Thứ Năm, 03/04/2025
Jonas Hofmann (Kiến tạo: Lars Stindl)
12
Angelino
15
John Anthony Brooks
22
Jonas Hofmann
37
Ihlas Bebou (Thay: Kasper Dolberg)
46
Umut Tohumcu (Thay: Sebastian Rudy)
46
Munas Dabbur (Thay: Pavel Kaderabek)
62
Kouadio Kone
68
Finn Becker (Thay: Tom Bischof)
75
Ihlas Bebou (Kiến tạo: Christoph Baumgartner)
80
Lars Stindl (Kiến tạo: Jonas Hofmann)
83
Alassane Plea (Thay: Marcus Thuram)
86
Hannes Wolf (Thay: Lars Stindl)
86
Luca Netz (Thay: Jonas Hofmann)
90
Stefan Lainer (Thay: Joseph Scally)
90
Tony Jantschke (Thay: Christoph Kramer)
90
Hannes Wolf (Kiến tạo: Luca Netz)
90+1'

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Gladbach

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Gladbach
Gladbach
52 Kiểm soát bóng 48
23 Phạm lỗi 10
35 Ném biên 24
4 Việt vị 2
17 Chuyền dài 8
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 7

Diễn biến Hoffenheim vs Gladbach

Tất cả (416)
90+7'

Borussia Moenchengladbach với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Số người tham dự hôm nay là 24119.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 52%, Borussia Moenchengladbach: 48%.

90+7'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 51%, Borussia Moenchengladbach: 49%.

90+7'

Ramy Bensebaini cản phá thành công cú sút

90+7'

Cú sút của Andrej Kramaric bị chặn lại.

90+7'

Stefan Lainer của Borussia Moenchengladbach chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+7'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ramy Bensebaini chiến thắng thử thách trên không trước Christoph Baumgartner

90+6'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+6'

Tony Jantschke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+5'

Andrej Kramaric của Hoffenheim bị thổi phạt việt vị.

90+5'

Quả tạt của Angelino từ Hoffenheim tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+5'

Christoph Kramer rời sân nhường chỗ cho Tony Jantschke trong một sự thay người chiến thuật.

90+5'

Joseph Scally rời sân, Stefan Lainer vào thay người chiến thuật.

90+4'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ramy Bensebaini của Borussia Moenchengladbach vấp phải Christoph Baumgartner

90+4'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+4'

Hannes Wolf chiến thắng thử thách trên không trước Nico Elvedi

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Gladbach

Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Pavel Kaderabek (3), Sebastian Rudy (16), Christoph Baumgartner (14), Angelino (11), Tom Bischof (39), Kasper Dolberg (19), Andrej Kramaric (27)

Gladbach (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Joe Scally (29), Ko Itakura (3), Nico Elvedi (30), Ramy Bensebaini (25), Julian Weigl (8), Kouadio Kone (17), Jonas Hofmann (23), Christoph Kramer (6), Lars Stindl (13), Marcus Thuram (10)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-4-1-2
1
Oliver Baumann
5
Ozan Kabak
23
John Brooks
34
Stanley Nsoki
3
Pavel Kaderabek
16
Sebastian Rudy
14
Christoph Baumgartner
11
Angelino
39
Tom Bischof
19
Kasper Dolberg
27
Andrej Kramaric
10
Marcus Thuram
13
Lars Stindl
6
Christoph Kramer
23 2
Jonas Hofmann
17
Kouadio Kone
8
Julian Weigl
25
Ramy Bensebaini
30
Nico Elvedi
3
Ko Itakura
29
Joe Scally
1
Jonas Omlin
Gladbach
Gladbach
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastian Rudy
Umut Tohumcu
86’
Lars Stindl
Hannes Wolf
46’
Kasper Dolberg
Ihlas Bebou
86’
Marcus Thuram
Alassane Plea
62’
Pavel Kaderabek
Munas Dabbur
90’
Joseph Scally
Stefan Lainer
75’
Tom Bischof
Finn Ole Becker
90’
Jonas Hofmann
Luca Netz
90’
Christoph Kramer
Tony Jantschke
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Jan Jakob Olschowsky
Ermin Bicakcic
Marvin Friedrich
Justin Che
Stefan Lainer
Quaresma
Luca Netz
Finn Ole Becker
Tony Jantschke
Muhammed Damar
Hannes Wolf
Umut Tohumcu
Nathan N`Goumou Minpole
Ihlas Bebou
Florian Neuhaus
Munas Dabbur
Alassane Plea
Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Gerardo Seoane

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/04 - 2015
28/11 - 2015
24/04 - 2016
26/11 - 2016
15/04 - 2017
28/10 - 2017
17/03 - 2018
15/12 - 2018
04/05 - 2019
28/09 - 2019
22/02 - 2020
19/12 - 2020
22/04 - 2021
18/12 - 2021
14/05 - 2022
06/08 - 2022
28/01 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X