Teji Savanier từ Montpellier là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Pape Sarr 34 | |
![]() Dylan Bronn 36 | |
![]() Teji Savanier 36 | |
![]() Stephy Mavididi 45+1' | |
![]() Elye Wahi (Kiến tạo: Mihailo Ristic) 48 | |
![]() Nicolas de Preville (Kiến tạo: Opa Nguette) 70 | |
![]() Florent Mollet 72 | |
![]() Mihailo Ristic 82 |
Thống kê trận đấu Metz vs Montpellier


Diễn biến Metz vs Montpellier
Montpellier với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Metz: 46%, Montpellier: 54%.
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Montpellier thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Boubacar Traore bị phạt vì xô ngã Florent Mollet.
Montpellier đang kiểm soát bóng.
Dylan Bronn đánh đầu về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Lamine Gueye của Metz tung cú sút chéo góc từ cánh phải.
Vincent Pajot nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu
Lamine Gueye của Metz chuyền bóng cho đồng đội.
Montpellier thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Beni Makouana của Montpellier chuyền bóng cho đồng đội.
Florent Mollet của Montpellier chuyền bóng cho đồng đội.
Montpellier đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Mihailo Ristic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Dylan Bronn thực hiện một quả tạt ...
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát Metz vs Montpellier
Metz (3-5-2): Alexandre Oukidja (16), Dylan Bronn (2), Kiki Kouyate (23), Jemerson (5), Fabien Centonze (18), Kevin N'Doram (6), Pape Sarr (15), Vincent Pajot (14), Thomas Delaine (17), Opa Nguette (11), Nicolas de Preville (9)
Montpellier (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Arnaud Souquet (2), Nicolas Cozza (31), Mamadou Sakho (3), Mihailo Ristic (7), Jordan Ferri (12), Joris Chotard (13), Florent Mollet (25), Teji Savanier (11), Elye Wahi (21), Stephy Mavididi (10)


Thay người | |||
32’ | Kevin N'Doram Boubacar Traore | 56’ | Elye Wahi Valere Germain |
52’ | Jemerson Ibrahima Niane | 73’ | Jordan Ferri Junior Sambia |
80’ | Pape Sarr Amine Bassi | 85’ | Stephy Mavididi Beni Makouana |
80’ | Opa Nguette Lamine Gueye | 86’ | Teji Savanier Nicholas Gioacchini |
Cầu thủ dự bị | |||
Marc-Aurele Caillard | Dimitry Bertaud | ||
Sofiane Alakouch | Junior Sambia | ||
Amadou Salif Mbengue | Ambroise Oyongo Bitolo | ||
Boubacar Traore | Leo Leroy | ||
Warren Tchimbembe | Valere Germain | ||
Amine Bassi | Nicholas Gioacchini | ||
Lamine Gueye | Beni Makouana | ||
Papa Ndiaga Yade | Matheus Thuler | ||
Ibrahima Niane | Sacha Delaye |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Montpellier
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Montpellier
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại