Phạt góc cho Modena.
![]() Daniele Baselli 5 | |
![]() Antonio Pergreffi (Kiến tạo: Luca Tremolada) 11 | |
![]() Antonio Pergreffi (Kiến tạo: Luca Tremolada) 23 | |
![]() Mauro Coppolaro 39 | |
![]() Marco Armellino (Kiến tạo: Luca Tremolada) 41 | |
![]() Alessandro Bellemo (Thay: Alex Blanco) 46 | |
![]() Nikolas Ioannou (Thay: Andrea Cagnano) 46 | |
![]() Luca Vignali 47 | |
![]() Davide Diaw (Kiến tạo: Luca Tremolada) 50 | |
![]() Antonio Pergreffi 51 | |
![]() Antonio Pergreffi 53 | |
![]() Davide Diaw 53 | |
![]() Nikolas Ioannou 59 | |
![]() Moutir Chajia (Thay: Daniele Baselli) 59 | |
![]() Alberto Cerri (Thay: Leonardo Mancuso) 60 | |
![]() Nicholas Bonfanti (Thay: Diego Falcinelli) 69 | |
![]() Edoardo Duca (Thay: Luca Tremolada) 69 | |
![]() Luca Magnino (Kiến tạo: Antonio Pergreffi) 72 | |
![]() Edoardo Duca 75 | |
![]() Simone Panada (Thay: Fabio Gerli) 81 | |
![]() Matteo Piacentini (Thay: Mauro Coppolaro) 81 | |
![]() Alessio Iovine (Thay: Tommaso Arrigoni) 82 | |
![]() Patrick Cutrone (Kiến tạo: Alberto Cerri) 84 | |
![]() Francesco Renzetti 85 | |
![]() Francesco Renzetti (Thay: Marco Armellino) 85 |
Thống kê trận đấu Modena vs Como


Diễn biến Modena vs Como
Trong Modena Modena lái xe về phía trước qua Davide Diaw. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.
Bóng an toàn khi Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên cho Modena ở nửa Como.
Modena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong hiệp của họ.
Federico La Penna ra hiệu cho Como thực hiện quả ném biên bên phần sân của Modena.
Đá phạt cho Modena trong hiệp Como.
Federico La Penna ra hiệu cho Modena một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Modena có một quả phát bóng lên.
Como được hưởng quả phạt góc của Federico La Penna.
Modena cần phải thận trọng. Como thực hiện quả ném biên tấn công.
Francesco Renzetti dự bị cho Marco Armellino cho Modena.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Modena.
Alberto Cerri chơi tuyệt vời để lập công.

Patrick Cutrone đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 5-1.
Quả phát bóng lên cho Como tại Alberto Braglia.
Modena đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Nicholas Bonfanti lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Modena!
Alessio Iovine sẽ thay thế Tommaso Arrigoni cho Como tại Alberto Braglia.
Attilio Tesser đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Alberto Braglia với Matteo Piacentini thay Mauro Coppolaro.
Đội chủ nhà thay Fabio Gerli bằng Simone Panada.
Đội hình xuất phát Modena vs Como
Modena (4-3-1-2): Riccardo Gagno (26), Mauro Coppolaro (57), Tommaso Silvestri (15), Antonio Pergreffi (4), Paulo Azzi (27), Luca Magnino (6), Fabio Gerli (16), Marco Armellino (21), Luca Tremolada (10), Diego Falcinelli (11), Davide Diaw (99)
Como (4-3-1-2): Mauro Vigorito (99), Luca Vignali (28), Cas Odenthal (26), Matteo Solini (16), Andrea Cagnano (3), Tommaso Arrigoni (21), Daniele Baselli (10), Alex Blanco (19), Cesc Fabregas (4), Patrick Cutrone (63), Leonardo Mancuso (77)


Thay người | |||
69’ | Luca Tremolada Edoardo Duca | 46’ | Andrea Cagnano Nikolas Ioannou |
69’ | Diego Falcinelli Nicholas Bonfanti | 59’ | Daniele Baselli Moutir Chajia |
81’ | Mauro Coppolaro Matteo Piacentini | 60’ | Leonardo Mancuso Alberto Cerri |
81’ | Fabio Gerli Simone Panada | 82’ | Tommaso Arrigoni Alessio Iovine |
85’ | Marco Armellino Francesco Renzetti |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Mosti | Giuseppe Ambrosino | ||
Andrea Seculin | Luis Binks | ||
Matteo Piacentini | Alessandro Gabrielloni | ||
Shady Oukhadda | Alberto Cerri | ||
Sebastien De Maio | Moutir Chajia | ||
Edoardo Duca | Alessio Iovine | ||
Romeo Giovannini | Alessandro Bellemo | ||
Fabio Ponsi | Filippo Delli Carri | ||
Davide Marsura | Enrico Celeghin | ||
Simone Panada | Nikolas Ioannou | ||
Nicholas Bonfanti | Simone Ghidotti | ||
Francesco Renzetti | Filippo Scaglia |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Como
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại