magrassi
11
Filippo Pittarello
7
Muhamed Varela Djamanca
23
Stefano Pettinari
80
Natan Girma
42
Alessandro Bianco
8
Luca Cigarini
90
Manolo Portanova
3
Edoardo Pieragnolo
27
Alessandro Marcandalli
19
Filippo Romagna
15
Riccardo Fiamozzi
22
Francesco Bardi
AC Reggiana
AC Reggiana
4-3-1-2
Thay người
65’
Filippo Pittarello
Luca Pandolfi
46’
Natan Girma
Filippo Nardi
65’
Francesco Amatucci
Andrea Tessiore
46’
Muhamed Varela Djamanca
Eric Lanini
73’
Giuseppe Carriero
Valerio Mastrantonio
71’
Stefano Pettinari
Luca Vido
85’
Andrea Magrassi
Tommy Maistrello
80’
Edoardo Pieragnolo
Davide Guglielmotti
85’
Alessio Vita
Emil Kornvig
83’
Manolo Portanova
Antonio Vergara
Cầu thủ dự bị
Tommy Maistrello
Elvis Kabashi
Alessandro Salvi
Giacomo Satalino
Valerio Mastrantonio
Filippo Nardi
Luca Pandolfi
Davide Guglielmotti
Emil Kornvig
Antonio Vergara
Andrea Tessiore
Paolo Rozzio
Nicholas Saggionetto
Lorenzo Libutti
Andrea Danzi
Eric Lanini
Alessio Rizza
Luca Vido
Claudio Cassano
Andre Lourenco Duarte
Filippo Veneran
Shaibu Nuhu
Giacomo Cavallini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
09/01 - 2021
20/02 - 2021
21/08 - 2023
06/04 - 2024
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Cittadella

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây AC Reggiana

Serie B
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X