Paolo Valeri cho đội khách hưởng quả ném biên.
![]() Franco Vazquez (Kiến tạo: Elias Cobbaut) 30 | |
![]() Stanko Juric 44 | |
![]() Simy (Thay: Dario Sits) 46 | |
![]() Ange-Yoan Bonny (Thay: Adrian Benedyczak) 54 | |
![]() Christian Gytkjaer (Thay: Leonardo Mancuso) 61 | |
![]() Andrea Rispoli (Thay: Felix Correia) 68 | |
![]() Simon Sohm (Thay: Adrian Bernabe) 68 | |
![]() Samuel Vignato (Thay: Andrea Colpani) 72 | |
![]() Patrick Ciurria (Thay: Pedro Pereira) 72 | |
![]() Andrea Barberis (Thay: Salvatore Molina) 82 | |
![]() Mario Sampirisi (Thay: Jose Machin) 82 | |
![]() Drissa Camara (Thay: Franco Vazquez) 85 | |
![]() Christian Gytkjaer (Kiến tạo: Patrick Ciurria) 87 | |
![]() Drissa Camara 89 |
Thống kê trận đấu Monza vs Parma


Diễn biến Monza vs Parma
Ném biên dành cho Parma Calcio trong hiệp AC Monza.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Parma Calcio gần vòng cấm địa.
Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ AC Monza.
Quả phát bóng lên cho Parma Calcio tại Stadio Brianteo.
AC Monza đang lao về phía trước và Patrick Ciurria thực hiện một pha tấn công, nhưng cú sút lại chệch mục tiêu.
AC Monza được hưởng quả phạt góc của Paolo Valeri.
Ném biên dành cho AC Monza ở Monza.
Ném biên dành cho Parma Calcio tại Stadio Brianteo.
AC Monza có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong nửa của Parma Calcio?
Liệu AC Monza có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Parma Calcio?

Drissa Camara (Parma Calcio) nhận thẻ vàng.
Parma Calcio cần phải thận trọng. AC Monza thực hiện quả ném biên tấn công.
Patrick Ciurria chơi tuyệt vời để lập công.

Chris Gytkjaer đang nhắm đến để san bằng tỷ số 1-1.
Parma Calcio thay người thứ năm với Drissa Camara thay Franco Vazquez.
Paolo Valeri cho đội khách hưởng quả ném biên.
Parma Calcio có một quả phát bóng lên.
AC Monza đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Patrick Ciurria lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
AC Monza được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên cho Parma Calcio.
Đội hình xuất phát Monza vs Parma
Monza (3-5-2): Eugenio Lamanna (1), Giulio Donati (2), Luca Caldirola (5), Carlos Augusto (30), Pedro Pereira (13), Andrea Colpani (28), Luca Mazzitelli (4), Jose Machin (7), Salvatore Molina (79), Dany Mota (47), Leonardo Mancuso (11)
Parma (3-4-1-2): Gianluigi Buffon (1), Enrico Del Prato (15), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Felix Correia (77), Adrian Bernabe (16), Stanko Juric (11), Dennis Man (98), Franco Vazquez (10), Adrian Benedyczak (17), Dario Sits (84)


Thay người | |||
61’ | Leonardo Mancuso Christian Gytkjaer | 46’ | Dario Sits Simy |
72’ | Andrea Colpani Samuel Vignato | 54’ | Adrian Benedyczak Ange-Yoan Bonny |
72’ | Pedro Pereira Patrick Ciurria | 68’ | Felix Correia Andrea Rispoli |
82’ | Salvatore Molina Andrea Barberis | 68’ | Adrian Bernabe Simon Sohm |
82’ | Jose Machin Mario Sampirisi | 85’ | Franco Vazquez Drissa Camara |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Barberis | Alessandro Circati | ||
Stefano Rubbi | Filippo Costa | ||
Daniele Sommariva | Andrea Rispoli | ||
Antonis Siatounis | Simy | ||
Lorenzo Pirola | Ange-Yoan Bonny | ||
Valentin Antov | Aliou Traore | ||
Davide Bettella | Yordan Osorio | ||
Samuel Vignato | Martin Turk | ||
Mario Sampirisi | Botond Balogh | ||
Patrick Ciurria | Juan Brunetta | ||
Christian Gytkjaer | Simon Sohm | ||
Drissa Camara |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại