Ném biên dành cho Hannover bên phần sân nhà.
![]() Romano Schmid (Kiến tạo: Leonardo Bittencourt) 22 | |
![]() Christian Gross 33 | |
![]() Sebastian Kerk 34 | |
![]() Leonardo Bittencourt 45+1' | |
![]() Marvin Ducksch (Kiến tạo: Anthony Jung) 51 | |
![]() Niklas Hult 65 | |
![]() Anthony Jung (Kiến tạo: Marco Friedl) 72 | |
![]() Ilia Gruev 80 | |
![]() Marco Friedl (Kiến tạo: Marvin Ducksch) 84 |
Thống kê trận đấu Hannover vs Bremen


Diễn biến Hannover vs Bremen
Quả phát bóng lên cho Hannover tại HDI Arena.
Ilia Gruev cho Bremen lao vào tấn công nhưng không trúng mục tiêu.
Liệu Hannover có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Bremen không?
Martin Petersen ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hannover trong phần sân của họ.
Mitchell Weiser tham gia phụ cho Felix Agu cho Bremen.
Ole Werner đang thay người thứ ba của đội tại HDI Arena với Eren Dinkci thay Niclas Fullkrug.
Ném biên dành cho Bremen bên nửa Hannover.
Bremen được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Marvin Ducksch.

Vào! Marco Friedl nới rộng tỷ số lên 1-4 cho Bremen.
Ném biên dành cho Hannover tại HDI Arena.
Martin Petersen thưởng cho Hannover một quả phát bóng lên.
Martin Petersen ra hiệu cho Bremen thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hannover.
Đá phạt cho Bremen trong hiệp của họ.
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Hannover.
Niclas Fullkrug (Bremen) băng lên để đánh đầu nhưng không thể giữ được bóng.

Tại HDI Arena, Ilia Gruev đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Đá phạt cho Hannover trong hiệp của họ.
Bremen có một quả phát bóng lên.
Leonardo Bittencourt đã trở lại sân cỏ.
Đội hình xuất phát Hannover vs Bremen
Hannover (4-5-1): Martin Hansen (1), Sei Muroya (21), Marcel Franke (28), Julian Boerner (31), Niklas Hult (3), Maximilian Beier (14), Dominik Kaiser (13), Mike Frantz (8), Sebastian Ernst (10), Linton Maina (11), Sebastian Kerk (37)
Bremen (3-3-2-2): Jiri Pavlenka (1), Milos Veljkovic (13), Omer Toprak (21), Marco Friedl (32), Felix Agu (27), Christian Gross (36), Anthony Jung (3), Leonardo Bittencourt (10), Romano Schmid (20), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)


Thay người | |||
57’ | Sebastian Kerk Hendrik Weydandt | 69’ | Romano Schmid Nicolai Rapp |
57’ | Mike Frantz Luka Krajnc | 78’ | Leonardo Bittencourt Ilia Gruev |
72’ | Linton Maina Lawrence Ennali | 87’ | Felix Agu Mitchell Weiser |
78’ | Marcel Franke Philipp Ochs | 87’ | Niclas Fuellkrug Eren Dinkci |
Cầu thủ dự bị | |||
Marlon Suendermann | Oscar Schoenfelder | ||
Hendrik Weydandt | Niklas Schmidt | ||
Valmir Sulejmani | Nicolai Rapp | ||
Lawrence Ennali | Jean-Manuel Mbom | ||
Sebastian Stolze | Ilia Gruev | ||
Philipp Ochs | Mitchell Weiser | ||
Florent Muslija | Michael Zetterer | ||
Luka Krajnc | Roger Assale | ||
Jannik Dehm | Eren Dinkci |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hannover vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại