Rostock lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
![]() Haris Duljevic 15 | |
![]() Hanno Behrens 33 | |
![]() Lukas Froede 41 | |
![]() Niclas Fuellkrug 42 | |
![]() Marvin Ducksch (Kiến tạo: Romano Schmid) 54 | |
![]() Leonardo Bittencourt 58 | |
![]() Svante Ingelsson (Thay: Haris Duljevic) 58 | |
![]() Thomas Meissner (Thay: Lukas Froede) 58 | |
![]() John Verhoek 63 | |
![]() Nicolai Rapp (Thay: Leonardo Bittencourt) 71 | |
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Marvin Ducksch) 74 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Nils Froeling) 75 | |
![]() Damian Rossbach 80 | |
![]() Jean-Manuel Mbom (Thay: Mitchell Weiser) 81 | |
![]() Robin Meissner (Kiến tạo: Ryan Malone) 83 | |
![]() Romano Schmid 84 | |
![]() Bentley Bahn (Thay: Simon Rhein) 84 | |
![]() Calogero Rizzuto (Thay: Timo Becker) 84 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Romano Schmid) 90 | |
![]() Marco Friedl 90+5' |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Bremen


Diễn biến Hansa Rostock vs Bremen

Tại Ostseestadion, Marco Friedl đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Tại Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Max Burda ra hiệu cho Bremen một quả phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Bremen trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Rostock trong hiệp một của Bremen.
Đá phạt Bremen.
Liệu Bremen có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Rostock không?
Đội khách đã thay Romano Schmid bằng Ilia Gruev. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Ole Werner.
Rostock được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Max Burda thưởng cho Bremen một quả phát bóng lên.
Rostock đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Bentley Baxter Bahn lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Đá phạt cho Rostock ở phần sân của Bremen.
Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Bentley Baxter Bahn đóng vai trò phụ cho Simon Rhein cho vai Rostock.
Max Burda ra hiệu cho Bremen một quả phạt trực tiếp.

Romano Schmid (Bremen) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Max Burda ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Bremen trong phần sân của họ.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Max Burda.
Ném biên dành cho Rostock ở gần khu vực cấm địa.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Bremen
Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Nils Froeling (15), Hanno Behrens (17), Lukas Froede (34), Simon Rhein (5), Haris Duljevic (10), John Verhoek (18)
Bremen (3-5-2): Jiri Pavlenka (1), Lars Lukas Mai (26), Omer Toprak (21), Marco Friedl (32), Mitchell Weiser (8), Leonardo Bittencourt (10), Christian Gross (36), Romano Schmid (20), Anthony Jung (3), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)


Thay người | |||
58’ | Haris Duljevic Svante Ingelsson | 71’ | Leonardo Bittencourt Nicolai Rapp |
58’ | Lukas Froede Thomas Meissner | 81’ | Mitchell Weiser Jean-Manuel Mbom |
75’ | Nils Froeling Danylo Sikan | 90’ | Romano Schmid Ilia Gruev |
84’ | Simon Rhein Bentley Bahn | ||
84’ | Timo Becker Calogero Rizzuto |
Cầu thủ dự bị | |||
Pascal Breier | Eren Dinkci | ||
Danylo Sikan | Nick Woltemade | ||
Robin Meissner | Jean-Manuel Mbom | ||
Svante Ingelsson | Ilia Gruev | ||
Bentley Bahn | Nicolai Rapp | ||
Calogero Rizzuto | Niklas Schmidt | ||
Thomas Meissner | Fabio Chiarodia | ||
Julian Riedel | Kyu-Hyun Park | ||
Ben Alexander Voll | Michael Zetterer |
Nhận định Hansa Rostock vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại