Bóng đi ra khỏi khung thành Valladolid phát bóng lên.
![]() Oriol Rey 22 | |
![]() Shon Weissman 28 | |
![]() Gonzalo Plata (Kiến tạo: Roque Mesa) 32 | |
![]() Simon Moreno 39 | |
![]() Alex Lopez 45+1' | |
![]() Anderson Arroyo 71 | |
![]() Shon Weissman (Kiến tạo: Sergio Leon) 81 | |
![]() Alejandro Marques (Kiến tạo: Haissem Hassan) 88 |
Thống kê trận đấu Valladolid vs Mirandes


Diễn biến Valladolid vs Mirandes
Ở Valladolid, Brugue (Mirandes) đánh đầu chệch mục tiêu.
Sergio Camello đánh đầu chệch mục tiêu cho Mirandes.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Mirandes gần vòng cấm.
Ném biên dành cho Mirandes ở Valladolid.
Liệu Mirandes có thể đưa được bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Valladolid?
Valladolid cần phải thận trọng. Mirandes thực hiện quả ném biên tấn công.
Ở Valladolid, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Mirandes.
Tuy nhiên, Valladolid đang tiến lên phía trước và Jawad El Yamiq thực hiện một pha tấn công, nhưng cú sút lại chệch mục tiêu.
Valladolid có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong nửa của Mirandes không?
Valladolid có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
David Galvez Rascon thực hiện quả ném biên cho Valladolid, gần khu vực của Mirandes.
Valladolid thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Haissem Hassan chơi nhạc cụ với một sự hỗ trợ tốt.

Ghi bàn! Mirandes giảm thâm hụt xuống 3-1 nhờ Alejandro Marques.
Đá phạt cho Mirandes bên phần sân của Valladolid.
Alejandro Marques vào thay Sergio Camello cho đội khách.
Đội chủ nhà thay Shon Weissman bằng Cristo Gonzalez.
Javi Sanchez dự bị cho Kiko Olivas cho Valladolid.
Đá phạt cho Valladolid trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát Valladolid vs Mirandes
Valladolid (4-4-2): Roberto (13), Luis Perez (2), Kiko (4), Jawad El Yamiq (15), Nacho Martinez (22), Gonzalo Plata (12), Alvaro Aguado (16), Roque Mesa (17), Oscar Plano (10), Sergio Leon (7), Shon Weissman (9)
Mirandes (4-2-3-1): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Riccardo Capellini (15), Anderson Arroyo (4), Bojan Letic (21), Victor Meseguer (8), Oriol Rey (23), Simon Moreno (11), Alex Lopez (6), Rodrigo Riquelme (22), Sergio Camello (24)


Thay người | |||
39’ | Roque Mesa Federico San Emeterio | 46’ | Bojan Letic Iago Carracedo |
63’ | Gonzalo Plata Anuar | 54’ | Alex Lopez Inigo Vicente |
63’ | Oscar Plano Kike Perez | 54’ | Rodrigo Riquelme Roger Brugue |
86’ | Shon Weissman Cristo Gonzalez | 68’ | Simon Moreno Haissem Hassan |
86’ | Kiko Javi Sanchez | 86’ | Sergio Camello Alejandro Marques |
Cầu thủ dự bị | |||
Joaquin Fernandez | Victor Sanchis | ||
Lucas Olaza | Inigo Vicente | ||
Anuar | Iago Carracedo | ||
Saidy Janko | Imanol Garcia de Albeniz | ||
Kike Perez | Roger Brugue | ||
Toni Villa | Unai Rementeria | ||
Cristo Gonzalez | Alejandro Marques | ||
Diogo Queiros | Haissem Hassan | ||
Jordi Masip | Ramon Juan | ||
Javi Sanchez | |||
Federico San Emeterio |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại