Steven Skrzybski với một sự hỗ trợ ở đó.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Hamburger SV hôm nay 09-09-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 09/9
Kết thúc



![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 39 | |
![]() Sebastian Schonlau 51 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Bakery Jatta) 58 | |
![]() Finn Porath (Thay: Marvin Schulz) 62 | |
![]() Laszlo Benes (Thay: Sonny Kittel) 65 | |
![]() Moritz Heyer (Kiến tạo: Laszlo Benes) 69 | |
![]() Fin Bartels (Thay: Mikkel Kirkeskov) 72 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Alexander Muehling) 72 | |
![]() Miro Muheim 79 | |
![]() Marvin Obuz (Thay: Jann-Fiete Arp) 79 | |
![]() Aleksandar Ignjovski (Thay: Philipp Sander) 79 | |
![]() Ludovit Reis (Kiến tạo: Laszlo Benes) 85 | |
![]() Filip Bilbija (Thay: Jean-Luc Dompe) 89 | |
![]() Jonas David (Thay: Robert Glatzel) 89 | |
![]() Tim Leibold (Thay: Miro Muheim) 89 | |
![]() (og) Moritz Heyer 90+2' | |
![]() Fin Bartels 90+3' |
Steven Skrzybski với một sự hỗ trợ ở đó.
Fin Bartels tấn công để giảm mức thâm hụt xuống còn 2-3 tại Holstein-Stadion.
Liệu Kiel có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Hamburg?
Bàn thắng phản lưới nhà! Moritz Heyer ghi bàn vào lưới của chính mình để nâng tỷ số lên 1-3.
Kiel lái xe về phía trước và Steven Skrzybski có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Daniel Siebert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hamburg trong phần sân của họ.
Đá phạt Kiel.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đội khách đã thay Miro Muheim bằng Tim Leibold. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Tim Walter.
Đội khách thay Robert Glatzel bằng Jonas David.
Tim Walter đang thực hiện sự thay thế thứ ba của đội tại Holstein-Stadion với Filip Bilbija thay thế Jean-Luc Dompe.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Trong Kiel Kiel lái xe về phía trước qua Fin Bartels. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.
In Kiel Kiel lái xe về phía trước qua Ransford Konigsdorffer. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.
Laszlo Benes là công cụ hỗ trợ tốt.
Mục tiêu! Hamburg dẫn trước 0-3 nhờ công của Ludovit Reis.
Ném biên dành cho Hamburg ở hiệp Kiel.
Đá phạt cho Hamburg trong hiệp của họ.
Daniel Siebert thưởng cho Hamburg một quả phát bóng lên.
Daniel Siebert ra hiệu cho Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Holstein Kiel (4-3-1-2): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Patrick Erras (4), Mikkel Kirkeskov (2), Philipp Sander (16), Marvin Schulz (25), Alexander Muehling (8), Steven Skrzybski (7), Jann-Fiete Arp (20), Fabian Reese (11)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Thay người | |||
62’ | Marvin Schulz Finn Porath | 58’ | Bakery Jatta Ransford Konigsdorffer |
72’ | Mikkel Kirkeskov Fin Bartels | 65’ | Sonny Kittel Laszlo Benes |
72’ | Alexander Muehling Kwasi Okyere Wriedt | 89’ | Jean-Luc Dompe Filip Bilbija |
79’ | Jann-Fiete Arp Marvin Obuz | 89’ | Miro Muheim Tim Leibold |
79’ | Philipp Sander Aleksandar Ignjovski | 89’ | Robert Glatzel Jonas David |
Cầu thủ dự bị | |||
Fin Bartels | Matheo Raab | ||
Marvin Obuz | William Mikelbrencis | ||
Finn Porath | Filip Bilbija | ||
Julian Korb | Laszlo Benes | ||
Aleksandar Ignjovski | Ransford Konigsdorffer | ||
Simon Lorenz | Xavier Amaechi | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Tim Leibold | ||
Stefan Thesker | Jonas David | ||
Tim Schreiber | Anssi Suhonen |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |