Quả phát bóng lên cho Cartagena tại Estadio Municipal de Anduva.
![]() Sergio Camello (Kiến tạo: Rodrigo Riquelme) 5 | |
![]() Richard Boateng (Thay: Mohammed Dauda) 46 | |
![]() Shinji Okazaki (Thay: Sergio Tejera) 46 | |
![]() Jon Ander (Thay: Inigo Vicente) 60 | |
![]() Alfredo Ortuno (Thay: Ruben Castro) 60 | |
![]() Alberto Cayarga (Thay: Nacho Gil) 60 | |
![]() Rodrigo Riquelme (Kiến tạo: Alex Lopez) 65 | |
![]() Yann Bodiger 66 | |
![]() Sergio Camello 66 | |
![]() Richard Boateng 69 | |
![]() Julian Delmas 71 | |
![]() Neskes (Thay: Yann Bodiger) 73 | |
![]() Odei Onaindia (Thay: Sergio Carreira) 76 | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Roger Brugue) 76 | |
![]() Alberto Cayarga (Kiến tạo: Pablo De Blasis) 77 | |
![]() Alex Lopez 80 | |
![]() Jon Ander 81 | |
![]() Alejandro Marques (Thay: Sergio Camello) 83 | |
![]() Oriol Rey (Thay: Alex Lopez) 84 | |
![]() Richard Boateng 90+1' |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Cartagena


Diễn biến Mirandes vs Cartagena
Haissem Hassan của Mirandes tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Haissem Hassan của Mirandes tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Phạt góc cho Cartagena.
Cartagena đẩy về phía trước thông qua Berto Cayarga, người đã kết thúc mục tiêu được cứu.
Cartagena thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu cho Cartagena một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên từ Cartagena.
Gorka Sagues Oscoz thực hiện quả ném biên cho Mirandes, gần khu vực của Cartagena.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Miranda de Ebro.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

Richard Boateng đã bị phạt thẻ lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ sắp xảy ra!
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu cho Mirandes đá phạt.
Đá phạt cho Mirandes trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Cartagena ở hiệp đấu Mirandes.
Gorka Sagues Oscoz trao cho Mirandes một quả phát bóng lên.
Ném biên Cartagena.
Oriol Rey đang thay thế Alex Lopez cho đội nhà.
Alejandro Marques sẽ thay thế Sergio Camello cho Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.
Cartagena tiến lên rất nhanh nhưng Gorka Sagues Oscoz đã thổi phạt việt vị.
Mirandes được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Cartagena
Mirandes (4-2-3-1): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Anderson Arroyo (4), Jorge Saenz (3), Imanol Garcia de Albeniz (19), Victor Meseguer (8), Alex Lopez (6), Roger Brugue (14), Rodrigo Riquelme (22), Inigo Vicente (10), Sergio Camello (24)
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), Julian Delmas (22), Pablo Vazquez (5), Toni Datkovic (15), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Nacho Gil (21), Pablo De Blasis (8), Mohammed Dauda (17), Ruben Castro (7)


Thay người | |||
60’ | Inigo Vicente Jon Ander | 46’ | Sergio Tejera Shinji Okazaki |
76’ | Sergio Carreira Odei Onaindia | 46’ | Mohammed Dauda Richard Boateng |
76’ | Roger Brugue Haissem Hassan | 60’ | Nacho Gil Alberto Cayarga |
83’ | Sergio Camello Alejandro Marques | 60’ | Ruben Castro Alfredo Ortuno |
84’ | Alex Lopez Oriol Rey | 73’ | Yann Bodiger Neskes |
Cầu thủ dự bị | |||
Ramon Juan | Julio Alberto Buffarini | ||
Alejandro Marques | Jerome Prior | ||
Oriol Rey | Neskes | ||
Jon Ander | Sebastian Cristoforo | ||
Riccardo Capellini | Antonio Luna | ||
Niko Datkovic | Shinji Okazaki | ||
Odei Onaindia | David Andujar | ||
Jorge Aguirre | Alberto Cayarga | ||
Haissem Hassan | Richard Boateng | ||
Iago Carracedo | Alfredo Ortuno | ||
Martin Calderon | Pedro Alcala | ||
Warren Tchimbembe | Diego De Pedro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại