Thứ Sáu, 04/04/2025
Ludovic Ajorque
15
Jonathan Burkardt (Kiến tạo: Nadiem Amiri)
45+8'
Robin Gosens (Kiến tạo: Janik Haberer)
45+13'
Silvan Widmer (Thay: Danny da Costa)
46
Kevin Vogt
53
Yorbe Vertessen (Thay: Benedict Hollerbach)
63
Diogo Leite (Thay: Kevin Vogt)
64
Dominik Kohr (Thay: Nadiem Amiri)
70
Alex Kral (Thay: Andras Schafer)
76
Diogo Leite
79
Jessic Ngankam (Thay: Karim Onisiwo)
80
Jerome Roussillon (Thay: Robin Gosens)
82
Brenden Aaronson (Thay: Kevin Volland)
82
Janik Haberer
84
Danilho Doekhi
89
Dominik Kohr
89
Brajan Gruda (Thay: Ludovic Ajorque)
90
Andreas Hanche-Olsen (Thay: Tom Krauss)
90

Thống kê trận đấu Mainz vs Union Berlin

số liệu thống kê
Mainz
Mainz
Union Berlin
Union Berlin
45 Kiểm soát bóng 55
14 Phạm lỗi 15
33 Ném biên 31
2 Việt vị 2
21 Chuyền dài 11
8 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 8
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 6
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mainz vs Union Berlin

Tất cả (325)
90+5'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 26200.

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 45%, Union Berlin: 55%.

90+5'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Leandro Barreiro bị phạt vì đẩy Jerome Roussillon.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Union Berlin.

90+3'

Mainz 05 đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+3'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Mainz 05.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Andreas Hanche-Olsen thay người chiến thuật.

90'

Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Andreas Hanche-Olsen thay người chiến thuật.

90+1'

Ludovic Ajorque bị chấn thương và được thay thế bởi Brajan Gruda.

90'

Ludovic Ajorque bị chấn thương và được thay thế bởi Brajan Gruda.

90'

Trò chơi được khởi động lại.

90'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 45%, Union Berlin: 55%.

90' Thẻ vàng dành cho Dominik Kohr.

Thẻ vàng dành cho Dominik Kohr.

Đội hình xuất phát Mainz vs Union Berlin

Mainz (4-3-3): Robin Zentner (27), Danny da Costa (21), Edimilson Fernandes (20), Sepp van den Berg (3), Anthony Caci (19), Leandro Martins (8), Nadiem Amiri (18), Tom Krauss (14), Jonathan Burkardt (29), Ludovic Ajorque (17), Karim Onisiwo (9)

Union Berlin (3-5-2): Frederik Ronnow (1), Robin Knoche (31), Kevin Vogt (2), Danilho Doekhi (5), Janik Haberer (19), Aissa Laidouni (20), Rani Khedira (8), Andras Schafer (13), Robin Gosens (6), Kevin Volland (10), Benedict Hollerbach (16)

Mainz
Mainz
4-3-3
27
Robin Zentner
21
Danny da Costa
20
Edimilson Fernandes
3
Sepp van den Berg
19
Anthony Caci
8
Leandro Martins
18
Nadiem Amiri
14
Tom Krauss
29
Jonathan Burkardt
17
Ludovic Ajorque
9
Karim Onisiwo
16
Benedict Hollerbach
10
Kevin Volland
6
Robin Gosens
13
Andras Schafer
8
Rani Khedira
20
Aissa Laidouni
19
Janik Haberer
5
Danilho Doekhi
2
Kevin Vogt
31
Robin Knoche
1
Frederik Ronnow
Union Berlin
Union Berlin
3-5-2
Thay người
46’
Danny da Costa
Silvan Widmer
63’
Benedict Hollerbach
Yorbe Vertessen
70’
Nadiem Amiri
Dominik Kohr
64’
Kevin Vogt
Diogo Leite
80’
Karim Onisiwo
Jessic Ngankam
76’
Andras Schafer
Alex Kral
90’
Tom Krauss
Andreas Hanche-Olsen
82’
Robin Gosens
Jerome Roussillon
90’
Ludovic Ajorque
Brajan Gruda
82’
Kevin Volland
Brenden Aaronson
Cầu thủ dự bị
Jessic Ngankam
Alexander Schwolow
Philipp Mwene
Paul Jaeckel
Silvan Widmer
Diogo Leite
Lasse Riess
Jerome Roussillon
Josuha Guilavogui
Brenden Aaronson
Andreas Hanche-Olsen
Alex Kral
Marco Richter
Mikkel Kaufmann
Dominik Kohr
Chris Bedia
Brajan Gruda
Yorbe Vertessen
Huấn luyện viên

Bo Henriksen

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
03/10 - 2020
06/02 - 2021
03/10 - 2021
26/02 - 2022
14/08 - 2022
04/02 - 2023
20/08 - 2023
08/02 - 2024
24/08 - 2024
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X