Thứ Sáu, 04/04/2025
Daniele Baselli
5
Antonio Pergreffi (Kiến tạo: Luca Tremolada)
11
Antonio Pergreffi (Kiến tạo: Luca Tremolada)
23
Mauro Coppolaro
39
Marco Armellino (Kiến tạo: Luca Tremolada)
41
Alessandro Bellemo (Thay: Alex Blanco)
46
Nikolas Ioannou (Thay: Andrea Cagnano)
46
Luca Vignali
47
Davide Diaw (Kiến tạo: Luca Tremolada)
50
Antonio Pergreffi
51
Antonio Pergreffi
53
Davide Diaw
53
Nikolas Ioannou
59
Moutir Chajia (Thay: Daniele Baselli)
59
Alberto Cerri (Thay: Leonardo Mancuso)
60
Nicholas Bonfanti (Thay: Diego Falcinelli)
69
Edoardo Duca (Thay: Luca Tremolada)
69
Luca Magnino (Kiến tạo: Antonio Pergreffi)
72
Edoardo Duca
75
Simone Panada (Thay: Fabio Gerli)
81
Matteo Piacentini (Thay: Mauro Coppolaro)
81
Alessio Iovine (Thay: Tommaso Arrigoni)
82
Patrick Cutrone (Kiến tạo: Alberto Cerri)
84
Francesco Renzetti
85
Francesco Renzetti (Thay: Marco Armellino)
85

Thống kê trận đấu Modena vs Como

số liệu thống kê
Modena
Modena
Como
Como
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Modena vs Como

Tất cả (149)
90'

Phạt góc cho Modena.

90'

Trong Modena Modena lái xe về phía trước qua Davide Diaw. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.

89'

Bóng an toàn khi Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

88'

Ném biên cho Modena ở nửa Como.

88'

Modena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong hiệp của họ.

88'

Federico La Penna ra hiệu cho Como thực hiện quả ném biên bên phần sân của Modena.

88'

Đá phạt cho Modena trong hiệp Como.

87'

Federico La Penna ra hiệu cho Modena một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

87'

Modena có một quả phát bóng lên.

86'

Como được hưởng quả phạt góc của Federico La Penna.

86'

Modena cần phải thận trọng. Como thực hiện quả ném biên tấn công.

85'

Francesco Renzetti dự bị cho Marco Armellino cho Modena.

85'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Modena.

84'

Alberto Cerri chơi tuyệt vời để lập công.

84' Patrick Cutrone đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 5-1.

Patrick Cutrone đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 5-1.

83'

Quả phát bóng lên cho Como tại Alberto Braglia.

83'

Modena đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Nicholas Bonfanti lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

82'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Modena!

82'

Alessio Iovine sẽ thay thế Tommaso Arrigoni cho Como tại Alberto Braglia.

81'

Attilio Tesser đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Alberto Braglia với Matteo Piacentini thay Mauro Coppolaro.

81'

Đội chủ nhà thay Fabio Gerli bằng Simone Panada.

Đội hình xuất phát Modena vs Como

Modena (4-3-1-2): Riccardo Gagno (26), Mauro Coppolaro (57), Tommaso Silvestri (15), Antonio Pergreffi (4), Paulo Azzi (27), Luca Magnino (6), Fabio Gerli (16), Marco Armellino (21), Luca Tremolada (10), Diego Falcinelli (11), Davide Diaw (99)

Como (4-3-1-2): Mauro Vigorito (99), Luca Vignali (28), Cas Odenthal (26), Matteo Solini (16), Andrea Cagnano (3), Tommaso Arrigoni (21), Daniele Baselli (10), Alex Blanco (19), Cesc Fabregas (4), Patrick Cutrone (63), Leonardo Mancuso (77)

Modena
Modena
4-3-1-2
26
Riccardo Gagno
57
Mauro Coppolaro
15
Tommaso Silvestri
4 2
Antonio Pergreffi
27
Paulo Azzi
6
Luca Magnino
16
Fabio Gerli
21
Marco Armellino
10
Luca Tremolada
11
Diego Falcinelli
99
Davide Diaw
77
Leonardo Mancuso
63
Patrick Cutrone
4
Cesc Fabregas
19
Alex Blanco
10
Daniele Baselli
21
Tommaso Arrigoni
3
Andrea Cagnano
16
Matteo Solini
26
Cas Odenthal
28
Luca Vignali
99
Mauro Vigorito
Como
Como
4-3-1-2
Thay người
69’
Luca Tremolada
Edoardo Duca
46’
Andrea Cagnano
Nikolas Ioannou
69’
Diego Falcinelli
Nicholas Bonfanti
59’
Daniele Baselli
Moutir Chajia
81’
Mauro Coppolaro
Matteo Piacentini
60’
Leonardo Mancuso
Alberto Cerri
81’
Fabio Gerli
Simone Panada
82’
Tommaso Arrigoni
Alessio Iovine
85’
Marco Armellino
Francesco Renzetti
Cầu thủ dự bị
Nicola Mosti
Giuseppe Ambrosino
Andrea Seculin
Luis Binks
Matteo Piacentini
Alessandro Gabrielloni
Shady Oukhadda
Alberto Cerri
Sebastien De Maio
Moutir Chajia
Edoardo Duca
Alessio Iovine
Romeo Giovannini
Alessandro Bellemo
Fabio Ponsi
Filippo Delli Carri
Davide Marsura
Enrico Celeghin
Simone Panada
Nikolas Ioannou
Nicholas Bonfanti
Simone Ghidotti
Francesco Renzetti
Filippo Scaglia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
15/10 - 2022
H1: 3-0
05/03 - 2023
H1: 0-0
10/12 - 2023
H1: 1-0
05/05 - 2024

Thành tích gần đây Modena

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 1-1
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-1
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Como

Serie A
29/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X