Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong ngày ra quân sau một trận đấu khá tẻ nhạt
![]() (Pen) Antonio Sanabria 41 | |
![]() Felix Afena-Gyan (Thay: Soualiho Meite) 46 | |
![]() Frank Tsadjout 54 | |
![]() Nemanja Radonjic (Thay: Yann Karamoh) 66 | |
![]() Ola Aina 66 | |
![]() Alessandro Buongiorno (Thay: Perr Schuurs) 66 | |
![]() Wilfried Singo (Thay: Ola Aina) 67 | |
![]() Alessandro Buongiorno (Thay: Perr Schuurs) 68 | |
![]() Daniel Ciofani (Thay: Frank Tsadjout) 68 | |
![]() Wilfried Singo (Thay: Ola Aina) 70 | |
![]() Emanuele Valeri 75 | |
![]() Antonio Sanabria 75 | |
![]() Antonio Sanabria 77 | |
![]() Wilfried Singo (Kiến tạo: Aleksey Miranchuk) 79 | |
![]() Paolo Ghiglione (Thay: Leonardo Sernicola) 80 | |
![]() Cristian Buonaiuto (Thay: David Okereke) 80 | |
![]() Luka Lochoshvili (Thay: Alex Ferrari) 86 | |
![]() Demba Seck (Thay: Mergim Vojvoda) 90 | |
![]() Gvidas Gineitis (Thay: Ivan Ilic) 90 | |
![]() Mergim Vojvoda 90+2' | |
![]() Cristian Buonaiuto 90+4' |
Thống kê trận đấu Torino vs Cremonese


Diễn biến Torino vs Cremonese
Số tham dự hôm nay là 19095.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Torino: 63%, Cremonese: 37%.

Thẻ vàng cho Cristian Buonaiuto.
Nemanja Radonjic dứt điểm, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đi trúng đích.

Thẻ vàng cho Cristian Buonaiuto.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp cho Cristian Buonaiuto của đội Cremonese Aleksey Miranchuk
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp cho Emanuele Valeri của đội Cremonese Aleksey Miranchuk
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp cho Cristian Buonaiuto của đội Cremonese Aleksey Miranchuk
Cremonese thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Cremonese bắt đầu phản công.
Nemanja Radonjic vung bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng lại đi không trúng người đồng đội.
Quả phát bóng lên cho Cremonese.
Ivan Ilic rời sân để được thay thế bởi Gvidas Gineitis trong một sự thay người chiến thuật.
Ivan Ilic rời sân để được thay thế bởi Gvidas Gineitis trong một sự thay người chiến thuật.
Mergim Vojvoda rời sân nhường chỗ cho Demba Seck trong một sự thay người chiến thuật.
Mergim Vojvoda rời sân nhường chỗ cho Demba Seck trong một sự thay người chiến thuật.

Sau hành vi bạo lực, Mergim Vojvoda bị ghi tên vào sổ trọng tài
Một cơ hội đến với Wilfried Singo của Torino nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Nemanja Radonjic của Torino thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.
Đội hình xuất phát Torino vs Cremonese
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Koffi Djidji (26), Perr Schuurs (3), Ricardo Rodriguez (13), Ola Aina (34), Karol Linetty (77), Ivan Ilic (8), Mergim Vojvoda (27), Aleksey Miranchuk (59), Yann Karamoh (7), Antonio Sanabria (9)
Cremonese (3-5-2): Marco Carnesecchi (12), Alex Ferrari (24), Matteo Bianchetti (15), Emanuel Aiwu (4), Leonardo Sernicola (17), Charles Pickel (6), Soualiho Meite (28), Marco Benassi (26), Emanuele Valeri (3), Frank Tsadjout (74), David Okereke (77)


Thay người | |||
66’ | Perr Schuurs Alessandro Buongiorno | 46’ | Soualiho Meite Felix Afena-Gyan |
66’ | Yann Karamoh Nemanja Radonjic | 68’ | Frank Tsadjout Daniel Ciofani |
67’ | Ola Aina Wilfried Stephane Singo | 80’ | Leonardo Sernicola Paolo Ghiglione |
90’ | Ivan Ilic Gvidas Gineitis | 80’ | David Okereke Cristian Buonaiuto |
90’ | Mergim Vojvoda Demba Seck | 86’ | Alex Ferrari Luka Lochoshvili |
Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Fiorenza | Gianluca Saro | ||
Luca Gemello | Mouhamadou Sarr | ||
Alessandro Buongiorno | Giacomo Quagliata | ||
Wilfried Stephane Singo | Luka Lochoshvili | ||
Brian Jephte Bayeye | Paolo Ghiglione | ||
Ronaldo Vieira | Michele Castagnetti | ||
Ndary Adopo | Christian Acella | ||
Gvidas Gineitis | Pablo Galdames | ||
Demba Seck | Daniel Ciofani | ||
Nemanja Radonjic | Cristian Buonaiuto | ||
Felix Afena-Gyan | |||
Cyriel Dessers |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại