Số người tham dự hôm nay là 49341.
![]() Umut Tohumcu 50 | |
![]() Nico Elvedi 54 | |
![]() Fabio Chiarodia (Thay: Nico Elvedi) 54 | |
![]() (Pen) Alassane Plea 58 | |
![]() Andrej Kramaric (Thay: Finn Becker) 59 | |
![]() Marius Buelter (Thay: Robert Skov) 59 | |
![]() Wout Weghorst (Kiến tạo: Umut Tohumcu) 60 | |
![]() Christoph Kramer (Thay: Florian Neuhaus) 68 | |
![]() Florian Grillitsch (Thay: Umut Tohumcu) 74 | |
![]() Nathan N'Goumou (Kiến tạo: Luca Netz) 80 | |
![]() Rocco Reitz 82 | |
![]() Patrick Herrmann (Thay: Franck Honorat) 84 | |
![]() Robin Hack (Thay: Nathan N'Goumou) 84 | |
![]() Grant-Leon Ranos (Thay: Alassane Plea) 84 | |
![]() Tom Bischof (Thay: Ozan Kabak) 84 | |
![]() Ihlas Bebou (Thay: Pavel Kaderabek) 84 | |
![]() Robin Hack (Thay: Nathan N'Goumou) 86 | |
![]() Grant-Leon Ranos (Thay: Alassane Plea) 86 | |
![]() Tom Bischof (Thay: Ozan Kabak) 86 | |
![]() Ihlas Bebou (Thay: Pavel Kaderabek) 87 | |
![]() Kevin Akpoguma 88 |
Thống kê trận đấu Gladbach vs Hoffenheim


Diễn biến Gladbach vs Hoffenheim
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Florian Grillitsch bị phạt vì xô ngã Christoph Kramer.
Ihlas Bebou bị phạt vì xô ngã Christoph Kramer.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 49%, Hoffenheim: 51%.
Kevin Vogt từ Hoffenheim đã đi quá xa khi hạ gục Robin Hack
Florian Grillitsch bị phạt vì đẩy Robin Hack.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, Hoffenheim: 50%.
Luca Netz của Borussia Moenchengladbach cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Luca Netz giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Quả phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha thách thức nguy hiểm của Tom Bischof từ Hoffenheim. Rocco Reitz đã nhận được điều đó.
Bàn tay an toàn của Oliver Baumann khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Patrick Herrmann của Borussia Moenchengladbach thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian được cộng thêm.
Robin Hack sút từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được
Robin Hack sút từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, Hoffenheim: 50%.
Wout Weghorst của Hoffenheim bị thổi phạt việt vị.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Gladbach vs Hoffenheim
Gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Nico Elvedi (30), Marvin Friedrich (5), Franck Honorat (9), Rocco Reitz (27), Florian Neuhaus (10), Kouadio Kone (17), Luca Netz (20), Alassane Plea (14), Nathan NGoumou Minpole (19)
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Kevin Vogt (22), Kevin Akpoguma (25), Pavel Kaderabek (3), Umut Tohumcu (40), Anton Stach (16), Finn Ole Becker (20), Robert Skov (29), Maximilian Beier (14), Wout Weghorst (10)


Thay người | |||
54’ | Nico Elvedi Fabio Chiarodia | 59’ | Finn Becker Andrej Kramaric |
68’ | Florian Neuhaus Christoph Kramer | 59’ | Robert Skov Marius Bulter |
84’ | Nathan N'Goumou Robin Hack | 74’ | Umut Tohumcu Florian Grillitsch |
84’ | Franck Honorat Patrick Herrmann | 84’ | Ozan Kabak Tom Bischof |
84’ | Alassane Plea Grant-Leon Ranos | 84’ | Pavel Kaderabek Ihlas Bebou |
Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Sippel | Andrej Kramaric | ||
Jan Jakob Olschowsky | Florian Grillitsch | ||
Fabio Chiarodia | John Brooks | ||
Simon Walde | Nahuel Noll | ||
Christoph Kramer | Attila Szalai | ||
Robin Hack | Diadie Samassekou | ||
Patrick Herrmann | Tom Bischof | ||
Grant-Leon Ranos | Ihlas Bebou | ||
Yvandro Borges Sanches | Marius Bulter |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Gladbach vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gladbach
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại