Ném biên dành cho St. Pauli trong hiệp của họ.
![]() John Verhoek 10 | |
![]() Ryan Malone 12 | |
![]() James Lawrence (Thay: Finn Becker) 46 | |
![]() Nico Neidhart (Kiến tạo: Calogero Rizzuto) 59 | |
![]() Lukas Daschner (Thay: Marcel Beifus) 65 | |
![]() Rico Benatelli (Thay: Aremu Afeez) 65 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: John Verhoek) 69 | |
![]() Igor Matanovic (Thay: Simon Makienok) 79 | |
![]() Julian Riedel (Thay: Calogero Rizzuto) 79 | |
![]() Jonathan Meier (Thay: Nico Neidhart) 79 | |
![]() Christopher Buchtmann (Thay: Marcel Hartel) 87 | |
![]() Bjoern Rother (Thay: Simon Rhein) 88 | |
![]() Haris Duljevic (Thay: Svante Ingelsson) 89 |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs St.Pauli


Diễn biến Hansa Rostock vs St.Pauli
Benjamin Brand ra hiệu cho St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hansa Rostock.
Benjamin Brand ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp.
Bóng an toàn khi St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt Hansa Rostock.
Benjamin Brand ra hiệu cho Hansa Rostock đá phạt trực tiếp.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội chủ nhà thay Svante Ingelsson bằng Haris Duljevic.
Jens Hartel (Hansa Rostock) thay người thứ tư, Bjorn Rother thay Simon Rhein.
Tại Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Ném biên ở St. Pauli.
St. Pauli thay người thứ năm với Christopher Buchtmann thay Marcel Hartel.
Benjamin Brand thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.
Ryan Malone của Hansa Rostock bỏ lỡ cú sút thẳng vào khung thành.
St. Pauli thay người thứ năm với Christopher Buchtmann thay Marcel Hartel.
Hansa Rostock được hưởng quả phạt góc từ Benjamin Brand.
St. Pauli có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa của Hansa Rostock không?
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Benjamin Brand cho Hansa Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của St. Pauli.
Benjamin Brand cho đội khách hưởng quả ném biên.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs St.Pauli
Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Calogero Rizzuto (27), Simon Rhein (5), Lukas Froede (34), Hanno Behrens (17), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
St.Pauli (4-4-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Marcel Beifus (15), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Finn Becker (20), Aremu Afeez (14), Daniel-Kofi Kyereh (17), Marcel Hartel (30), Guido Burgstaller (9), Simon Makienok (16)


Thay người | |||
69’ | John Verhoek Danylo Sikan | 46’ | Finn Becker James Lawrence |
79’ | Nico Neidhart Jonathan Meier | 65’ | Marcel Beifus Lukas Daschner |
79’ | Calogero Rizzuto Julian Riedel | 65’ | Aremu Afeez Rico Benatelli |
88’ | Simon Rhein Bjoern Rother | 79’ | Simon Makienok Igor Matanovic |
89’ | Svante Ingelsson Haris Duljevic | 87’ | Marcel Hartel Christopher Buchtmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Danylo Sikan | Dennis Smarsch | ||
Ridge Munsy | Lukas Daschner | ||
Haris Duljevic | Christopher Buchtmann | ||
Bentley Bahn | Adam Dzwigala | ||
Bjoern Rother | Lars Ritzka | ||
Thomas Meissner | Philipp Ziereis | ||
Jonathan Meier | Rico Benatelli | ||
Julian Riedel | James Lawrence | ||
Ben Alexander Voll | Igor Matanovic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 14 | 46 | T H B H T |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 6 | 46 | T H B T B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 19 | 44 | T H B H T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | -2 | 37 | T T B H T |
12 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 28 | 4 | 11 | 13 | -7 | 23 | H B H T B | |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -45 | 19 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại