Getafe đã cố gắng duy trì sự ngang bằng trong trò chơi.
![]() Fabricio Angileri 24 | |
![]() Fabrizio German Angileri 24 | |
![]() Stefan Mitrovic 42 | |
![]() (Pen) Oscar Trejo 53 | |
![]() Juan Iglesias (Thay: Nemanja Maksimovic) 59 | |
![]() Angel Algobia (Thay: Fabricio Angileri) 59 | |
![]() Angel Algobia (Thay: Fabrizio German Angileri) 59 | |
![]() Radamel Falcao (Thay: Sergio Camello) 68 | |
![]() Pep Chavarria (Thay: Alvaro Garcia) 68 | |
![]() Falcao (Thay: Sergio Camello) 68 | |
![]() Radamel Falcao (Thay: Sergio Camello) 70 | |
![]() Pep Chavarria (Thay: Alvaro Garcia) 70 | |
![]() Unai Lopez (Thay: Santi Comesana) 72 | |
![]() Cristian Portu (Thay: Borja Mayoral) 72 | |
![]() Portu (Thay: Borja Mayoral) 72 | |
![]() Alejandro Catena 81 | |
![]() Angel Algobia 83 | |
![]() Jose Pozo (Thay: Isi Palazon) 85 | |
![]() Bebe (Thay: Oscar Trejo) 85 | |
![]() Bebe 85 | |
![]() Jaime Mata (Thay: Enes Unal) 90 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Getafe


Diễn biến Vallecano vs Getafe
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Rayo Vallecano: 65%, Getafe: 35%.
Cầm bóng: Rayo Vallecano: 69%, Getafe: 31%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Juan Iglesias từ Getafe làm khách trước Unai Lopez
Một cầu thủ của Getafe phạm lỗi.
Getafe thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Rayo Vallecano: 69%, Getafe: 31%.
Jaime Mata đánh bóng bằng tay.
Juan Iglesias để bóng chạm tay.
Juan Iglesias sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Stole Dimitrievski đã kiểm soát được nó
Cristian Portu sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Stole Dimitrievski đã kiểm soát được nó
Luis Milla thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Getafe thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Djene giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Rayo Vallecano với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Damian Suarez cản phá thành công cú sút
Cú sút của Oscar Valentin đã bị chặn lại.
Quả tạt của Francisco Garcia từ Rayo Vallecano tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Juan Iglesias bên phía Getafe thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Getafe
Vallecano (4-2-3-1): Stole Dimitrievski (1), Ivan Balliu (20), Florian Lejeune (19), Alejandro Catena (5), Francisco Garcia (3), Óscar Valentín (23), Santi Comesana (6), Isi Palazon (7), Oscar Trejo (8), Alvaro Garcia (18), Sergio Camello (34)
Getafe (5-3-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Djene (2), Stefan Mitrovic (23), Domingos Duarte (6), Fabrizio German Angileri (3), Carles Alena (11), Luis Milla (5), Nemanja Maksimovic (20), Borja Mayoral (19), Enes Unal (10)


Thay người | |||
68’ | Sergio Camello Falcao | 59’ | Fabricio Angileri Angel Algobia |
68’ | Alvaro Garcia Pep Chavarria | 59’ | Nemanja Maksimovic Juan Iglesias |
72’ | Santi Comesana Unai Lopez | 72’ | Borja Mayoral Portu |
85’ | Oscar Trejo Bebe | 90’ | Enes Unal Jaime Mata |
85’ | Isi Palazon Jose Pozo |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Lopez | Kiko Casilla | ||
Salvi Sanchez | Diego Conde | ||
Unai Lopez | Pedro Gaston Alvarez Sosa | ||
Mario Hernandez | Jaime Mata | ||
Mario Suarez | Jaime Seoane | ||
Falcao | Portu | ||
Bebe | Jordan Amavi | ||
Pep Chavarria | Omar Alderete | ||
Abdul Mumin | Angel Algobia | ||
Pathe Ciss | Juan Iglesias | ||
Jose Pozo | Juanmi Latasa | ||
Esteban Saveljich |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại