Thứ Bảy, 05/04/2025
James Michael Justin (Thay: Callum Doyle)
46
James Justin
46
James Justin (Thay: Callum Doyle)
46
Joe Williams
51
Jason Knight
53
Andreas Weimann
58
Andreas Weimann (Thay: Samuel Bell)
58
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Joe Williams)
58
Ephraim Yeboah (Thay: Mark Sykes)
58
Wout Faes
62
(Pen) Jamie Vardy
67
Harry Cornick (Thay: Nahki Wells)
74
Kasey McAteer (Thay: Abdul Issahaku)
76
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
88
Anis Mehmeti
88
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
88
Anis Mehmeti (Thay: Jason Knight)
88

Thống kê trận đấu Leicester vs Bristol City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Bristol City
Bristol City
69 Kiểm soát bóng 31
6 Phạm lỗi 3
13 Ném biên 8
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Bristol City

Tất cả (25)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

88'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

89'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

88'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

89'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi [player2].

88'

Jason Knight rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

88'

Jason Knight sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

76'

Abdul Issahaku rời sân và anh được thay thế bởi [player2].

74'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

74'

Nahki Wells sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67' G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

67' G O O O O A A A L Leicester ghi bàn.

G O O O O A A A L Leicester ghi bàn.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

58'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

58'

Joe Williams sắp rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

58'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.

53' Thẻ vàng dành cho Jason Knight.

Thẻ vàng dành cho Jason Knight.

51' Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

Đội hình xuất phát Leicester vs Bristol City

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Kal Naismith (4), Cameron Pring (3), Matty James (6), Joe Williams (8), Mark Sykes (17), Jason Knight (12), Sam Bell (20), Nahki Wells (21)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
5
Callum Doyle
25
Wilfred Ndidi
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Issahaku Abdul Fatawu
9
Jamie Vardy
10
Stephy Mavididi
21
Nahki Wells
20
Sam Bell
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
8
Joe Williams
6
Matty James
3
Cameron Pring
4
Kal Naismith
16
Rob Dickie
19
George Tanner
1
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
Thay người
76’
Abdul Issahaku
Kasey McAteer
58’
Joe Williams
Taylor Gardner-Hickman
88’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
58’
Samuel Bell
Andreas Weimann
88’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
58’
Mark Sykes
Ephraim Yeboah
74’
Nahki Wells
Harry Cornick
88’
Jason Knight
Anis Mehmeti
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Stefan Bajic
Conor Coady
Haydon Roberts
Cesare Casadei
Andy King
Marc Albrighton
Anis Mehmeti
Hamza Choudhury
Taylor Gardner-Hickman
Kasey McAteer
Harry Cornick
Kelechi Iheanacho
Andreas Weimann
Yunus Akgun
Ephraim Yeboah
Raekwon Nelson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X