Thứ Năm, 03/04/2025
Umut Tohumcu
50
Nico Elvedi
54
Fabio Chiarodia (Thay: Nico Elvedi)
54
(Pen) Alassane Plea
58
Andrej Kramaric (Thay: Finn Becker)
59
Marius Buelter (Thay: Robert Skov)
59
Wout Weghorst (Kiến tạo: Umut Tohumcu)
60
Christoph Kramer (Thay: Florian Neuhaus)
68
Florian Grillitsch (Thay: Umut Tohumcu)
74
Nathan N'Goumou (Kiến tạo: Luca Netz)
80
Rocco Reitz
82
Patrick Herrmann (Thay: Franck Honorat)
84
Robin Hack (Thay: Nathan N'Goumou)
84
Grant-Leon Ranos (Thay: Alassane Plea)
84
Tom Bischof (Thay: Ozan Kabak)
84
Ihlas Bebou (Thay: Pavel Kaderabek)
84
Robin Hack (Thay: Nathan N'Goumou)
86
Grant-Leon Ranos (Thay: Alassane Plea)
86
Tom Bischof (Thay: Ozan Kabak)
86
Ihlas Bebou (Thay: Pavel Kaderabek)
87
Kevin Akpoguma
88

Thống kê trận đấu Gladbach vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Gladbach
Gladbach
Hoffenheim
Hoffenheim
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 14
15 Ném biên 12
2 Việt vị 2
3 Chuyền dài 7
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gladbach vs Hoffenheim

Tất cả (257)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 49341.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Florian Grillitsch bị phạt vì xô ngã Christoph Kramer.

90+7'

Ihlas Bebou bị phạt vì xô ngã Christoph Kramer.

90+7'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 49%, Hoffenheim: 51%.

90+6'

Kevin Vogt từ Hoffenheim đã đi quá xa khi hạ gục Robin Hack

90+5'

Florian Grillitsch bị phạt vì đẩy Robin Hack.

90+5'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, Hoffenheim: 50%.

90+5'

Luca Netz của Borussia Moenchengladbach cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Luca Netz giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Quả phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.

90+3'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Pha thách thức nguy hiểm của Tom Bischof từ Hoffenheim. Rocco Reitz đã nhận được điều đó.

90+1'

Bàn tay an toàn của Oliver Baumann khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+1'

Patrick Herrmann của Borussia Moenchengladbach thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Robin Hack sút từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được

90'

Robin Hack sút từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được

90'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, Hoffenheim: 50%.

90'

Wout Weghorst của Hoffenheim bị thổi phạt việt vị.

89'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Gladbach vs Hoffenheim

Gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Nico Elvedi (30), Marvin Friedrich (5), Franck Honorat (9), Rocco Reitz (27), Florian Neuhaus (10), Kouadio Kone (17), Luca Netz (20), Alassane Plea (14), Nathan NGoumou Minpole (19)

Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Kevin Vogt (22), Kevin Akpoguma (25), Pavel Kaderabek (3), Umut Tohumcu (40), Anton Stach (16), Finn Ole Becker (20), Robert Skov (29), Maximilian Beier (14), Wout Weghorst (10)

Gladbach
Gladbach
3-5-2
33
Moritz Nicolas
29
Joe Scally
30
Nico Elvedi
5
Marvin Friedrich
9
Franck Honorat
27
Rocco Reitz
10
Florian Neuhaus
17
Kouadio Kone
20
Luca Netz
14
Alassane Plea
19
Nathan NGoumou Minpole
10
Wout Weghorst
14
Maximilian Beier
29
Robert Skov
20
Finn Ole Becker
16
Anton Stach
40
Umut Tohumcu
3
Pavel Kaderabek
25
Kevin Akpoguma
22
Kevin Vogt
5
Ozan Kabak
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
3-5-2
Thay người
54’
Nico Elvedi
Fabio Chiarodia
59’
Finn Becker
Andrej Kramaric
68’
Florian Neuhaus
Christoph Kramer
59’
Robert Skov
Marius Bulter
84’
Nathan N'Goumou
Robin Hack
74’
Umut Tohumcu
Florian Grillitsch
84’
Franck Honorat
Patrick Herrmann
84’
Ozan Kabak
Tom Bischof
84’
Alassane Plea
Grant-Leon Ranos
84’
Pavel Kaderabek
Ihlas Bebou
Cầu thủ dự bị
Tobias Sippel
Andrej Kramaric
Jan Jakob Olschowsky
Florian Grillitsch
Fabio Chiarodia
John Brooks
Simon Walde
Nahuel Noll
Christoph Kramer
Attila Szalai
Robin Hack
Diadie Samassekou
Patrick Herrmann
Tom Bischof
Grant-Leon Ranos
Ihlas Bebou
Yvandro Borges Sanches
Marius Bulter
Huấn luyện viên

Gerardo Seoane

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/04 - 2015
28/11 - 2015
24/04 - 2016
26/11 - 2016
15/04 - 2017
28/10 - 2017
17/03 - 2018
15/12 - 2018
04/05 - 2019
28/09 - 2019
22/02 - 2020
19/12 - 2020
22/04 - 2021
18/12 - 2021
14/05 - 2022
06/08 - 2022
28/01 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X