Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Eibar.
![]() Sekou Gassama (Kiến tạo: Victor Gomez) 6 | |
![]() David Lomban 23 | |
![]() (Pen) Stoichkov 25 | |
![]() Jose Corpas (Kiến tạo: Stoichkov) 27 | |
![]() (Pen) Edu Exposito 54 | |
![]() Jose Corpas 80 | |
![]() Brandon (Kiến tạo: Hicham Boussefiane) 82 | |
![]() Sergio Alvarez 89 |
Thống kê trận đấu Eibar vs Malaga


Diễn biến Eibar vs Malaga
Eibar cần phải thận trọng. Malaga thực hiện quả ném biên tấn công.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Eibar được hưởng quả phạt góc của Ruben Avalos Barrera.
Eibar thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Malaga.
Eibar có một quả phát bóng lên.
Malaga thay người thứ ba với Brian Cufre thay Sekou Gassama.

Sergio Alvarez được đặt cho đội chủ nhà.

Corpas được đặt cho đội chủ nhà.
Malaga được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Eibar tại Sân vận động thành phố Ipurua.

Sergio Alvarez được đặt cho đội chủ nhà.
Malaga được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Eibar.
Đội chủ nhà thay Corpas bằng Quique.
Đá phạt Malaga.
Ném biên dành cho Eibar ở hiệp đấu Malaga.
Pablo Chavarria sẽ thay thế Brandon Thomas cho Malaga tại Sân vận động thành phố Ipurua.
Nhạc cụ Hicham Boussefiane với một pha hỗ trợ tốt.

Brandon Thomas san bằng tỷ số 2-2.
Ném biên dành cho Malaga ở Eibar.
Đội hình xuất phát Eibar vs Malaga
Eibar (4-2-3-1): Yoel Rodriguez (13), Alvaro Tejero (15), Xabier Etxeita (5), Anaitz Arbilla (23), Tono (18), Javier Munoz (14), Sergio Alvarez (6), Jose Corpas (17), Edu Exposito (10), Stoichkov (19), Gustavo Blanco (20)
Malaga (4-4-2): Dani Martin (13), Victor Gomez (2), David Lomban (4), Mathieu Peybernes (17), Javi Jimenez (3), Jairo (10), Alberto Escasi (23), Dani Lorenzo (42), Pau de la Fuente (7), Sekou Gassama (22), Brandon (9)


Thay người | |||
75’ | Stoichkov Yanis Rahmani | 71’ | Dani Lorenzo Hicham Boussefiane |
75’ | Gustavo Blanco Fran Sol | 83’ | Brandon Pablo Chavarria |
85’ | Jose Corpas Quique | 90’ | Sekou Gassama Braian Cufre |
Cầu thủ dự bị | |||
Roberto Olabe | Ivan Calero | ||
Quique | Andres | ||
Yanis Rahmani | Roberto Fernandez | ||
Fran Sol | Ismael Casas | ||
Miguel Atienza | Antonio Santos | ||
Antonio Cristian | Dani Barrio | ||
Esteban Burgos | Braian Cufre | ||
Ander Cantero | Moussa Diarra | ||
Hicham Boussefiane | |||
Pablo Chavarria |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Malaga
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 13 | 10 | 11 | 3 | 49 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại