Thứ Năm, 03/04/2025
(Pen) Sonny Kittel
11
Julian Korb
11
Simon Lorenz
28
Benedikt Pichler (Kiến tạo: Fin Bartels)
47
Jonas David
74
Lewis Holtby
78
Miro Muheim
80
Philipp Sander
90
Manuel Wintzheimer
90

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
Holstein Kiel
Holstein Kiel
59 Kiểm soát bóng 41
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
12 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs Holstein Kiel

Tất cả (30)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Manuel Wintzheimer.

Thẻ vàng cho Manuel Wintzheimer.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Philipp Sander.

Thẻ vàng cho Philipp Sander.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Robert Glatzel sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robin Meissner.

83'

Johannes van den Bergh ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mikkel Kirkeskov.

82'

Finn Porath sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Philipp Sander.

80' Thẻ vàng cho Miro Muheim.

Thẻ vàng cho Miro Muheim.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78' Thẻ vàng cho Lewis Holtby.

Thẻ vàng cho Lewis Holtby.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Jonas David.

Thẻ vàng cho Jonas David.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Faride Alidou sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Manuel Wintzheimer.

72'

Jonas Meffert ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

70'

Benedikt Pichler sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jann-Fiete Arp.

56'

Steven Skrzybski sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fabian Reese.

56'

Steven Skrzybski sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

55'

Bakery Jatta sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Mikkel Kaufmann.

55'

Bakery Jatta sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Holstein Kiel

Hamburger SV (4-3-3): Marko Johansson (16), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Faride Alidou (48)

Holstein Kiel (4-5-1): Thomas Daehne (21), Julian Korb (23), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Johannes van den Bergh (15), Fin Bartels (31), Finn Porath (27), Lewis Holtby (10), Alexander Muehling (8), Steven Skrzybski (14), Benedikt Pichler (17)

Hamburger SV
Hamburger SV
4-3-3
16
Marko Johansson
3
Moritz Heyer
34
Jonas David
4
Sebastian Schonlau
28
Miro Muheim
14
Ludovit Reis
23
Jonas Meffert
10
Sonny Kittel
18
Bakery Jatta
9
Robert Glatzel
48
Faride Alidou
17
Benedikt Pichler
14
Steven Skrzybski
8
Alexander Muehling
10
Lewis Holtby
27
Finn Porath
31
Fin Bartels
15
Johannes van den Bergh
19
Simon Lorenz
24
Hauke Wahl
23
Julian Korb
21
Thomas Daehne
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-5-1
Thay người
55’
Bakery Jatta
Mikkel Kaufmann
56’
Steven Skrzybski
Fabian Reese
72’
Jonas Meffert
Thomas Doyle
70’
Benedikt Pichler
Jann-Fiete Arp
72’
Faride Alidou
Manuel Wintzheimer
82’
Finn Porath
Philipp Sander
84’
Robert Glatzel
Robin Meissner
83’
Johannes van den Bergh
Mikkel Kirkeskov
Cầu thủ dự bị
Robin Meissner
Joannis Gelios
Leo Oppermann
Mikkel Kirkeskov
Jan Gyamerah
Stefan Thesker
Mario Vuskovic
Aleksandar Ignjovski
David Kinsombi
Philipp Sander
Thomas Doyle
Holmbert Aron Fridjonsson
Anssi Suhonen
Fabian Reese
Mikkel Kaufmann
Jann-Fiete Arp
Manuel Wintzheimer
Huấn luyện viên

Markus Gisdol

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
31/10 - 2021
10/04 - 2022
09/09 - 2022
18/03 - 2023
11/11 - 2023
21/04 - 2024

Thành tích gần đây Hamburger SV

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X