Thứ Sáu, 04/04/2025
Joyskim Dawa (Thay: Siyabonga Ngezana)
30
Florin Tanase
40
Panagiotis Retsos
49
Daniel Birligea
53
Santiago Hezze (Thay: Costinha)
63
Willian (Thay: Giorgos Masouras)
63
Daniel Birligea
67
Kristoffer Velde (Thay: Dani Garcia)
77
Roman Yaremchuk (Thay: Charalampos Kostoulas)
77
Daniel Popa (Thay: Florin Tanase)
82
Sergio Oliveira (Thay: Roman Yaremchuk)
85
Malcom Edjouma
90+2'
Stefan Tarnovanu
90+3'
Daniel Popa
90+5'

Thống kê trận đấu FCSB vs Olympiacos

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
Olympiacos
Olympiacos
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 16
27 Ném biên 20
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 9
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs Olympiacos

Tất cả (18)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Daniel Popa.

Thẻ vàng cho Daniel Popa.

90+4' Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

90+3' Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

90+2' Thẻ vàng cho Malcom Edjouma.

Thẻ vàng cho Malcom Edjouma.

85'

Roman Yaremchuk rời sân và được thay thế bởi Sergio Oliveira.

82'

Florin Tanase rời sân và được thay thế bởi Daniel Popa.

77'

Charalampos Kostoulas rời sân và được thay thế bởi Roman Yaremchuk.

77'

Dani Garcia rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Velde.

67' THẺ ĐỎ! - Daniel Birligea nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Daniel Birligea nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

63'

Giorgos Masouras rời sân và được thay thế bởi Willian.

63'

Costinha rời sân và được thay thế bởi Santiago Hezze.

53' Thẻ vàng cho Daniel Birligea.

Thẻ vàng cho Daniel Birligea.

49' Thẻ vàng cho Panagiotis Retsos.

Thẻ vàng cho Panagiotis Retsos.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+6'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' Thẻ vàng cho Florin Tanase.

Thẻ vàng cho Florin Tanase.

30'

Siyabonga Ngezana rời sân và được thay thế bởi Joyskim Dawa.

Đội hình xuất phát FCSB vs Olympiacos

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Malcom Edjouma (18), Adrian Șut (8), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Florin Tănase (7), Daniel Bîrligea (9)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Christos Mouzakitis (96), Dani García (14), Rodinei (23), Charalampos Kostoulas (84), Giorgos Masouras (19), Ayoub El Kaabi (9)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
30
Siyabonga Ngezana
17
Mihai Popescu
33
Risto Radunović
18
Malcom Edjouma
8
Adrian Șut
11
David Miculescu
27
Darius Olaru
7
Florin Tănase
9
Daniel Bîrligea
9
Ayoub El Kaabi
19
Giorgos Masouras
84
Charalampos Kostoulas
23
Rodinei
14
Dani García
96
Christos Mouzakitis
3
Francisco Ortega
5
Lorenzo Pirola
45
Panagiotis Retsos
20
Costinha
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
30’
Siyabonga Ngezana
Joyskim Dawa
63’
Giorgos Masouras
Willian
82’
Florin Tanase
Daniel Popa
63’
Costinha
Santiago Hezze
77’
Dani Garcia
Kristoffer Velde
77’
Sergio Oliveira
Roman Yaremchuk
85’
Roman Yaremchuk
Sergio Oliveira
Cầu thủ dự bị
Andrei Daniel Vlad
Alexandros Paschalakis
Ionuţ Panţîru
Alexandros Anagnostopoulos
Joyskim Dawa
Giulian Biancone
Mihai Toma
Apostolos Apostolopoulos
William Baeten
Andreas Ntoi
Alexandru Musi
Marko Stamenic
Marius Stefanescu
Willian
Daniel Popa
Chiquinho
Sergio Oliveira
Santiago Hezze
Kristoffer Velde
Roman Yaremchuk
Tình hình lực lượng

Theofanis Bakoulas

Va chạm

Yusuf Yazıcı

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
29/11 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
10/02 - 2025
H1: 3-0
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Cúp quốc gia Hy Lạp
03/04 - 2025
VĐQG Hy Lạp
31/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Hy Lạp
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
27/02 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X