Thứ Sáu, 04/04/2025
(Pen) Daichi Kamada
18
Stefan Bell
22
Tuta
30
Andreas Hanche-Olsen
38
Aurelio Buta (Kiến tạo: Tuta)
40
Randal Kolo Muani
59
Delano Burgzorg (Thay: Marcus Ingvartsen)
60
Aymen Barkok (Thay: Jae-Sung Lee)
64
Anthony Caci (Thay: Aaron Caricol)
64
Eric Ebimbe (Thay: Sebastian Rode)
71
Jesper Lindstroem (Thay: Randal Kolo Muani)
71
Makoto Hasebe (Thay: Almamy Toure)
80
Eniss Shabani (Thay: Anton Stach)
81
Nelson Weiper (Thay: Ludovic Ajorque)
81
Paxten Aaronson (Thay: Daichi Kamada)
85
Timothy Chandler (Thay: Aurelio Buta)
85
Eniss Shabani
88

Thống kê trận đấu Frankfurt vs Mainz

số liệu thống kê
Frankfurt
Frankfurt
Mainz
Mainz
55 Kiểm soát bóng 45
5 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 18
0 Việt vị 1
15 Chuyền dài 9
5 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 3
5 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 9
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Frankfurt vs Mainz

Tất cả (404)
90+3'

Eintracht Frankfurt với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 55%, Mainz 05: 45%.

90+3'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Makoto Hasebe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Mainz 05 với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút thời gian được cộng thêm.

90+2'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Evan N'Dicka của Eintracht Frankfurt chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+2'

Mainz 05 với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Oooh... đó là một người trông trẻ! Karim Onisiwo lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó

90+1'

Karim Onisiwo rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+1'

Mainz 05 với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+1'

Mainz 05 bắt đầu phản công.

90+1'

Tuta có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong khâu phòng ngự.

90+1'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Tay an toàn từ Robin Zentner khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90'

Một cầu thủ của Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên dài trong vòng cấm đối phương.

90'

Eintracht Frankfurt được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Frankfurt vs Mainz

Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Almamy Toure (18), Tuta (35), Evan N Dicka (2), Aurelio Buta (24), Sebastian Rode (17), Djibril Sow (8), Christopher Lenz (25), Daichi Kamada (15), Mario Gotze (27), Randal Kolo Muani (9)

Mainz (3-5-2): Robin Zentner (27), Edimilson Fernandes (20), Stefan Bell (16), Andreas Hanche-Olsen (25), Danny da Costa (21), Marcus Ingvartsen (11), Anton Stach (6), Jae-sung Lee (7), Aaron Martin (3), Karim Onisiwo (9), Ludovic Ajorque (17)

Frankfurt
Frankfurt
3-4-2-1
1
Kevin Trapp
18
Almamy Toure
35
Tuta
2
Evan N Dicka
24
Aurelio Buta
17
Sebastian Rode
8
Djibril Sow
25
Christopher Lenz
15
Daichi Kamada
27
Mario Gotze
9
Randal Kolo Muani
17
Ludovic Ajorque
9
Karim Onisiwo
3
Aaron Martin
7
Jae-sung Lee
6
Anton Stach
11
Marcus Ingvartsen
21
Danny da Costa
25
Andreas Hanche-Olsen
16
Stefan Bell
20
Edimilson Fernandes
27
Robin Zentner
Mainz
Mainz
3-5-2
Thay người
71’
Sebastian Rode
Eric Ebimbe
60’
Marcus Ingvartsen
Delano Burgzorg
71’
Randal Kolo Muani
Jesper Lindstrom
64’
Aaron Caricol
Anthony Caci
80’
Almamy Toure
Makoto Hasebe
64’
Jae-Sung Lee
Aymen Barkok
85’
Aurelio Buta
Timothy Chandler
81’
Anton Stach
Eniss Shabani
85’
Daichi Kamada
Paxten Aaronson
81’
Ludovic Ajorque
Nelson Felix Patrick Weiper
Cầu thủ dự bị
Diant Ramaj
Finn Dahmen
Makoto Hasebe
Anthony Caci
Dario Gebuhr
Lucas Laux
Timothy Chandler
Alexander Hack
Eric Ebimbe
Aymen Barkok
Marcel Wenig
Eniss Shabani
Jesper Lindstrom
Marlon Mustapha
Paxten Aaronson
Delano Burgzorg
Ansgar Knauff
Nelson Felix Patrick Weiper
Huấn luyện viên

Dino Toppmoller

Bo Henriksen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
28/11 - 2015
24/04 - 2016
28/10 - 2017
17/03 - 2018
20/12 - 2018
12/05 - 2019
03/12 - 2019
06/06 - 2020
09/01 - 2021
09/05 - 2021
H1: 0-1
18/12 - 2021
H1: 1-0
Giao hữu
27/01 - 2022
27/01 - 2022
Bundesliga
14/05 - 2022
H1: 1-2
13/11 - 2022
H1: 1-0
13/05 - 2023
H1: 2-0
27/08 - 2023
H1: 1-0
27/01 - 2024
H1: 0-0
21/12 - 2024
Giao hữu
05/01 - 2025

Thành tích gần đây Frankfurt

Bundesliga
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Bundesliga
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Bundesliga
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X