![]() Fred 3 | |
![]() DeAndre Yedlin 15 | |
![]() Scott McTominay 30 | |
![]() Fabian Schar 47 | |
![]() Miguel Almiron 65 | |
![]() Matthew Longstaff (Kiến tạo: Jetro Willems) 72 | |
![]() Marcos Rojo 78 |
Tổng thuật Newcastle vs Man United
Hai đội khởi đầu trận đấu khá cẩn trọng và không có nhiều tình huống nguy hiểm được tạo ra. Newcastle là đội sáng nước hơn trong các pha tấn công với sự xông xáo và kỹ thuật của Saint-Maximin. Phút thứ 12, anh có pha đi bóng qua 3 cầu thủ M.U nhưng cú dứt điểm của anh bóng lại đi không chính xác.
![]() |
Kết quả Newcastle 1-0 MU |
Tới phút thứ 28, Matthew Longstaff khiến các CĐV của M.U phải thót tim với pha nã đại bác từ xa đi trúng xà ngang khung thành của David de Gea. Chỉ 1 phút sau, Fabian Schar có pha băng cắt và dứt điểm khá nguy hiểm sau một pha phạt góc của Newcastle. Tuy nhiên, bóng lại bay hơi hơi cao so với khung thành.
M.U đã có một hiệp 1 vô cùng thất vọng khi phải mãi tới phút 40 mới có được pha dứt điểm đầu tiên về phía khung thành của Newcastle. Người dứt điểm là Andreas Pereira nhưng cú sút của anh không có gì nguy hiểm với Dubravka.
Tới phút 45, Quỷ đỏ có cơ hội ngon ăn nhất từ đầu trận khi Harry Maguire đánh đầu trong tư thế không bị ai kèm ở sát khung thành của Newcastle. Tuy nhiên trung vệ người Anh đã có một pha dứt điểm cực tệ. Hiệp 1 kết thúc với tỷ số 0-0.
Những phút đầu hiệp 2, tình hình vẫn không có nhiều thay đổi. Man United vẫn là đội nắm quyền kiểm soát thế trận nhưng họ không thể tạo ra nhiều tình huống nguy hiểm.
Phải bắt đầu từ phút 60, những cơ hội rõ ràng mới băt đầu đến với đội khách. Tuy nhiên, cả Daniel James lẫn Ashley Young đều thiếu một chút để có thể thành công.
Tới phút 72, Newcastle bất ngờ có bàn mở tỷ số do công của Matthew Longstaff sau một cú dứt điểm trái phá. Trước đó, đội chủ nhà đã có một pha phản công tốc độ khiến hàng thủ của M.U lộ ra lỗ hổng lớn để Longstaff thoải mái dứt điểm.
Bị dội một gáo nước lạnh, M.U dồn lên tấn công mạnh mẽ nhằm tìm kiếm bàn gỡ nhưng sự bế tắc khiến họ không tài nào khoan thủng mành lưới của Dubravka. Kết quả chung cuộc là 1-0 nghiêng về phía Newcastle và M.U tiếp tục chìm sâu vào khủng hoảng với trận thua thứ 3 từ đầu mùa.
![]() |
Thông số trận đấu Newcastle 1-0 MU |
NEWCASTLE (5-4-1): Martin Dubravka; Deandre Yedlin, Jamaal Lascelles, Fabian Schar, Ciaran Clark, Jetro Willems; Miguel Almiron, Matthew Longstaff, Sean Longstaff, Allan Saint-Maximin; Joelinton.
Dự bị: Andy Carroll, Jonjo Shelvey, Christian Atsu, Dwight Gayle, Paul Dummett, Karl Darlow, Emil Krafth.
MANCHESTER UNITED (4-2-3-1): David De Gea; Diogo Dalot, Harry Maguire, Axel Tuanzebe, Ashley Young; Scott McTominay, Fred, Daniel James, Juan Mata, Andreas Perreira; Marcus Rashford.
Dự bị: Tahith Chong, Nemanja Matic, Angel Gomes, Mason Greenwood, Brandon Williams, Sergio Romero, Marcos Rojo.
![]() |
Đội hình thi đấu Newcastle vs Man Utd |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại