Thứ Năm, 03/04/2025
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Robert Skov)
3
Lars Stindl
10
Lars Stindl
26
Diadie Samassekou
31
(Pen) Alassane Plea
44
Jonas Hofmann (Kiến tạo: Florian Neuhaus)
45+1'
Breel Embolo (Kiến tạo: Jonas Hofmann)
53
Kevin Vogt
60
Marcus Thuram (Thay: Breel Embolo)
63
Nick Proschwitz (Thay: Jacob Bruun Larsen)
64
Justin Che (Thay: Diadie Samassekou)
64
Sebastian Rudy (Thay: Robert Skov)
64
Jonas Hofmann
68
Patrick Herrmann (Thay: Lars Stindl)
74
Joseph Scally (Thay: Stefan Lainer)
74
Christoph Kramer (Thay: Jonas Hofmann)
80
Matthias Ginter (Thay: Marvin Friedrich)
80
Umut Tohumcu (Thay: Angelo Stiller)
86
Ermin Bicakcic (Thay: Kevin Akpoguma)
86

Thống kê trận đấu Gladbach vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Gladbach
Gladbach
Hoffenheim
Hoffenheim
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 12
13 Ném biên 14
2 Việt vị 0
13 Chuyền dài 15
6 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 4
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gladbach vs Hoffenheim

Tất cả (332)
90'

Borussia Moenchengladbach với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Sebastian Rudy sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Yann Sommer đã kiểm soát được nó

90'

Cầm bóng: Borussia Moenchengladbach: 48%, Hoffenheim: 52%.

89'

Joseph Scally bị phạt vì đẩy David Raum.

89'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

89'

Ramy Bensebaini bị phạt vì đẩy Umut Tohumcu.

88'

Florian Neuhaus của Borussia Moenchengladbach chỉ đạo bóng sau hàng phòng ngự, nhưng thủ môn đã đọc tốt lối chơi và đến để yêu cầu nó

87'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

87'

Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.

87'

Borussia Moenchengladbach thực hiện một pha phát bóng lên từ cự ly ngắn.

87'

Một cơ hội đến với Andrej Kramaric từ Hoffenheim nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

87'

David Raum bên phía Hoffenheim thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

86'

Kevin Akpoguma rời sân, người vào thay bằng Ermin Bicakcic trong chiến thuật thay người.

86'

Angelo Stiller sắp rời sân, Umut Tohumcu vào thay chiến thuật.

86'

Angelo Stiller của Hoffenheim cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.

85'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

85'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

85'

Cầm bóng: Borussia Moenchengladbach: 49%, Hoffenheim: 51%.

85'

Matthias Ginter của Borussia Moenchengladbach chỉ đạo bóng sau hàng phòng ngự, nhưng thủ môn đã đọc tốt lối chơi và đến để hóa giải.

84'

Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Gladbach vs Hoffenheim

Gladbach (4-2-3-1): Yann Sommer (1), Stefan Lainer (18), Marvin Friedrich (5), Ramy Bensebaini (25), Luca Netz (20), Kouadio Kone (17), Florian Neuhaus (32), Jonas Hofmann (23), Lars Stindl (13), Alassane Plea (14), Breel Embolo (36)

Hoffenheim (4-3-3): Oliver Baumann (1), Kevin Akpoguma (25), Stefan Posch (38), Kevin Vogt (22), David Raum (17), Christoph Baumgartner (14), Diadie Samassekou (18), Angelo Stiller (13), Robert Skov (29), Andrej Kramaric (27), Jacob Bruun Larsen (7)

Gladbach
Gladbach
4-2-3-1
1
Yann Sommer
18
Stefan Lainer
5
Marvin Friedrich
25
Ramy Bensebaini
20
Luca Netz
17
Kouadio Kone
32
Florian Neuhaus
23 2
Jonas Hofmann
13
Lars Stindl
14
Alassane Plea
36
Breel Embolo
7
Jacob Bruun Larsen
27
Andrej Kramaric
29
Robert Skov
13
Angelo Stiller
18
Diadie Samassekou
14
Christoph Baumgartner
17
David Raum
22
Kevin Vogt
38
Stefan Posch
25
Kevin Akpoguma
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-3-3
Thay người
63’
Breel Embolo
Marcus Thuram
64’
Robert Skov
Sebastian Rudy
74’
Lars Stindl
Patrick Herrmann
64’
Diadie Samassekou
Justin Che
74’
Stefan Lainer
Joseph Scally
64’
Jacob Bruun Larsen
Nick Proschwitz
80’
Jonas Hofmann
Christoph Kramer
86’
Kevin Akpoguma
Ermin Bicakcic
80’
Marvin Friedrich
Matthias Ginter
86’
Angelo Stiller
Umut Tohumcu
Cầu thủ dự bị
Tobias Sippel
Philipp Pentke
Christoph Kramer
Luca Philipp
Patrick Herrmann
Ermin Bicakcic
Marcus Thuram
Kasim Adams
Laszlo Benes
Sebastian Rudy
Matthias Ginter
Justin Che
Joseph Scally
Umut Tohumcu
Keanan Bennetts
Nick Proschwitz
Huấn luyện viên

Gerardo Seoane

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/04 - 2015
28/11 - 2015
24/04 - 2016
26/11 - 2016
15/04 - 2017
28/10 - 2017
17/03 - 2018
15/12 - 2018
04/05 - 2019
28/09 - 2019
22/02 - 2020
19/12 - 2020
22/04 - 2021
18/12 - 2021
14/05 - 2022
06/08 - 2022
28/01 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X