Ném biên cho Tenerife CD tại Heliodoro Rodríguez López.
![]() Alex Corredera 33 | |
![]() Pablo Larrea 35 | |
![]() Esteban Burgos 72 | |
![]() Alvaro Tejero (Kiến tạo: Stoichkov) 76 | |
![]() Victor Mollejo 81 | |
![]() Victor Mollejo 87 | |
![]() Victor Mollejo 87 | |
![]() Michel Herrero 90 |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Eibar


Diễn biến Tenerife vs Eibar
Samuel Shashoua của SD Eibar dứt điểm trong một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
CD Tenerife đẩy lên sân nhưng Iosu Galech Apezteguia nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Tenerife CD có một quả phát bóng lên.
Yanis Rahmani của SD Eibar lại đứng trên Heliodoro Rodríguez López.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Santa Cruz de Tenerife để kiểm tra Yanis Rahmani, người đang nhăn mặt vì đau.
Michel Herrero (Tenerife CD) bị phạt thẻ vàng bởi Iosu Galech Apezteguia, và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng đã nhận ở mùa giải này.
Ở Santa Cruz de Tenerife, đội khách đã được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Đá phạt Tenerife CD.
Ném biên dành cho SD Eibar trong hiệp của họ.
Iosu Galech Apezteguia thưởng cho SD Eibar một quả phát bóng lên.
CD Tenerife đột biến tấn công Heliodoro Rodríguez López nhưng cú đánh đầu của Carlos Pomares lại đi chệch mục tiêu.
CD Victor Mollejo Tenerife.
Đá phạt cho SD Eibar trong hiệp của họ.
Phạt góc cho CD Tenerife.
Ném biên dành cho CD Tenerife ở Santa Cruz de Tenerife.
Victor Mollejo của Tenerife CD đã được đặt ở Santa Cruz de Tenerife.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Santa Cruz de Tenerife.
Tenerife CD được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quique vào thay Stoichkov cho đội khách.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho SD Eibar trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Eibar
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Nikola Sipcic (23), Jose Leon (4), Carlos Pomares (15), Jamelli (19), Pablo Larrea (2), Alex Corredera (6), Alex Bermejo (11), Samuel Shashoua (10), Victor Mollejo (28)
Eibar (4-2-3-1): Yoel Rodriguez (13), Alvaro Tejero (15), Esteban Burgos (2), Frederico Venancio (3), Tono (18), Oscar Sielva (8), Sergio Alvarez (6), Jose Corpas (17), Edu Exposito (10), Francisco Feuillassier (11), Stoichkov (19)


Thay người | |||
46’ | Alex Corredera Michel Herrero | 17’ | Francisco Feuillassier Yanis Rahmani |
46’ | Pablo Larrea Aitor Sanz | 46’ | Tono Roberto Correa |
58’ | Alex Bermejo Eladio Zorrilla | 46’ | Jose Corpas Gustavo Blanco |
77’ | Carlos Pomares Alex Munoz | 64’ | Oscar Sielva Javier Munoz |
80’ | Stoichkov Quique |
Cầu thủ dự bị | |||
Dani Hernandez | Quique | ||
Thierno Barry | Roberto Correa | ||
Ethyan Gonzalez | Ander Cantero | ||
Michel Herrero | Roberto Olabe | ||
Shaq Moore | Javier Munoz | ||
Emmanuel Apeh | Yanis Rahmani | ||
Aitor Sanz | Ager Aketxe | ||
Carlos Ruiz | Antonio Cristian | ||
Victor Mendez | Miguel Atienza | ||
Alex Munoz | Gustavo Blanco | ||
Eladio Zorrilla | |||
Sergio Gonzalez |
Nhận định Tenerife vs Eibar
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Eibar
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại