Kerem Demirbay (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!
![]() Amine Adli 10 | |
![]() Jeremie Frimpong (Kiến tạo: Moussa Diaby) 24 | |
![]() Moussa Diaby (Kiến tạo: Florian Wirtz) 42 | |
![]() Moussa Diaby 52 | |
![]() Florian Wirtz (Kiến tạo: Moussa Diaby) 86 | |
![]() Nadiem Amiri (Kiến tạo: Moussa Diaby) 90 | |
![]() Nabil Fekir 90+3' | |
![]() Kerem Demirbay 90+4' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Betis


Diễn biến Leverkusen vs Betis


Nabil Fekir (Leverkusen) đã bị đuổi khỏi sân!

Anh ấy đi rồi! Nabil Fekir nhận thẻ đỏ.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Moussa Diaby.

Nadiem Amiri đưa bóng vào lưới, đội chủ nhà mở rộng khoảng cách. Tỷ số hiện là 4-0.
Liệu Real Betis có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Leverkusen?
Anthony Taylor ra hiệu cho Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân của Leverkusen.
Jeremie Frimpong (Leverkusen) dường như không thể đi tiếp. Anh ấy được thay thế bởi Panagiotis Retsos.
Gerardo Seoane (Leverkusen) đã thay Florian Wirtz, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Odilon Kossounou là người vào thay.
Moussa Diaby với một sự hỗ trợ ở đó.

Leverkusen dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Florian Wirtz.
Leverkusen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Được hưởng phạt góc cho Real Betis.
Real Betis được hưởng quả phạt góc do Anthony Taylor thực hiện.
Jeremie Frimpong đã trở lại sân cỏ.
Real Betis có một quả phát bóng lên.
Jeremie Frimpong đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong một thời gian ngắn.
Florian Wirtz của Leverkusen đã trở lại hoạt động sau một cú va chạm nhẹ.
Bóng đi ra khỏi khung thành Real Betis phát bóng lên.
Nabil Fekir của Leverkusen thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Florian Wirtz tạm ngừng thi đấu vì Leverkusen đang nằm đau quằn quại trên sân.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Betis
Leverkusen (4-4-2): Lukas Hradecky (1), Jeremie Frimpong (30), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapie (33), Paulinho (7), Robert Andrich (8), Kerem Demirbay (10), Moussa Diaby (19), Amine Adli (31), Florian Wirtz (27)
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Hector Bellerin (19), Marc Bartra (5), Victor Ruiz (6), Juan Miranda (33), Guido Rodriguez (21), William Carvalho (14), Joaquin (17), Nabil Fekir (8), Aitor Ruibal (24), Borja Iglesias (9)


Thay người | |||
68’ | Paulinho Exequiel Palacios | 46’ | William Carvalho Sergio Canales |
77’ | Amine Adli Nadiem Amiri | 46’ | Juan Miranda Alex Moreno |
77’ | Piero Hincapie Daley Sinkgraven | 60’ | Aitor Ruibal Rodri |
88’ | Jeremie Frimpong Panagiotis Retsos | 71’ | Borja Iglesias Willian Jose |
88’ | Florian Wirtz Odilon Kossounou | 79’ | Joaquin Juanmi |
Cầu thủ dự bị | |||
Niklas Lomb | Claudio Bravo | ||
Andrey Lunev | Martin Montoya | ||
Panagiotis Retsos | Edgar Gonzalez | ||
Odilon Kossounou | Juanmi | ||
Nadiem Amiri | Sergio Canales | ||
Lucas Alario | Cristian Tello | ||
Daley Sinkgraven | Willian Jose | ||
Exequiel Palacios | Alex Moreno | ||
Emrehan Gedikli | German Pezzella | ||
Andres Guardado | |||
Diego Lainez | |||
Rodri |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại