Ném biên cho Leganes bên phần sân nhà.
![]() Cesar de la Hoz 44 | |
![]() Sergio Escudero 45+1' | |
![]() Mamadou Sylla 57 | |
![]() Yvan Neyou Noupa 61 | |
![]() Stanko Juric (Thay: Ivan Sanchez) 64 | |
![]() Raul Moro (Thay: Monchu) 64 | |
![]() Daniel Raba (Thay: Diego Garcia) 70 | |
![]() Miguel de la Fuente 74 | |
![]() Kenedy (Thay: Cesar de la Hoz) 81 | |
![]() Julian Chicco (Thay: Yvan Neyou Noupa) 84 | |
![]() Lucas Rosa (Thay: Sergio Escudero) 85 |
Thống kê trận đấu Leganes vs Valladolid


Diễn biến Leganes vs Valladolid
Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Leganes.
Leganes Valladolid tấn công qua Mamadou Sylla. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.
Quả ném biên từ trên cao cho Valladolid ở Leganes.
Adrian Cordero Vega trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Bóng an toàn khi Leganes được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên dành cho Valladolid trên Estadio City de Butarque.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Leganes.
Valladolid có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Leganes không?
Valladolid được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Leganes ném biên.
Ném biên cho Leganes bên phần sân nhà.
Ở Leganes, Valladolid nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.
Valladolid được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Valladolid được Adrian Cordero Vega hưởng quả phạt góc.
Adrian Cordero Vega trao cho đội khách quả ném biên.
Bóng an toàn khi Valladolid được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Valladolid được hưởng quả phát bóng lên.
Leganes được hưởng quả phạt góc do công Adrian Cordero Vega.
Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ở Leganes, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Leganes vs Valladolid
Leganes (4-2-3-1): Diego Conde (13), Aritz Aranbarri (22), Jorge Saenz (3), Sergio Gonzalez (6), Enric Franquesa (15), Iker Undabarrena (20), Yvan Neyou (17), Jorge Miramon (21), Diego Garcia (19), Francisco Portillo (7), Miguel De la Fuente (9)
Valladolid (4-4-2): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Cesar Tarrega (34), David Torres (3), Sergio Escudero (18), Ivan Sanchez (10), Monchu (8), César de la Hoz (16), Amath Ndiaye (19), Victor Meseguer (4), Mamadou Sylla (7)


Thay người | |||
70’ | Diego Garcia Daniel Raba | 64’ | Monchu Raul Moro |
84’ | Yvan Neyou Noupa Julian Chicco | 64’ | Ivan Sanchez Stanko Juric |
81’ | Cesar de la Hoz Robert Kenedy | ||
85’ | Sergio Escudero Lucas Rosa |
Cầu thủ dự bị | |||
Koke | André Ferreira | ||
Dani Jimenez | Raul Moro | ||
Alvin | Stipe Biuk | ||
Allan Nyom | Stanko Juric | ||
Diyaeddine Abzi | Lucas Rosa | ||
Borja Lopez | Robert Kenedy | ||
Daniel Raba | Alberto Quintana | ||
Juan Cruz | Israel Salazar | ||
Darko Brasanac | |||
Nais Djouahra | |||
Oscar Urena Garci | |||
Julian Chicco |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leganes
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại