Thứ Hai, 07/04/2025
Amine Adli
10
Jeremie Frimpong (Kiến tạo: Moussa Diaby)
24
Moussa Diaby (Kiến tạo: Florian Wirtz)
42
Moussa Diaby
52
Florian Wirtz (Kiến tạo: Moussa Diaby)
86
Nadiem Amiri (Kiến tạo: Moussa Diaby)
90
Nabil Fekir
90+3'
Kerem Demirbay
90+4'

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Betis

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Betis
Betis
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Betis

Tất cả (111)
90+3' Kerem Demirbay (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!

Kerem Demirbay (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!

90+3' Nabil Fekir (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!

Nabil Fekir (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!

90+3' Anh ấy đi rồi! Nabil Fekir nhận thẻ đỏ.

Anh ấy đi rồi! Nabil Fekir nhận thẻ đỏ.

90+1'

Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Moussa Diaby.

90+1' Nadiem Amiri đưa bóng vào lưới, đội chủ nhà mở rộng khoảng cách. Tỷ số hiện là 4-0.

Nadiem Amiri đưa bóng vào lưới, đội chủ nhà mở rộng khoảng cách. Tỷ số hiện là 4-0.

89'

Liệu Real Betis có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Leverkusen?

89'

Anthony Taylor ra hiệu cho Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân của Leverkusen.

88'

Jeremie Frimpong (Leverkusen) dường như không thể đi tiếp. Anh ấy được thay thế bởi Panagiotis Retsos.

88'

Gerardo Seoane (Leverkusen) đã thay Florian Wirtz, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Odilon Kossounou là người vào thay.

86'

Moussa Diaby với một sự hỗ trợ ở đó.

86' Leverkusen dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Florian Wirtz.

Leverkusen dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Florian Wirtz.

86'

Leverkusen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

86'

Được hưởng phạt góc cho Real Betis.

85'

Real Betis được hưởng quả phạt góc do Anthony Taylor thực hiện.

84'

Jeremie Frimpong đã trở lại sân cỏ.

84'

Real Betis có một quả phát bóng lên.

84'

Jeremie Frimpong đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong một thời gian ngắn.

83'

Florian Wirtz của Leverkusen đã trở lại hoạt động sau một cú va chạm nhẹ.

83'

Bóng đi ra khỏi khung thành Real Betis phát bóng lên.

83'

Nabil Fekir của Leverkusen thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Florian Wirtz tạm ngừng thi đấu vì Leverkusen đang nằm đau quằn quại trên sân.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Betis

Leverkusen (4-4-2): Lukas Hradecky (1), Jeremie Frimpong (30), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapie (33), Paulinho (7), Robert Andrich (8), Kerem Demirbay (10), Moussa Diaby (19), Amine Adli (31), Florian Wirtz (27)

Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Hector Bellerin (19), Marc Bartra (5), Victor Ruiz (6), Juan Miranda (33), Guido Rodriguez (21), William Carvalho (14), Joaquin (17), Nabil Fekir (8), Aitor Ruibal (24), Borja Iglesias (9)

Leverkusen
Leverkusen
4-4-2
1
Lukas Hradecky
30
Jeremie Frimpong
4
Jonathan Tah
12
Edmond Tapsoba
33
Piero Hincapie
7
Paulinho
8
Robert Andrich
10
Kerem Demirbay
19 2
Moussa Diaby
31
Amine Adli
27
Florian Wirtz
9
Borja Iglesias
24
Aitor Ruibal
8
Nabil Fekir
17
Joaquin
14
William Carvalho
21
Guido Rodriguez
33
Juan Miranda
6
Victor Ruiz
5
Marc Bartra
19
Hector Bellerin
13
Rui Silva
Betis
Betis
4-2-3-1
Thay người
68’
Paulinho
Exequiel Palacios
46’
William Carvalho
Sergio Canales
77’
Amine Adli
Nadiem Amiri
46’
Juan Miranda
Alex Moreno
77’
Piero Hincapie
Daley Sinkgraven
60’
Aitor Ruibal
Rodri
88’
Jeremie Frimpong
Panagiotis Retsos
71’
Borja Iglesias
Willian Jose
88’
Florian Wirtz
Odilon Kossounou
79’
Joaquin
Juanmi
Cầu thủ dự bị
Niklas Lomb
Claudio Bravo
Andrey Lunev
Martin Montoya
Panagiotis Retsos
Edgar Gonzalez
Odilon Kossounou
Juanmi
Nadiem Amiri
Sergio Canales
Lucas Alario
Cristian Tello
Daley Sinkgraven
Willian Jose
Exequiel Palacios
Alex Moreno
Emrehan Gedikli
German Pezzella
Andres Guardado
Diego Lainez
Rodri
Huấn luyện viên

Xabi Alonso

Manuel Pellegrini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
21/10 - 2021
05/11 - 2021
Giao hữu
10/08 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
05/04 - 2025
DFB Cup
02/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Betis

La Liga
06/04 - 2025
31/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-0
La Liga
17/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X