Bóng an toàn khi Schalke được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Trực tiếp kết quả Schalke 04 vs Holstein Kiel hôm nay 25-08-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 25/8
Kết thúc



![]() Benedikt Pichler 15 | |
![]() Thomas Ouwejan 17 | |
![]() Ron Schallenberg 39 | |
![]() Lino Tempelmann (Thay: Keke Topp) 41 | |
![]() Philipp Sander 43 | |
![]() Joey Mueller (Thay: Thomas Ouwejan) 46 | |
![]() Yusuf Kabadayi (Thay: Paul Seguin) 46 | |
![]() Shuto Machino (Kiến tạo: Tom Rothe) 59 | |
![]() Timo Becker 63 | |
![]() Timo Becker (Thay: Finn Porath) 64 | |
![]() Lewis Holtby (Thay: Steven Skrzybski) 64 | |
![]() Nicolai Remberg (Thay: Shuto Machino) 73 | |
![]() Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Benedikt Pichler) 73 | |
![]() Blendi Idrizi (Thay: Danny Latza) 73 | |
![]() Blendi Idrizi 74 | |
![]() Soichiro Kozuki (Thay: Forzan Assan Ouedraogo) 77 | |
![]() Aurel Wagbe (Thay: Tom Rothe) 90 |
Bóng an toàn khi Schalke được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Gelsenkirchen.
Yusuf Kabadayi của Schalke thoát hiểm tại VELTINS-Arena. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Deniz Aytekin trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Kiel bên phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Schalke thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Kiel tại VELTINS-Arena.
Liệu Schalke có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?
Schalke được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Timon Weiner của Kiel đã đứng vững trở lại tại VELTINS-Arena.
Đội khách đã thay Tom Rothe bằng Aurel Wagbe. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Marcel Rapp.
Trận đấu tại VELTINS-Arena đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Timon Weiner, người đang bị thương.
Schalke bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Schalke được hưởng quả phạt góc do Deniz Aytekin thực hiện.
Kiel tấn công nhưng cú đánh đầu của Holmbert Aron Fridjonsson không tìm thấy mục tiêu.
Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Schalke.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Nicolai Remberg (Kiel) tung cú sút – và trúng cột dọc!
Kiel được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Schalke 04 (4-3-3): Marius Muller (32), Henning Matriciani (41), Timo Baumgartl (25), Marcin Kaminski (35), Thomas Ouwejan (2), Paul Seguin (7), Ron Schallenberg (6), Danny Latza (8), Keke Topp (42), Simon Terodde (9), Forzan Assan Ouedraogo (43)
Holstein Kiel (3-5-2): Timon Weiner (1), Marvin Schulz (15), Patrick Erras (4), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Finn Porath (8), Philipp Sander (16), Marko Ivezic (6), Steven Skrzybski (7), Tom Rothe (18), Benedikt Pichler (9), Shuto Machino (13)
Thay người | |||
41’ | Keke Topp Lino Tempelmann | 64’ | Steven Skrzybski Lewis Holtby |
46’ | Thomas Ouwejan Joey Mueller | 64’ | Finn Porath Timo Becker |
46’ | Paul Seguin Yusuf Kabadayi | 73’ | Benedikt Pichler Holmbert Aron Fridjonsson |
73’ | Danny Latza Blendi Idrizi | 73’ | Shuto Machino Nicolai Remberg |
77’ | Forzan Assan Ouedraogo Soichiro Kozuki | 90’ | Tom Rothe Aurel Wagbe |
Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Mohr | Holmbert Aron Fridjonsson | ||
Ibrahima Cisse | Ba-Muaka Simakala | ||
Michael Langer | Aurel Wagbe | ||
Ralf Fahrmann | Nicolai Remberg | ||
Joey Mueller | Lewis Holtby | ||
Lino Tempelmann | Lasse Rosenboom | ||
Yusuf Kabadayi | Timo Becker | ||
Soichiro Kozuki | Marco Komenda | ||
Blendi Idrizi | Thomas Dahne |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |