Liệu Hamburg có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Kiel không?
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Hamburger SV hôm nay 10-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 10/4
Kết thúc



![]() Kwasi Okyere Wriedt (Kiến tạo: Marco Komenda) 13 | |
![]() Alexander Muehling 17 | |
![]() Aleksandar Ignjovski (Thay: Fin Bartels) 27 | |
![]() Ludovit Reis 39 | |
![]() Giorgi Chakvetadze (Thay: Anssi Suhonen) 65 | |
![]() Faride Alidou (Thay: Bakery Jatta) 65 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Lewis Holtby) 66 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Kwasi Okyere Wriedt) 66 | |
![]() Mario Vuskovic 68 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Thay: Moritz Heyer) 73 | |
![]() Mikkel Kaufmann 76 | |
![]() Phil Neumann 79 | |
![]() Steven Skrzybski (Thay: Fabian Reese) 86 | |
![]() Maximilian Rohr (Thay: Mario Vuskovic) 90 | |
![]() David Kinsombi (Thay: Jonas Meffert) 90 |
Liệu Hamburg có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Kiel không?
Daniel Schlager thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Hamburg trong hiệp của họ.
Tim Walter (Hamburg) thay người thứ năm, Maximilian Rohr thay Mario Vuskovic.
David Kinsombi vào thay Jonas Meffert cho đội khách.
Kiel bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Robert Glatzel của Hamburg tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Daniel Schlager cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Hamburg.
Kiel được hưởng quả phạt góc của Daniel Schlager.
Daniel Schlager ra hiệu cho Kiel một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Kiel thay người thứ tư với Steven Skrzybski thay Fabian Reese.
Daniel Schlager ra hiệu cho Hamburg hưởng quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Kiel có một quả phát bóng lên.
Hamburg thực hiện quả ném biên trong khu vực Kiel.
Đá phạt Kiel.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Kiel.
Hamburg có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong hiệp một của Kiel không?
Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Fabian Reese của đội chủ nhà bị đánh giá là đã việt vị.
Được hưởng phạt góc cho Hamburg.
Holstein Kiel (4-1-4-1): Thomas Daehne (21), Phil Neumann (25), Simon Lorenz (19), Stefan Thesker (5), Marco Komenda (3), Lewis Holtby (10), Jonas Sterner (32), Fin Bartels (31), Alexander Muehling (8), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Josha Vagnoman (27), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Anssi Suhonen (36), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Sonny Kittel (10)
Thay người | |||
27’ | Fin Bartels Aleksandar Ignjovski | 65’ | Bakery Jatta Faride Alidou |
66’ | Lewis Holtby Jann-Fiete Arp | 65’ | Anssi Suhonen Giorgi Chakvetadze |
66’ | Kwasi Okyere Wriedt Benedikt Pichler | 73’ | Moritz Heyer Mikkel Kaufmann |
86’ | Fabian Reese Steven Skrzybski | 90’ | Mario Vuskovic Maximilian Rohr |
90’ | Jonas Meffert David Kinsombi |
Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Erras | Faride Alidou | ||
Joannis Gelios | Maximilian Rohr | ||
Ahmet Arslan | Jonas David | ||
Steven Skrzybski | Miro Muheim | ||
Julian Korb | Manuel Wintzheimer | ||
Aleksandar Ignjovski | Mikkel Kaufmann | ||
Jann-Fiete Arp | Giorgi Chakvetadze | ||
Benedikt Pichler | David Kinsombi | ||
Johannes van den Bergh | Tom Mickel |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |