Ném biên Oviedo.
![]() Borja Baston 4 | |
![]() Borja Baston 15 | |
![]() Samuel Obeng 23 | |
![]() Carlos Munoz 28 | |
![]() Dario Poveda (Kiến tạo: Marc Mateu) 36 | |
![]() Jaime Seoane (Kiến tạo: Daniel Escriche) 57 | |
![]() Jimmy Suarez (Thay: Samuel Obeng) 61 | |
![]() Jaime Seoane 64 | |
![]() Joan Femenias 67 | |
![]() Adolfo Gaich (Thay: Cristian Salvador) 68 | |
![]() Pablo Martinez 69 | |
![]() Ignasi Miquel (Kiến tạo: Pablo Insua) 73 | |
![]() Javi Mier (Thay: Gaston Brugman) 76 | |
![]() Lucas Ahijado (Thay: Carlos Munoz) 77 | |
![]() Andrei Ratiu 82 | |
![]() Jorge Pombo (Thay: Borja Sanchez) 84 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Viti) 84 | |
![]() Junior Lago (Thay: Andrei Ratiu) 85 | |
![]() David Ferreiro (Thay: Dario Poveda) 89 | |
![]() Ignasi Miquel 90 |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Huesca


Diễn biến Real Oviedo vs Huesca
Borja Baston trở lại sân thay cho Oviedo sau khi dính chấn thương nhẹ.
Oviedo’s Borja Baston đang được chú ý và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Oviedo’s Viti đang được chú ý và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Oviedo trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Oviedo ở Oviedo.
Oviedo được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp của họ.
Iosu Galech Apezteguia thưởng cho Huesca một quả phát bóng lên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Oviedo.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Oviedo trong phần sân của họ.

Ignasi Miquel (Huesca) nhận thẻ vàng.
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội khách thay Darío Poveda bằng David Ferreiro.
Đá phạt cho Oviedo trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Huesca trong hiệp Oviedo.
Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.
Đội khách thay Andrei Ratiu bằng Lago Junior.
Đội khách thay Carlos Isaac bằng Lucas Ahijado.
Oviedo thực hiện quả ném biên trong khu vực Huesca.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Huesca
Real Oviedo (4-4-2): Joan Femenias (1), Carlos Munoz (21), David Costas (4), Dani Calvo (12), Pierre Cornud (22), Viti (7), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Borja Sanchez (10), Samuel Obeng (16), Borja Baston (9)
Huesca (4-3-3): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Pablo Insua (4), Ignasi Miquel (23), Marc Mateu (21), David Timor Copovi (12), Cristian Salvador (6), Pablo Martinez (16), Daniel Escriche (10), Dario Poveda (19), Jaime Seoane (20)


Thay người | |||
61’ | Samuel Obeng Jimmy Suarez | 68’ | Cristian Salvador Adolfo Gaich |
76’ | Gaston Brugman Javi Mier | 85’ | Andrei Ratiu Junior Lago |
77’ | Carlos Munoz Lucas Ahijado | 89’ | Dario Poveda David Ferreiro |
84’ | Borja Sanchez Jorge Pombo | ||
84’ | Viti Marco Sangalli |
Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Pombo | Enzo Lombardo | ||
Javi Mier | Joaquin Munoz | ||
Jonathan Montiel | Adolfo Gaich | ||
Marco Sangalli | Mikel Rico | ||
Lucas Ahijado | Junior Lago | ||
Erik Jirka | David Ferreiro | ||
Hugo Rama | Miguel San Roman | ||
Rodrigo Tarin | Juan Carlos | ||
Matheus Aias | Pedro Mosquera | ||
Jose Mossa | |||
Jimmy Suarez | |||
Tomeu Nadal |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại