FC Porto đã cầm bóng phần lớn và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.
![]() Mehdi Taremi (Kiến tạo: Evanilson) 5 | |
![]() Stephen Eustaquio (Kiến tạo: Wenderson Galeno) 24 | |
![]() Marko Grujic 39 | |
![]() Reinildo 42 | |
![]() Stefan Savic 48 | |
![]() Wendell (Thay: Zaidu Sanusi) 53 | |
![]() Yannick Carrasco (Thay: Saul Niguez) 60 | |
![]() Matheus Cunha (Thay: Joao Felix) 60 | |
![]() Fabio Cardoso 68 | |
![]() Rodrigo De Paul 68 | |
![]() Antonio Martinez (Thay: Evanilson) 81 | |
![]() Pablo Barrios (Thay: Angel Correa) 85 | |
![]() Rodrigo Conceicao (Thay: Pepe) 89 | |
![]() Bernardo Folha (Thay: Wenderson Galeno) 89 | |
![]() Goncalo Borges (Thay: Otavio) 89 | |
![]() (og) Ivan Marcano 90+5' |
Thống kê trận đấu Porto vs Atletico


Diễn biến Porto vs Atletico
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: FC Porto: 51%, Atletico Madrid: 49%.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Goncalo Borges thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Tỷ lệ cầm bóng: FC Porto: 51%, Atletico Madrid: 49%.
Có bàn thắng, Atletico Madrid đã bớt thâm hụt. Liệu họ có khả năng rút thứ gì đó ra khỏi trò chơi?
Bàn tay an toàn từ Diogo Costa khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

BÀN GỠ RỒI - Ivan Marcano tự đưa bóng vào lưới!

G O O O O A A A L Tỷ số Atletico Madrid.
Yannick Carrasco thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng đích đồng đội.
Fabio Cardoso của FC Porto thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Rodrigo Conceicao của FC Porto gặp Rodrigo De Paul
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Rodrigo Conceicao của FC Porto thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Bàn tay an toàn từ Diogo Costa khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Yannick Carrasco sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Diogo Costa đã kiểm soát được nó
Đội hình xuất phát Porto vs Atletico
Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Pepe (11), Fabio Cardoso (2), Ivan Marcano (5), Zaidu Sanusi (12), Otavio (25), Marko Grujic (16), Stephen Eustaquio (46), Evanilson (30), Mehdi Taremi (9), Wenderson Galeno (13)
Atletico (3-4-3): Jan Oblak (13), Stefan Savic (15), Jose Maria Gimenez (2), Reinildo Mandava (23), Nahuel Molina (16), Rodrigo De Paul (5), Axel Witsel (20), Saul Niguez (17), Angel Correa (10), Antoine Griezmann (8), Joao Felix (7)


Thay người | |||
53’ | Zaidu Sanusi Wendell | 60’ | Saul Niguez Yannick Carrasco |
81’ | Evanilson Toni Martinez | 60’ | Joao Felix Matheus Cunha |
89’ | Pepe Rodrigo Conceicao | 85’ | Angel Correa Pablo Barrios |
89’ | Otavio Goncalo Borges | ||
89’ | Wenderson Galeno Bernardo Pereira Folha |
Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Costa | Yannick Carrasco | ||
Claudio Ramos | Sergio Mestre | ||
Rodrigo Conceicao | Sergio Diez Roldan | ||
Andre Franco | Pablo Barrios | ||
Wendell | Ivo Grbic | ||
Joao Mario | Sergio Reguilon | ||
Toni Martinez | Matheus Cunha | ||
Goncalo Borges | Felipe | ||
Bernardo Pereira Folha | Alvaro Morata | ||
Samuel | Mario Hermoso | ||
Danny Namaso Loader | Geoffrey Kondogbia |
Nhận định Porto vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Porto
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại