Borussia Dortmund đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Tanguy Nianzou (Kiến tạo: Ivan Rakitic) 18 | |
![]() Jude Bellingham (Kiến tạo: Thomas Meunier) 35 | |
![]() Raphael Guerreiro (Thay: Tom Rothe) 46 | |
![]() Adnan Januzaj (Thay: Suso) 59 | |
![]() Isco (Thay: Youssef En-Nesyri) 59 | |
![]() Jorge Sampaoli 60 | |
![]() Youssoufa Moukoko (Thay: Anthony Modeste) 64 | |
![]() Alex Telles (Thay: Marcos Acuna) 71 | |
![]() Giovanni Reyna (Thay: Donyell Malen) 71 | |
![]() Thorgan Hazard (Thay: Karim Adeyemi) 71 | |
![]() Nico Schlotterbeck (Thay: Thomas Meunier) 83 | |
![]() Nemanja Gudelj 84 | |
![]() Salih Oezcan 90 | |
![]() Gonzalo Montiel (Thay: Jesus Navas) 90 | |
![]() Joan Jordan (Thay: Marcao) 90 | |
![]() Yassine Bounou 90+3' | |
![]() Jose Angel Carmona 90+3' |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Sevilla


Diễn biến Dortmund vs Sevilla
Jude Bellingham từ Borussia Dortmund là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 50%, Sevilla: 50%.
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 51%, Sevilla: 49%.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

Jose Angel Carmona của Sevilla phải nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng xẹt.

Thẻ vàng cho Jose Angel Carmona.
Ivan Rakitic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

Jose Angel Carmona của Sevilla phải nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng xẹt.

Yassine Bounou của Sevilla phải nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng phí.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Thorgan Hazard từ Borussia Dortmund gặp Gonzalo Montiel
Gonzalo Montiel bên phía Sevilla thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Thorgan Hazard thắng một thử thách trên không trước Adnan Januzaj
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Giovanni Reyna tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Borussia Dortmund với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Trò chơi được khởi động lại.
Marcao dính chấn thương và được thay thế bằng Joan Jordan.
Marcao dính chấn thương và được thay thế bằng Joan Jordan.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Sevilla
Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Thomas Meunier (24), Niklas Sule (25), Mats Hummels (15), Tom Rothe (36), Jude Bellingham (22), Salih Ozcan (6), Karim Adeyemi (27), Julian Brandt (19), Donyell Malen (21), Anthony Modeste (20)
Sevilla (3-4-2-1): Bono (13), Jose Carmona (30), Tanguy Nianzou (14), Marcao (23), Jesus Navas (16), Marcos Acuna (19), Nemanja Gudelj (6), Ivan Rakitic (10), Suso (7), Erik Lamela (17), Youssef En-Nesyri (15)


Thay người | |||
46’ | Tom Rothe Raphael Guerreiro | 59’ | Suso Adnan Januzaj |
64’ | Anthony Modeste Youssoufa Moukoko | 59’ | Youssef En-Nesyri Isco |
71’ | Donyell Malen Giovanni Reyna | 71’ | Marcos Acuna Alex Telles |
71’ | Karim Adeyemi Thorgan Hazard | 90’ | Jesus Navas Gonzalo Montiel |
83’ | Thomas Meunier Nico Schlotterbeck | 90’ | Marcao Joan Jordan |
Cầu thủ dự bị | |||
Youssoufa Moukoko | Alberto Flores | ||
Alexander Meyer | Marko Dmitrovic | ||
Nico Schlotterbeck | Gonzalo Montiel | ||
Giovanni Reyna | Alex Telles | ||
Thorgan Hazard | Kasper Dolberg | ||
Raphael Guerreiro | Joan Jordan | ||
Marius Wolf | Adnan Januzaj | ||
Emre Can | Rafa Mir | ||
Felix Passlack | Thomas Delaney | ||
Soumaila Coulibaly | Isco | ||
Antonios Papadopoulos | Papu | ||
Kike Salas |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại