Số người tham dự hôm nay là 18099.
![]() Dennis Geiger 16 | |
![]() Christoph Baumgartner 32 | |
![]() Philipp Forster (Thay: Orel Mangala) 37 | |
![]() Benjamin Hubner 45+4' | |
![]() Sasa Kalajdzic (Thay: Chris Fuhrich) 46 | |
![]() Sebastian Rudy (Thay: Dennis Geiger) 58 | |
![]() Wataru Endo (Kiến tạo: Sasa Kalajdzic) 58 | |
![]() Munas Dabbur (Thay: Pavel Kaderabek) 70 | |
![]() Angelo Stiller (Thay: Ihlas Bebou) 70 | |
![]() Roberto Massimo (Thay: Pascal Stenzel) 73 | |
![]() Waldemar Anton 80 | |
![]() Jacob Bruun Larsen (Thay: Georginio Rutter) 81 | |
![]() Christoph Baumgartner 85 | |
![]() Erik Thommy (Thay: Omar Marmoush) 86 | |
![]() Christoph Baumgartner 90 | |
![]() Philipp Forster 90+5' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Stuttgart


Diễn biến Hoffenheim vs Stuttgart
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Hoffenheim chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Hoffenheim: 54%, VfB Stuttgart: 46%.
Christoph Baumgartner từ Hoffenheim là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Tỷ lệ cầm bóng: Hoffenheim: 56%, VfB Stuttgart: 44%.
Waldemar Anton dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Hoffenheim với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Tỷ lệ cầm bóng: Hoffenheim: 56%, VfB Stuttgart: 44%.
Thử thách nguy hiểm của Wataru Endo đến từ VfB Stuttgart. Angelo Stiller vào cuối nhận được điều đó.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Wataru Endo từ VfB Stuttgart gặp Angelo Stiller
Wataru Endo từ VfB Stuttgart đã bị phạt việt vị.
Tiago Tomas của VfB Stuttgart đánh đầu cắt bóng cho đồng đội.
Hiroki Ito đặt một cây thánh giá ...
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Tỷ lệ cầm bóng: Hoffenheim: 55%, VfB Stuttgart: 45%.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Tỷ lệ cầm bóng: Hoffenheim: 56%, VfB Stuttgart: 44%.
Philipp Foerster của VfB Stuttgart nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Thử thách nguy hiểm của Philipp Foerster từ VfB Stuttgart. Angelo Stiller vào cuối nhận được điều đó.
Thử thách nguy hiểm của Erik Thommy đến từ VfB Stuttgart. Angelo Stiller vào cuối nhận được điều đó.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Stuttgart
Hoffenheim (3-4-3): Oliver Baumann (1), Stefan Posch (38), Benjamin Hubner (21), Pavel Kaderabek (3), David Raum (17), Florian Grillitsch (11), Christoph Baumgartner (14), Dennis Geiger (8), Georginio Rutter (33), Andrej Kramaric (27), Ihlas Bebou (9)
Stuttgart (4-5-1): Florian Muller (1), Pascal Stenzel (15), Konstantinos Mavropanos (5), Waldemar Anton (2), Atakan Karazor (16), Hiroki Ito (37), Wataru Endo (3), Orel Mangala (23), Omar Marmoush (17), Chris Fuhrich (22), Tiago Tomas (18)


Thay người | |||
58’ | Dennis Geiger Sebastian Rudy | 37’ | Orel Mangala Philipp Forster |
70’ | Pavel Kaderabek Munas Dabbur | 46’ | Chris Fuhrich Sasa Kalajdzic |
70’ | Ihlas Bebou Angelo Stiller | 73’ | Pascal Stenzel Roberto Massimo |
81’ | Georginio Rutter Jacob Bruun Larsen | 86’ | Omar Marmoush Erik Thommy |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Fabian Bredlow | ||
Jacob Bruun Larsen | Omer Beyaz | ||
Munas Dabbur | Clinton Mola | ||
Angelo Stiller | Sasa Kalajdzic | ||
Kasim Nuhu | Erik Thommy | ||
Sebastian Rudy | Philipp Forster | ||
Diadie Samassekou | Lilian Egloff | ||
Justin Che | Naouirou Ahamada | ||
Kevin Akpoguma | Roberto Massimo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại