Thứ Sáu, 04/04/2025
Pape Sarr
34
Dylan Bronn
36
Teji Savanier
36
Stephy Mavididi
45+1'
Elye Wahi (Kiến tạo: Mihailo Ristic)
48
Nicolas de Preville (Kiến tạo: Opa Nguette)
70
Florent Mollet
72
Mihailo Ristic
82

Thống kê trận đấu Metz vs Montpellier

số liệu thống kê
Metz
Metz
Montpellier
Montpellier
46 Kiểm soát bóng 54
14 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 25
0 Việt vị 2
27 Chuyền dài 12
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 8
2 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Metz vs Montpellier

Tất cả (389)
90+5'

Teji Savanier từ Montpellier là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+5'

Montpellier với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Metz: 46%, Montpellier: 54%.

90+4'

Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+4'

Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+4'

Montpellier thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+3'

Boubacar Traore bị phạt vì xô ngã Florent Mollet.

90+3'

Montpellier đang kiểm soát bóng.

90+3'

Dylan Bronn đánh đầu về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+3'

Lamine Gueye của Metz tung cú sút chéo góc từ cánh phải.

90+2'

Vincent Pajot nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+2'

Lamine Gueye của Metz chuyền bóng cho đồng đội.

90+2'

Montpellier thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Beni Makouana của Montpellier chuyền bóng cho đồng đội.

90+1'

Florent Mollet của Montpellier chuyền bóng cho đồng đội.

90+1'

Montpellier đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+1'

Mihailo Ristic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Dylan Bronn thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

Đội hình xuất phát Metz vs Montpellier

Metz (3-5-2): Alexandre Oukidja (16), Dylan Bronn (2), Kiki Kouyate (23), Jemerson (5), Fabien Centonze (18), Kevin N'Doram (6), Pape Sarr (15), Vincent Pajot (14), Thomas Delaine (17), Opa Nguette (11), Nicolas de Preville (9)

Montpellier (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Arnaud Souquet (2), Nicolas Cozza (31), Mamadou Sakho (3), Mihailo Ristic (7), Jordan Ferri (12), Joris Chotard (13), Florent Mollet (25), Teji Savanier (11), Elye Wahi (21), Stephy Mavididi (10)

Metz
Metz
3-5-2
16
Alexandre Oukidja
2
Dylan Bronn
23
Kiki Kouyate
5
Jemerson
18
Fabien Centonze
6
Kevin N'Doram
15
Pape Sarr
14
Vincent Pajot
17
Thomas Delaine
11
Opa Nguette
9
Nicolas de Preville
10
Stephy Mavididi
21
Elye Wahi
11
Teji Savanier
25
Florent Mollet
13
Joris Chotard
12
Jordan Ferri
7
Mihailo Ristic
3
Mamadou Sakho
31
Nicolas Cozza
2
Arnaud Souquet
1
Jonas Omlin
Montpellier
Montpellier
4-2-3-1
Thay người
32’
Kevin N'Doram
Boubacar Traore
56’
Elye Wahi
Valere Germain
52’
Jemerson
Ibrahima Niane
73’
Jordan Ferri
Junior Sambia
80’
Pape Sarr
Amine Bassi
85’
Stephy Mavididi
Beni Makouana
80’
Opa Nguette
Lamine Gueye
86’
Teji Savanier
Nicholas Gioacchini
Cầu thủ dự bị
Marc-Aurele Caillard
Dimitry Bertaud
Sofiane Alakouch
Junior Sambia
Amadou Salif Mbengue
Ambroise Oyongo Bitolo
Boubacar Traore
Leo Leroy
Warren Tchimbembe
Valere Germain
Amine Bassi
Nicholas Gioacchini
Lamine Gueye
Beni Makouana
Papa Ndiaga Yade
Matheus Thuler
Ibrahima Niane
Sacha Delaye
Huấn luyện viên

Laszlo Boloni

Jean-Louis Gasset

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/08 - 2014
18/01 - 2015
17/12 - 2017
11/02 - 2018
03/11 - 2019
06/02 - 2020
17/12 - 2020
04/02 - 2021
Giao hữu
31/07 - 2021
Ligue 1
02/12 - 2021
01/05 - 2022
17/12 - 2023
18/02 - 2024

Thành tích gần đây Metz

Ligue 2
29/03 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
H1: 0-1
09/03 - 2025
H1: 2-0
01/03 - 2025
H1: 1-0
23/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
H1: 0-1
09/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
H1: 1-0
18/01 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Montpellier

Ligue 1
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2713861847T T B H B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes276912-1527T B B T B
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne276516-3523H B H T B
18MontpellierMontpellier274320-4115B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow