Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Bristol City hôm nay 26-01-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 26/1
Kết thúc



![]() Luke Berry 24 | |
![]() Tom Lockyer (Kiến tạo: James Bree) 42 | |
![]() Andreas Weimann (Kiến tạo: Antoine Semenyo) 56 | |
![]() Allan Campbell (Thay: Luke Berry) 61 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Admiral Muskwe) 61 | |
![]() Antoine Semenyo 62 | |
![]() Cameron Pring 67 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Tom Lockyer) 68 | |
![]() Nahki Wells (Thay: Antoine Semenyo) 76 | |
![]() Joe Williams (Thay: Callum O'Dowda) 76 | |
![]() Tommy Conway (Thay: Jay Dasilva) 85 | |
![]() Peter Kioso (Thay: Tom Lockyer) 87 | |
![]() Peter Kioso 90+6' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Peter Kioso.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Peter Kioso.
Tom Lockyer sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.
Tom Lockyer sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.
Jay Dasilva sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tommy Conway.
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Williams.
Callum O'Dowda sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Antoine Semenyo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
G O O O A A A L - Elijah Adebayo đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!
Thẻ vàng cho Cameron Pring.
Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.
Thẻ vàng cho [player1].
Đô đốc Muskwe sẽ rời đi và ông được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Luke Berry sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Allan Campbell.
G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Luton Town (3-5-2): James Shea (1), Tom Lockyer (15), Gabriel Osho (32), Kal Naismith (4), James Bree (2), Luke Berry (8), Glen Rea (6), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Amari'i Bell (29), Admiral Muskwe (26), Elijah Adebayo (11)
Bristol City (3-4-1-2): Max O'Leary (12), Zak Vyner (26), Tomas Kalas (22), Cameron Pring (16), Jay Dasilva (3), Han-Noah Massengo (42), Alex Scott (36), Callum O'Dowda (11), Andreas Weimann (14), Antoine Semenyo (18), Chris Martin (9)
Thay người | |||
61’ | Admiral Muskwe Fred Onyedinma | 76’ | Antoine Semenyo Nahki Wells |
61’ | Luke Berry Allan Campbell | 76’ | Callum O'Dowda Joe Williams |
87’ | Tom Lockyer Peter Kioso | 85’ | Jay Dasilva Tommy Conway |
Cầu thủ dự bị | |||
Henri Lansbury | Nahki Wells | ||
Fred Onyedinma | Tommy Conway | ||
Allan Campbell | Ayman Benarous | ||
Peter Kioso | Joe Williams | ||
Carlos Mendes | Danny Simpson | ||
Simon Sluga | Daniel Bentley | ||
Daniel Potts |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |