Lần tham dự hôm nay là năm 19874.
![]() Kevin N`Doram 14 | |
![]() Mohamed Youcef Belaili (Kiến tạo: Irvin Cardona) 27 | |
![]() Ibrahima Niane (Thay: Amadou Mbengue) 30 | |
![]() Jemerson 36 | |
![]() Kiki 37 | |
![]() Vincent Pajot (Thay: Kevin N`Doram) 46 | |
![]() Fabien Centtonze (Thay: William Mikelbrencis) 46 | |
![]() Martin Satriano (Thay: Steve Mounie) 62 | |
![]() Haris Belkebla (Thay: Hianga'a Mbock) 63 | |
![]() Lilian Brassier (Thay: Christophe Herelle) 63 | |
![]() Lenny Joseph (Thay: Pape Matar Sarr) 68 | |
![]() Thomas Delaine 74 | |
![]() Rafiki Said (Thay: Mohamed Youcef Belaili) 75 | |
![]() Jemerson 78 | |
![]() Alexandre Oukidja 79 | |
![]() Marc-Aurele Caillard (Thay: Nicolas De Preville) 82 | |
![]() (VAR check) 85 | |
![]() Julien Faussurier (Thay: Irvin Cardona) 86 |
Thống kê trận đấu Metz vs Brest


Diễn biến Metz vs Brest
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Metz: 58%, Brest: 42%.
Ibrahima Niane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Julien Faussurier của Brest tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh trái.
Marc-Aurele Caillard từ Metz đã có một pha cản phá tuyệt vời.
Julien Faussurier tung cú sút khá hiểm hóc nhưng thủ môn đã bắt kịp và chịu phạt góc. Đóng lưu!
Brest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Didier Lamkel Ze bị phạt vì đẩy Jean-Kevin Duverne.
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Brest đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Martin Satriano từ Brest bị thổi phạt việt vị.
Một cầu thủ của Brest đã việt vị
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Kiki Kouyate từ Metz hoàn toàn không thích hợp. Cơ hội bị lãng phí.
Ibrahima Niane băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jere Uronen từ Brest gặp Ibrahima Niane
Một cầu thủ của Brest phạm lỗi.
Bàn tay an toàn từ Marc-Aurele Caillard khi anh ấy lao ra và giành lấy quả bóng
Rafiki Said của Brest đã có một pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng được tình huống.
Julien Faussurier của Brest chuyền bóng cho đồng đội.
Brest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Metz vs Brest
Metz (3-5-2): Alexandre Oukidja (16), Amadou Mbengue (33), Kiki (23), Jemerson (5), William Mikelbrencis (25), Boubacar Traore (8), Kevin N`Doram (6), Pape Matar Sarr (15), Thomas Delaine (17), Didier Lamkel Ze (22), Nicolas De Preville (9)
Brest (4-3-3): Marco Bizot (40), Jean-Kevin Duverne (2), Brendan Chardonnet (5), Christophe Herelle (23), Jere Uronen (20), Hugo Magnetti (27), Hianga'a Mbock (28), Lucien Agoume (10), Irvin Cardona (14), Steve Mounie (15), Mohamed Youcef Belaili (24)


Thay người | |||
30’ | Amadou Mbengue Ibrahima Niane | 62’ | Steve Mounie Martin Satriano |
46’ | William Mikelbrencis Fabien Centtonze | 63’ | Christophe Herelle Lilian Brassier |
46’ | Kevin N`Doram Vincent Pajot | 63’ | Hianga'a Mbock Haris Belkebla |
68’ | Pape Matar Sarr Lenny Joseph | 75’ | Mohamed Youcef Belaili Rafiki Said |
82’ | Nicolas De Preville Marc-Aurele Caillard | 86’ | Irvin Cardona Julien Faussurier |
Cầu thủ dự bị | |||
Marc-Aurele Caillard | Paul Lasne | ||
Sikou Niakate | Gautier Larsonneur | ||
Fabien Centtonze | Lilian Brassier | ||
Farid Boulaya | Ronael Pierre-Gabriel | ||
Vincent Pajot | Julien Faussurier | ||
Ibrahima Niane | Haris Belkebla | ||
Lenny Joseph | Romain Del Castillo | ||
Pape Ndiaga Yade | Martin Satriano | ||
Louis Mafouta | Rafiki Said |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại