Thứ Bảy, 05/04/2025
Rodri
53
Jude Bellingham (Kiến tạo: Marco Reus)
56
Julian Alvarez (Thay: Riyad Mahrez)
58
Bernardo Silva (Thay: Ilkay Gundogan)
58
Phil Foden (Thay: Jack Grealish)
58
Donyell Malen (Thay: Giovanni Reyna)
62
Nico Schlotterbeck (Thay: Anthony Modeste)
78
Donyell Malen
79
John Stones (Kiến tạo: Kevin De Bruyne)
80
Erling Braut Haaland (Kiến tạo: Joao Cancelo)
84
Salih Oezcan
88
Karim Adeyemi (Thay: Marco Reus)
88
Youssoufa Moukoko (Thay: Salih Oezcan)
88
Kalvin Phillips (Thay: Erling Braut Haaland)
90
Phil Foden
90+4'
Thomas Meunier
90+4'
Josep Guardiola
90+4'

Thống kê trận đấu Man City vs Dortmund

số liệu thống kê
Man City
Man City
Dortmund
Dortmund
64 Kiểm soát bóng 36
9 Phạm lỗi 7
21 Ném biên 15
0 Việt vị 1
31 Chuyền dài 9
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Man City vs Dortmund

Tất cả (331)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 50441.

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Manchester City: 64%, Borussia Dortmund: 36%.

90+5' Trọng tài không có khiếu nại từ Josep Guardiola, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Josep Guardiola, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+4' Trọng tài không có khiếu nại từ Josep Guardiola, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Josep Guardiola, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Manchester City: 64%, Borussia Dortmund: 36%.

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Manchester City: 63%, Borussia Dortmund: 37%.

90+5'

Trò chơi được khởi động lại.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+5' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Thomas Meunier vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Thomas Meunier vì hành vi phi thể thao.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Thomas Meunier vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Thomas Meunier vì hành vi phi thể thao.

90+5' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Phil Foden vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Phil Foden vì hành vi phi thể thao.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Phil Foden vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Phil Foden vì hành vi phi thể thao.

90+4'

Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Phil Foden từ Manchester City tiếp Thomas Meunier

90+4'

Thomas Meunier thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Quả phát bóng lên cho Manchester City.

90+3'

Donyell Malen từ Borussia Dortmund tung ra một nỗ lực nhắm đến mục tiêu

90+3'

Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Man City vs Dortmund

Man City (4-3-3): Ederson (31), John Stones (5), Manuel Akanji (25), Nathan Ake (6), Joao Cancelo (7), Kevin De Bruyne (17), Rodri (16), Ilkay Gundogan (8), Riyad Mahrez (26), Erling Haaland (9), Jack Grealish (10)

Dortmund (4-3-3): Alexander Meyer (33), Thomas Meunier (24), Niklas Sule (25), Mats Hummels (15), Raphael Guerreiro (13), Jude Bellingham (22), Emre Can (23), Salih Ozcan (6), Giovanni Reyna (7), Anthony Modeste (20), Marco Reus (11)

Man City
Man City
4-3-3
31
Ederson
5
John Stones
25
Manuel Akanji
6
Nathan Ake
7
Joao Cancelo
17
Kevin De Bruyne
16
Rodri
8
Ilkay Gundogan
26
Riyad Mahrez
9
Erling Haaland
10
Jack Grealish
11
Marco Reus
20
Anthony Modeste
7
Giovanni Reyna
6
Salih Ozcan
23
Emre Can
22
Jude Bellingham
13
Raphael Guerreiro
15
Mats Hummels
25
Niklas Sule
24
Thomas Meunier
33
Alexander Meyer
Dortmund
Dortmund
4-3-3
Thay người
58’
Riyad Mahrez
Julian Alvarez
62’
Giovanni Reyna
Donyell Malen
58’
Ilkay Gundogan
Bernardo Silva
78’
Anthony Modeste
Nico Schlotterbeck
58’
Jack Grealish
Phil Foden
88’
Salih Oezcan
Youssoufa Moukoko
90’
Erling Braut Haaland
Kalvin Phillips
88’
Marco Reus
Karim Adeyemi
Cầu thủ dự bị
Stefan Ortega
Luca Unbehaun
Scott Carson
Nico Schlotterbeck
Ruben Dias
Thorgan Hazard
Kalvin Phillips
Marius Wolf
Julian Alvarez
Youssoufa Moukoko
Bernardo Silva
Julian Brandt
Sergio Gomez
Donyell Malen
Phil Foden
Karim Adeyemi
Cole Palmer
Felix Passlack
Rico Lewis
Tom Rothe
Josh Wilson-Esbrand
Soumaila Coulibaly
Huấn luyện viên

Pep Guardiola

Niko Kovac

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/04 - 2021
15/04 - 2021
15/09 - 2022
26/10 - 2022

Thành tích gần đây Man City

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Premier League
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
Premier League
15/02 - 2025
Champions League
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Dortmund

Bundesliga
05/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
Bundesliga
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X