![]() Abdullah Fawaz 27 | |
![]() Junya Ito 35 | |
![]() Amjad Al Harthi 64 | |
![]() Issam Al Sabhi 88 |
Tổng thuật Nhật Bản vs Oman
Với vị thế của đội tuyển số một châu Á, Nhật Bản được kỳ vọng giành 3 điểm trước Oman trên sân nhà. Tuy nhiên, những gì diễn ra trên sân Panasonic Suita lại diễn ra không như dự đoán của giới chuyên môn.Nhật Bản tấn công bế tắc trong toàn bộ thời gian trận đấu. Bên kia chiến tuyến, Oman phòng ngự tập trung và chờ cơ hội từ những đợt phản công. Sự kiên trì của thầy trò HLV Branko Ivankovic được đền đáp bằng bàn thắng duy nhất của cầu thủ vào sân thay người Issam Al Sabhi ở phút 89.
Nhật Bản ra sân với đội hình không phải mạnh nhất khi Takumi Minamino, Ritsu Doan, Takefusa Kubo ngồi dự bị. Ngoài ra, cơn mưa lớn cũng khiến "Samurai xanh" không thể triển khai lối chơi tốc độ thường thấy. Chủ nhà chuyển hướng sang phương án tấn công biên và sút xa. Nhiều quả tạt được thực hiện nhưng ở phía trong, Yuya Osako không thể tạo sự khác biệt trước hàng thủ có thể hình tốt của Oman.
Đội khách phòng ngự lỳ lợm và tạo ra khá nhiều khó khăn cho hàng thủ Nhật Bản bằng những tình huống phản công sắc bén. Tiền đạo số 11 Rabia Al-Mandhar gây ấn tượng với những tình huống đi bóng tốc độ. Anh buộc thủ môn Shuichi Gonda phải hoạt động vất vả với cú sút quyết đoán ở phút 13.
Hiệp một khép lại với tỷ số 0-0. Nhật Bản cầm bóng vượt trội (63%), nhưng không tìm ra phương án tấn công hữu hiệu. Thầy trò HLV Moriyasu có 3 cú sút, trong khi đối thủ có 6 lần.
Bước sang hiệp 2, Nhật Bản đẩy cao tốc độ lên bóng. Lần lượt Kyogo Furuhashi, Ritsu Doan, Takefusa Kubo lần lượt vào sân. Những tình huống phối hợp cự ly ngắn bắt đầu xuất hiện, nhưng vẫn bị hàng thủ Oman chặn đứng. Cơ hội ngon ăn nhất của "Samurai xanh" trong hiệp 2 là cú sút xa của Osako. Thủ môn Al Rashidi duy trì sự tỉnh táo để đẩy bóng đi hết biên giúp Oman tránh bàn thua.
Trong khi hàng công áo xanh bế tắc, hàng thủ cũng phải chịu nhiều sóng gió từ những đợt chuyển trạng thái tấn công của đối thủ. Zahir Al Aghbari, Abdullah Fawaz liên tục qua mặt các hậu vệ đang thi đấu tại châu Âu của Nhật Bản. Thậm chí, "Samurai xanh" được VAR cứu khỏi quả phạt đền sau tình huống Yuto Nagatomo để bóng chạm tay trong vùng cấm.
Tâm lý nóng lòng tìm bàn thắng khiến Nhật Bản mất tập trung trong khâu phòng ngự. Khi trận đấu bước sang phút 89, 4 cầu thủ áo xanh bị 2 cái bóng áo đỏ qua mặt dễ dàng bằng pha ban bật. Al Yahyaei băng xuống bên cánh phải rồi căng ngang. Ở phía trong, Maya Yoshida cùng đồng đội tiếp tục mắc lỗi khi để Al Sabhi thoải mái băng vào tạo điểm cắt từ cự ly gần khiến thủ môn Gonda không kịp trở tay.
Trận đấu trên sân Panasonic Suita khép lại với chiến thắng 1-0 dành cho Oman. Ở lượt trận tiếp theo, Nhật Bản sẽ gặp Trung Quốc, trong khi Oman chạm trán Saudi Arabia.
Video tổng hợp Nhật Bản vs Oman (0-1)

Đội hình xuất phát Nhật Bản vs Oman
Nhật Bản: Gonda Shuichi, Ueda Naomichi, Yoshida Maya, Nagatomo Yuto, Endo Wataru, Sakai Hiroki, Shibasaki Gaku, Kamada Daichi, Haraguchi Genki, Ito Junya, Osako Yuya.
Oman: Faiz Al-rushaidi (thủ môn), Ahmed Al Khamisi, Ali Al-Busaidi, Juma Al-Habsi, Abdullah Fawaz, Amjad Al Harthi, Salah Al-yahyai, Harib Al-saadi, Khalid Al Hajri, Zahir Al Aghbari, Rabia Al Mandhar
![]() |
Nhận định Nhật Bản vs Oman
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nhật Bản
Thành tích gần đây Oman
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H |
3 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H |
3 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H |
I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B |
Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 9 | 20 | T T T T H |
2 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 4 | 17 | T B T T H |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B T T B T |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | B T B T B |
5 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -6 | 6 | T B B B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 2 | 6 | -9 | 2 | B B B B B |
Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 4 | 4 | 0 | 7 | 16 | T T H H H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 6 | 13 | T H H T H |
3 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | B H T H B |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B H T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | H B H B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 5 | 3 | -7 | 5 | H B H H B |
Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 22 | 20 | H T T T H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 7 | 13 | H H H T T |
3 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | H H B T H |
4 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -6 | 9 | B B T B T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B H B B |
6 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | T T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại